STM32H753VIH6 RepresentativeSTM32H753VIH6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›TFBGA-100›STM32H753VIH6

STM32H753VIH6

MFR#: STM32H753VIH6TFBGA-100 · 100 chân · Pitch 0.80mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32H753VIH6 (TFBGA-100) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 1.10 mm (bước chân e = 0.80 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32H753VIH6 (TFBGA-100)A18A27A31A4PB9A5PB7A6PB4A7PB3A8PA15A9PA14A10PA13B19B26B32B4PB8B5PB6B6PD5B7PD2B8PC11B9PC10B10PA12C112C2-C33C4PE1C5PB5C6PD6C7PD3C8PC12C9PA9C10PA11D113D2-D34D4PE0D5BOOT0D6PD7D7PD4D8PD0D9PA8D10PA10E114E2PC2_CE35E449E5VSSE6-E7VCAPE8PD1E9PC9E10PC7K1059K955K851K747K643K539K435K331K225K1-J1060J956J852J746J642J538J434J330J224J1-H1053H957H861H745H641H537H433H329H223H121G1054G958G862G744G640G536G432G328G222G119F10PC6F9PC8F848F7PDR_ONF6VDD33USBF5-F4VDDLDOF3PC3_CF216F115Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.868.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
A1B1C1D1E1F1G1H1J1K1A2B2C2D2E2F2G2H2J2K2A3B3C3D3E3F3G3H3J3K3A4B4C4D4E4F4G4H4J4K4A5B5C5D5E5F5G5H5J5K5A6B6C6D6E6F6G6H6J6K6A7B7C7D7E7F7G7H7J7K7A8B8C8D8E8F8G8H8J8K8A9B9C9D9E9F9G9H9J9K9A10B10C10D10E10F10G10H10J10K10E=8.00mm · Pitch e=0.80mmD=8.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 8.00mm × 8.00mm · Pitch: 0.80mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (100/100)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
A18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 8 (RTC/CLK)
A27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 7 (RTC/CLK)
A31I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)
A4PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
A5PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
A6PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
A7PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
A8PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
A9PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
A10PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
B19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 9 (RTC/CLK)
B26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 6 (General)
B32I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 2 (General)
B4PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
B5PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
B6PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
B7PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
B8PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
B9PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
B10PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
C112I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 12 (RTC/CLK)
C2-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
C33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 3 (SPI)
C4PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (General)
C5PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
C6PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
C7PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
C8PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
C9PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
C10PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
D113I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 13 (RTC/CLK)
D2-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
D34I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 4 (SPI)
D4PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
D5BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
D6PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (General)
D7PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
D8PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (General)
D9PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
D10PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
E114I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 14 (General)
E2PC2_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2_C (General)
E35I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 5 (SPI)
E449I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 49 (General)
E5VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
E6-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
E7VCAPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP (General)
E8PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (General)
E9PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
E10PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
F115I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 15 (ADC)
F216I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 16 (SPI, ADC, RTC/CLK)
F3PC3_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3_C (General)
F4VDDLDOPowerChân cấp nguồn dương (VDDLDO — 3.3V VDD (Max 4.0V))
F5-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
F6VDD33USBPowerChân cấp nguồn dương (VDD33USB — 3.3V VDD (Max 4.0V))
F7PDR_ONI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PDR_ON (General)
F848I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 48 (General)
F9PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
F10PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
G119I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 19 (General)
G222I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 22 (UART, SPI, ADC, PWM)
G328I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 28 (UART, SPI, ADC, DAC)
G432I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 32 (UART, ADC)
G536I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 36 (SPI, I2C, RTC/CLK)
G640I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 40 (UART, PWM)
G744I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 44 (PWM)
G862I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 62 (UART, PWM)
G958I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 58 (UART, SPI, I2C)
G1054I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 54 (UART, SPI, PWM, RTC/CLK)
H121I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 21 (General)
H223I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 23 (UART, ADC, PWM)
H329I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 29 (SPI, ADC, DAC, PWM)
H433I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 33 (UART, ADC)
H537I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 37 (UART)
H641I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 41 (SPI, PWM)
H745I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 45 (General)
H861I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 61 (UART, PWM)
H957I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 57 (UART)
H1053I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 53 (UART, SPI, PWM)
J1-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
J224I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 24 (UART, SPI, ADC, PWM)
J330I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 30 (SPI, ADC)
J434I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 34 (UART, ADC, PWM)
J538I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 38 (UART, PWM)
J642I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 42 (SPI, PWM)
J746I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 46 (UART, SPI, PWM)
J852I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 52 (UART, SPI, PWM)
J956I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 56 (UART)
J1060I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 60 (SPI, PWM)
K1-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
K225I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 25 (UART, ADC, PWM)
K331I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 31 (SPI, ADC, PWM)
K435I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 35 (ADC, PWM)
K539I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 39 (UART, PWM)
K643I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 43 (SPI, PWM)
K747I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 47 (UART, I2C, PWM)
K851I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 51 (UART, SPI)
K955I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 55 (UART, SPI)
K1059I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 59 (UART)
PIN A1 8
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 8 (RTC/CLK)
Lưu ý thiết kế: PC14 - OSC32_ IN (OSC32 IN)(1)_ | Alt: EVENTOUT | Add: OSC32_IN
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32H753
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32H753VIH6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32H753VIH6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ TFBGA-100 (100 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32H753VIH6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32H753VIH6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TFBGA-100 · 8.00×8.00mm · Pitch 0.80mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32H753VIH6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (100 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32H753VIH6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32H753
Trang 55 · p55_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H753VIH6 p55_fig01
Figure 5. TFBGA100 pinout
Trang 326 · p326_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H753VIH6 p326_fig01
Figure 122. TFBGA100 package outline
Trang 327 · p327_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H753VIH6 p327_fig01
Figure 123. TFBGA100 package recommended footprint
Trang 328 · p328_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H753VIH6 p328_fig01
Figure 124. TFBGA100 marking example (package top view)
Trang 1 · p01_fig01881×678px
STM32H753VIH6 p01_fig01
• 2 Mbytes of Flash memory with read-while- write support
Trang 2 · p02_fig01894×488px
STM32H753VIH6 p02_fig01
• 2× operational amplifiers (7.3 MHz bandwidth)
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
STM32H753VIH6 p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 54 · p54_fig011751×1610px
STM32H753VIH6 p54_fig01
Figure 4. LQFP100 pinout
Trang 55 · p55_fig01Trang 55
STM32H753VIH6 p55_fig01
Datasheet Page 55 (p55_fig01)
Trang 104 · p104_fig011751×2064px
STM32H753VIH6 p104_fig01
Figure 14. Power supply scheme
Trang 210 · p210_fig011751×2064px
STM32H753VIH6 p210_fig01
Figure 67. Power supply scheme
Trang 326 · p326_fig01Trang 326
STM32H753VIH6 p326_fig01
Datasheet Page 326 (p326_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32H753VIH6 (TFBGA-100) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 1.10 mm (bước chân e = 0.80 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
480MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
39 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
8.00 × 8.00 × 1.10 mm (A1=0.25 mm)
Họ đóng gói: BGA (TFBGA-100)
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.80 mm (31.5 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol100 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern100 pads · Pitch 0.80mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TFBGA-100)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
8.00 × 8.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.10mm · e=0.80mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.32 × 0.32 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
100P / 100Pad (BGA_GRID)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32H753VIH6 (TFBGA-100, 100 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
100 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
A18Digital_IOChân 8 của STM32H753VIH6
A27Digital_IOChân 7 của STM32H753VIH6
A31Digital_IOChân 1 của STM32H753VIH6
A4PB9Digital_IOChân PB9 của STM32H753VIH6
A5PB7Digital_IOChân PB7 của STM32H753VIH6
A6PB4Digital_IOChân PB4 của STM32H753VIH6
A7PB3Digital_IOChân PB3 của STM32H753VIH6
A8PA15Digital_IOChân PA15 của STM32H753VIH6
A9PA14Digital_IOChân PA14 của STM32H753VIH6
A10PA13Digital_IOChân PA13 của STM32H753VIH6
B19Digital_IOChân 9 của STM32H753VIH6
B26Digital_IOChân 6 của STM32H753VIH6
B32Digital_IOChân 2 của STM32H753VIH6
B4PB8Digital_IOChân PB8 của STM32H753VIH6
B5PB6Digital_IOChân PB6 của STM32H753VIH6
B6PD5Digital_IOChân PD5 của STM32H753VIH6
B7PD2Digital_IOChân PD2 của STM32H753VIH6
B8PC11Digital_IOChân PC11 của STM32H753VIH6
B9PC10Digital_IOChân PC10 của STM32H753VIH6
B10PA12Digital_IOChân PA12 của STM32H753VIH6
C112Digital_IOChân 12 của STM32H753VIH6
C2-Digital_IOChân - của STM32H753VIH6
C33Digital_IOChân 3 của STM32H753VIH6
C4PE1Digital_IOChân PE1 của STM32H753VIH6
C5PB5Digital_IOChân PB5 của STM32H753VIH6
C6PD6Digital_IOChân PD6 của STM32H753VIH6
C7PD3Digital_IOChân PD3 của STM32H753VIH6
C8PC12Digital_IOChân PC12 của STM32H753VIH6
C9PA9Digital_IOChân PA9 của STM32H753VIH6
C10PA11Digital_IOChân PA11 của STM32H753VIH6
D113Digital_IOChân 13 của STM32H753VIH6
D2-Digital_IOChân - của STM32H753VIH6
D34Digital_IOChân 4 của STM32H753VIH6
D4PE0Digital_IOChân PE0 của STM32H753VIH6
D5BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32H753VIH6
D6PD7Digital_IOChân PD7 của STM32H753VIH6
D7PD4Digital_IOChân PD4 của STM32H753VIH6
D8PD0Digital_IOChân PD0 của STM32H753VIH6
D9PA8Digital_IOChân PA8 của STM32H753VIH6
D10PA10Digital_IOChân PA10 của STM32H753VIH6
E114Digital_IOChân 14 của STM32H753VIH6
E2PC2_CDigital_IOChân PC2_C của STM32H753VIH6
E35Digital_IOChân 5 của STM32H753VIH6
E449Digital_IOChân 49 của STM32H753VIH6
E5VSSGNDChân VSS của STM32H753VIH6
E6-Digital_IOChân - của STM32H753VIH6
E7VCAPDigital_IOChân VCAP của STM32H753VIH6
E8PD1Digital_IOChân PD1 của STM32H753VIH6
E9PC9Digital_IOChân PC9 của STM32H753VIH6
E10PC7Digital_IOChân PC7 của STM32H753VIH6
F115Digital_IOChân 15 của STM32H753VIH6
F216Digital_IOChân 16 của STM32H753VIH6
F3PC3_CDigital_IOChân PC3_C của STM32H753VIH6
F4VDDLDOPower_InChân VDDLDO của STM32H753VIH6
F5-Digital_IOChân - của STM32H753VIH6
F6VDD33USBPower_InChân VDD33USB của STM32H753VIH6
F7PDR_ONDigital_IOChân PDR_ON của STM32H753VIH6
F848Digital_IOChân 48 của STM32H753VIH6
F9PC8Digital_IOChân PC8 của STM32H753VIH6
F10PC6Digital_IOChân PC6 của STM32H753VIH6
G119Digital_IOChân 19 của STM32H753VIH6
G222Digital_IOChân 22 của STM32H753VIH6
G328Digital_IOChân 28 của STM32H753VIH6
G432Digital_IOChân 32 của STM32H753VIH6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32H753VIH6 (TFBGA-100)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32H753VIH6 (TFBGA-100) như thế nào?

Linh kiện STM32H753VIH6 do ST sản xuất đóng gói kiểu TFBGA-100 gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.80 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 8 (RTC/CLK)), Chân A2 (7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 7 (RTC/CLK)), Chân A3 (1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)), Chân A4 (PB9: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)), Chân A5 (PB7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)), Chân A6 (PB4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32H753VIH6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32H753VIH6 (TFBGA-100) có kích thước danh định 8.00 × 8.00 mm, bước chân e = 0.80 mm, tổng số 100 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32H753VIH6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32H753VIH6 (ST, TFBGA-100) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).