STM32H753AII6 RepresentativeSTM32H753AII6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›UFBGA-169›STM32H753AII6

STM32H753AII6

MFR#: STM32H753AII6UFBGA-169 · 169 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32H753AII6 (UFBGA-169) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 169 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.53 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.

HỌ CHIP & DATASHEET CHUNG

Họ STM32H753 — Chọn nhanh 3D, Footprint & Sơ đồ chân trên cùng 1 trang (6 biến thể · 5 kiểu vỏ)

Nhấn vào bất kỳ kiểu đóng gói hoặc mã linh kiện bên dưới để chuyển đổi tức thì Mô hình 3D, Footprint 2D, Ký hiệu Symbol, Sơ đồ chân và file CAD (.kicad_mod / .lbr / .STEP) ngay trên trang này
STM32H753VIT6TRLQFP-100(14x14)
STM32H753VIT6TR 3D3D LQFP-100(14x14)
STM32H753VIT6TR FootprintFootprint
STM32H753VIT6TR PinoutPinout
LQFP-100(14x14) · 100 chân · e=0.50mm
STM32H753VIH6TFBGA-100
STM32H753VIH6 3D3D TFBGA-100
STM32H753VIH6 FootprintFootprint
STM32H753VIH6 PinoutPinout
TFBGA-100 · 100 chân · e=0.80mm
STM32H753ZIT6LQFP-144(20x20)
STM32H753ZIT6 3D3D LQFP-144(20x20)
STM32H753ZIT6 FootprintFootprint
STM32H753ZIT6 PinoutPinout
LQFP-144(20x20) · 144 chân · e=0.50mm
STM32H753ZIT6ULQFP-144(20x20)
STM32H753ZIT6U 3D3D LQFP-144(20x20)
STM32H753ZIT6U FootprintFootprint
STM32H753ZIT6U PinoutPinout
LQFP-144(20x20) · 144 chân · e=0.50mm
STM32H753AII6ĐANG CHỌN
STM32H753AII6 3D3D UFBGA-169
STM32H753AII6 FootprintFootprint
STM32H753AII6 PinoutPinout
UFBGA-169 · 169 chân · e=0.50mm
STM32H753IIT6LQFP-176(24x24)
STM32H753IIT6 3D3D LQFP-176(24x24)
STM32H753IIT6 FootprintFootprint
STM32H753IIT6 PinoutPinout
LQFP-176(24x24) · 176 chân · e=0.50mm
Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32H753AII6 (UFBGA-169)A13A21A3-A4-A592A6-A7-A8-A986A10-A1180A1278A13-B19B22B3-B4-B595B690B7-B8-B987B1010B1179B1276B13-C18C25C34C4-C596C691C7-C8-C985C1082C1177C12-C13-D1-D2-D37D498D597D693D7-D888D984D1081D1172D12-D1373E1-E2-E36E4-E5-E694E7-E8-E983E1069E1168E1267E1371F1-F2-F3-F4-F5-F6-F789F8-F963F1064F1166F1265F1370G111G226G3-G4-G5-G614G7-N1353N1251N11-N1048N945N841N7-N6-N533N4-N325N2-N124M1354M1255M11-M10-M947M840M7-M6-M534M4-M3-M2-M150L13-L12-L1152L10-L946L842L7-L636L535L429L3-L220L121K1359K1257K1156K10-K9-K843K7-K632K530K423K3-K2PC2_CK1PC3_CJ1361J1262J1160J1058J944J839J7-J631J522J4-J319J216J115H13-H12-H11-H10-H9-H838H7-H628H5-H4-H3-H213H112G13-G12-G11-G10-G9-G837Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.8114.3109.2104.199.194.088.983.878.773.768.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6-73.7-78.7-83.8-88.9-94.0-99.1-104.1-109.2-114.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
A1B1C1D1E1F1G1H1J1K1L1M1N1A2B2C2D2E2F2G2H2J2K2L2M2N2A3B3C3D3E3F3G3H3J3K3L3M3N3A4B4C4D4E4F4G4H4J4K4L4M4N4A5B5C5D5E5F5G5H5J5K5L5M5N5A6B6C6D6E6F6G6H6J6K6L6M6N6A7B7C7D7E7F7G7H7J7K7L7M7N7A8B8C8D8E8F8G8H8J8K8L8M8N8A9B9C9D9E9F9G9H9J9K9L9M9N9A10B10C10D10E10F10G10H10J10K10L10M10N10A11B11C11D11E11F11G11H11J11K11L11M11N11A12B12C12D12E12F12G12H12J12K12L12M12N12A13B13C13D13E13F13G13H13J13K13L13M13N13E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (169/169)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
A13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 3 (SPI)
A21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)
A3-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
A4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
A592I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 92 (UART, I2C, PWM)
A6-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, PWM)
A7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
A8-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI)
A986I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 86 (UART)
A10-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
A1180I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 80 (UART, SPI)
A1278I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 78 (UART, SPI)
A13-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, PWM)
B19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 9 (RTC/CLK)
B22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 2 (General)
B3-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
B4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
B595I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 95 (UART, I2C)
B690I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 90 (UART, SPI, PWM, SWD/JTAG)
B7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI)
B8-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI)
B987I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 87 (UART, SPI, I2C)
B1010I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 10 (General)
B1179I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 79 (UART, SPI)
B1276I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 76 (SWD/JTAG)
B13-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI)
C18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 8 (RTC/CLK)
C25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 5 (SPI)
C34I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 4 (SPI)
C4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
C596I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 96 (UART, SPI, I2C)
C691I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 91 (SPI, I2C)
C7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, SPI)
C8-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, SPI)
C985I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 85 (UART)
C1082I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 82 (General)
C1177I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 77 (UART, SPI, SWD/JTAG)
C12-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
C13-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
D1-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
D2-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
D37I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 7 (RTC/CLK)
D498I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 98 (UART)
D597I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 97 (UART)
D693I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 93 (UART, I2C, PWM)
D7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, SPI)
D888I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 88 (UART, SPI)
D984I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 84 (UART, SPI)
D1081I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 81 (UART, SPI)
D1172I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 72 (SWD/JTAG)
D12-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
D1373I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 73 (General)
E1-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
E2-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
E36I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 6 (General)
E4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C)
E5-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
E694I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 94 (General)
E7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, SPI)
E8-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, SPI)
E983I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 83 (UART)
E1069I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 69 (UART, PWM)
E1168I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 68 (UART, SPI, I2C, PWM)
E1267I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 67 (UART, RTC/CLK)
E1371I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 71 (UART, SPI)
F1-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
F2-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
F3-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C)
F4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C)
F5-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
F6-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, ADC)
F789I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 89 (SPI, PWM, SWD/JTAG)
F8-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
F963I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 63 (PWM)
F1064I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 64 (UART, PWM)
F1166I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 66 (PWM, RTC/CLK)
F1265I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 65 (UART, PWM)
F1370I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 70 (UART, SPI, PWM)
G111I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 11 (General)
G226I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 26 (General)
G3-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
G4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
G5-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, SPI, ADC)
G614I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 14 (General)
G7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C, ADC)
G837I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 37 (UART)
G9-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
G10-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART)
G11-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART)
G12-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (USB)
G13-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (USB)
H112I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 12 (RTC/CLK)
H213I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 13 (RTC/CLK)
H3-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
H4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, SPI, ADC)
H5-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
H628I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 28 (UART, SPI, ADC, DAC)
H7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C, ADC)
H838I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 38 (UART, PWM)
H9-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
H10-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
H11-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
H12-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
H13-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
J115I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 15 (ADC)
J216I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 16 (SPI, ADC, RTC/CLK)
J319I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 19 (General)
J4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
J522I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 22 (UART, SPI, ADC, PWM)
J631I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 31 (SPI, ADC, PWM)
J7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C)
J839I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 39 (UART, PWM)
J944I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 44 (PWM)
J1058I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 58 (UART, SPI, I2C)
J1160I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 60 (SPI, PWM)
J1262I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 62 (UART, PWM)
J1361I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 61 (UART, PWM)
K1PC3_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3_C (General)
K2PC2_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2_C (General)
K3-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C, ADC)
K423I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 23 (UART, ADC, PWM)
K530I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 30 (SPI, ADC)
K632I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 32 (UART, ADC)
K7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
K843I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 43 (SPI, PWM)
K9-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (PWM)
K10-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (PWM)
K1156I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 56 (UART)
K1257I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 57 (UART)
K1359I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 59 (UART)
L121I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 21 (General)
L220I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 20 (General)
L3-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C, ADC)
L429I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 29 (SPI, ADC, DAC, PWM)
L535I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 35 (ADC, PWM)
L636I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 36 (SPI, I2C, RTC/CLK)
L7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
L842I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 42 (SPI, PWM)
L946I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 46 (UART, SPI, PWM)
L10-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (PWM)
L1152I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 52 (UART, SPI, PWM)
L12-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
L13-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
M150I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 50 (General)
M2-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
M3-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
M4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
M534I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 34 (UART, ADC, PWM)
M6-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, ADC)
M7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
M840I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 40 (UART, PWM)
M947I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 47 (UART, I2C, PWM)
M10-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
M11-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
M1255I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 55 (UART, SPI)
M1354I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 54 (UART, SPI, PWM, RTC/CLK)
N124I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 24 (UART, SPI, ADC, PWM)
N2-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, ADC)
N325I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 25 (UART, ADC, PWM)
N4-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
N533I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 33 (UART, ADC)
N6-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
N7-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
N841I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 41 (SPI, PWM)
N945I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 45 (General)
N1048I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 48 (General)
N11-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
N1251I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 51 (UART, SPI)
N1353I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 53 (UART, SPI, PWM)
PIN A1 3
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 3 (SPI)
Lưu ý thiết kế: PE4 | Alt: TRACED1 SAI1 D2 ,_ , DFSDM1_DATIN3 , TIM15_CH1N , SPI4 NSS_SAI1FSA ,__ , SAI4 FS_ASAI4D2_ ,_ , FMC_A20DCMID4 ,_ , LCD_B0EVENTOUT ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 23 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32H753
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32H753AII6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32H753AII6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ UFBGA-169 (169 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32H753AII6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32H753AII6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
UFBGA-169 · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32H753AII6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (169 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32H753AII6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (23 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 23 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32H753
Trang 57 · p57_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H753AII6 p57_fig01
Figure 7. UFBGA169 ballout
Trang 333 · p333_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H753AII6 p333_fig01
Figure 128. UFBGA169 package outline
Trang 1 · p01_fig01881×678px
STM32H753AII6 p01_fig01
• 2 Mbytes of Flash memory with read-while- write support
Trang 2 · p02_fig01894×488px
STM32H753AII6 p02_fig01
• 2× operational amplifiers (7.3 MHz bandwidth)
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
STM32H753AII6 p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 54 · p54_fig011751×1610px
STM32H753AII6 p54_fig01
Figure 4. LQFP100 pinout
Trang 54 · p54_fig01Trang 54
STM32H753AII6 p54_fig01
Datasheet Page 54 (p54_fig01)
Trang 104 · p104_fig011751×2064px
STM32H753AII6 p104_fig01
Figure 14. Power supply scheme
Trang 210 · p210_fig011751×2064px
STM32H753AII6 p210_fig01
Figure 67. Power supply scheme
Trang 327 · p327_fig011875×1626px
STM32H753AII6 p327_fig01
Figure 123. TFBGA100 package recommended footprint
Trang 327 · p327_fig01Trang 327
STM32H753AII6 p327_fig01
Datasheet Page 327 (p327_fig01)
Trang 328 · p328_fig011546×1117px
STM32H753AII6 p328_fig01
Figure 124. TFBGA100 marking example (package top view)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32H753AII6 (UFBGA-169) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 169 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.53 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
480MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
121 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.53 mm (A1=0.20 mm)
Họ đóng gói: BGA (UFBGA-169)
Số lượng chân & Bước chânN / e
169 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (94): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol169 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern169 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ STM32H753 (6 mã)

Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet ST
6 VARIANTS

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (UFBGA-169)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.53mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.22 × 0.22 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
169P / 169Pad (BGA_GRID)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32H753AII6 (UFBGA-169, 169 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
169 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
A13Digital_IOChân 3 của STM32H753AII6
A21Digital_IOChân 1 của STM32H753AII6
A3-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
A4-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
A592Digital_IOChân 92 của STM32H753AII6
A6-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
A7-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
A8-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
A986Digital_IOChân 86 của STM32H753AII6
A10-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
A1180Digital_IOChân 80 của STM32H753AII6
A1278Digital_IOChân 78 của STM32H753AII6
A13-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
B19Digital_IOChân 9 của STM32H753AII6
B22Digital_IOChân 2 của STM32H753AII6
B3-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
B4-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
B595Digital_IOChân 95 của STM32H753AII6
B690Digital_IOChân 90 của STM32H753AII6
B7-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
B8-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
B987Digital_IOChân 87 của STM32H753AII6
B1010Digital_IOChân 10 của STM32H753AII6
B1179Digital_IOChân 79 của STM32H753AII6
B1276Digital_IOChân 76 của STM32H753AII6
B13-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
C18Digital_IOChân 8 của STM32H753AII6
C25Digital_IOChân 5 của STM32H753AII6
C34Digital_IOChân 4 của STM32H753AII6
C4-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
C596Digital_IOChân 96 của STM32H753AII6
C691Digital_IOChân 91 của STM32H753AII6
C7-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
C8-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
C985Digital_IOChân 85 của STM32H753AII6
C1082Digital_IOChân 82 của STM32H753AII6
C1177Digital_IOChân 77 của STM32H753AII6
C12-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
C13-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
D1-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
D2-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
D37Digital_IOChân 7 của STM32H753AII6
D498Digital_IOChân 98 của STM32H753AII6
D597Digital_IOChân 97 của STM32H753AII6
D693Digital_IOChân 93 của STM32H753AII6
D7-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
D888Digital_IOChân 88 của STM32H753AII6
D984Digital_IOChân 84 của STM32H753AII6
D1081Digital_IOChân 81 của STM32H753AII6
D1172Digital_IOChân 72 của STM32H753AII6
D12-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
D1373Digital_IOChân 73 của STM32H753AII6
E1-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
E2-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
E36Digital_IOChân 6 của STM32H753AII6
E4-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
E5-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
E694Digital_IOChân 94 của STM32H753AII6
E7-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
E8-Digital_IOChân - của STM32H753AII6
E983Digital_IOChân 83 của STM32H753AII6
E1069Digital_IOChân 69 của STM32H753AII6
E1168Digital_IOChân 68 của STM32H753AII6
E1267Digital_IOChân 67 của STM32H753AII6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32H753AII6 (UFBGA-169)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32H753AII6 (UFBGA-169) như thế nào?

Linh kiện STM32H753AII6 do ST sản xuất đóng gói kiểu UFBGA-169 gồm 169 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 3 (SPI)), Chân A2 (1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)), Chân A3 (-: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)), Chân A4 (-: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)), Chân A5 (92: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 92 (UART, I2C, PWM)), Chân A6 (-: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, PWM)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32H753AII6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32H753AII6 (UFBGA-169) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 169 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32H753AII6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32H753AII6 (ST, UFBGA-169) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).