Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ STM32H753 (6 mã)
Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet STKích thước Cơ khí & Land Pattern (UFBGA-169)
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32H753AII6 (UFBGA-169, 169 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| A1 | 3 | Digital_IO | Chân 3 của STM32H753AII6 |
| A2 | 1 | Digital_IO | Chân 1 của STM32H753AII6 |
| A3 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| A4 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| A5 | 92 | Digital_IO | Chân 92 của STM32H753AII6 |
| A6 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| A7 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| A8 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| A9 | 86 | Digital_IO | Chân 86 của STM32H753AII6 |
| A10 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| A11 | 80 | Digital_IO | Chân 80 của STM32H753AII6 |
| A12 | 78 | Digital_IO | Chân 78 của STM32H753AII6 |
| A13 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| B1 | 9 | Digital_IO | Chân 9 của STM32H753AII6 |
| B2 | 2 | Digital_IO | Chân 2 của STM32H753AII6 |
| B3 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| B4 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| B5 | 95 | Digital_IO | Chân 95 của STM32H753AII6 |
| B6 | 90 | Digital_IO | Chân 90 của STM32H753AII6 |
| B7 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| B8 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| B9 | 87 | Digital_IO | Chân 87 của STM32H753AII6 |
| B10 | 10 | Digital_IO | Chân 10 của STM32H753AII6 |
| B11 | 79 | Digital_IO | Chân 79 của STM32H753AII6 |
| B12 | 76 | Digital_IO | Chân 76 của STM32H753AII6 |
| B13 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| C1 | 8 | Digital_IO | Chân 8 của STM32H753AII6 |
| C2 | 5 | Digital_IO | Chân 5 của STM32H753AII6 |
| C3 | 4 | Digital_IO | Chân 4 của STM32H753AII6 |
| C4 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| C5 | 96 | Digital_IO | Chân 96 của STM32H753AII6 |
| C6 | 91 | Digital_IO | Chân 91 của STM32H753AII6 |
| C7 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| C8 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| C9 | 85 | Digital_IO | Chân 85 của STM32H753AII6 |
| C10 | 82 | Digital_IO | Chân 82 của STM32H753AII6 |
| C11 | 77 | Digital_IO | Chân 77 của STM32H753AII6 |
| C12 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| C13 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| D1 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| D2 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| D3 | 7 | Digital_IO | Chân 7 của STM32H753AII6 |
| D4 | 98 | Digital_IO | Chân 98 của STM32H753AII6 |
| D5 | 97 | Digital_IO | Chân 97 của STM32H753AII6 |
| D6 | 93 | Digital_IO | Chân 93 của STM32H753AII6 |
| D7 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| D8 | 88 | Digital_IO | Chân 88 của STM32H753AII6 |
| D9 | 84 | Digital_IO | Chân 84 của STM32H753AII6 |
| D10 | 81 | Digital_IO | Chân 81 của STM32H753AII6 |
| D11 | 72 | Digital_IO | Chân 72 của STM32H753AII6 |
| D12 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| D13 | 73 | Digital_IO | Chân 73 của STM32H753AII6 |
| E1 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| E2 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| E3 | 6 | Digital_IO | Chân 6 của STM32H753AII6 |
| E4 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| E5 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| E6 | 94 | Digital_IO | Chân 94 của STM32H753AII6 |
| E7 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| E8 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753AII6 |
| E9 | 83 | Digital_IO | Chân 83 của STM32H753AII6 |
| E10 | 69 | Digital_IO | Chân 69 của STM32H753AII6 |
| E11 | 68 | Digital_IO | Chân 68 của STM32H753AII6 |
| E12 | 67 | Digital_IO | Chân 67 của STM32H753AII6 |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32H753AII6 (UFBGA-169)
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32H753AII6 (UFBGA-169) như thế nào?
Linh kiện STM32H753AII6 do ST sản xuất đóng gói kiểu UFBGA-169 gồm 169 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 3 (SPI)), Chân A2 (1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)), Chân A3 (-: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)), Chân A4 (-: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)), Chân A5 (92: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 92 (UART, I2C, PWM)), Chân A6 (-: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, PWM)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32H753AII6 là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32H753AII6 (UFBGA-169) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 169 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32H753AII6 ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32H753AII6 (ST, UFBGA-169) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).












