Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TFBGA-100)
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32H753VIH6 (TFBGA-100, 100 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| A1 | 8 | Digital_IO | Chân 8 của STM32H753VIH6 |
| A2 | 7 | Digital_IO | Chân 7 của STM32H753VIH6 |
| A3 | 1 | Digital_IO | Chân 1 của STM32H753VIH6 |
| A4 | PB9 | Digital_IO | Chân PB9 của STM32H753VIH6 |
| A5 | PB7 | Digital_IO | Chân PB7 của STM32H753VIH6 |
| A6 | PB4 | Digital_IO | Chân PB4 của STM32H753VIH6 |
| A7 | PB3 | Digital_IO | Chân PB3 của STM32H753VIH6 |
| A8 | PA15 | Digital_IO | Chân PA15 của STM32H753VIH6 |
| A9 | PA14 | Digital_IO | Chân PA14 của STM32H753VIH6 |
| A10 | PA13 | Digital_IO | Chân PA13 của STM32H753VIH6 |
| B1 | 9 | Digital_IO | Chân 9 của STM32H753VIH6 |
| B2 | 6 | Digital_IO | Chân 6 của STM32H753VIH6 |
| B3 | 2 | Digital_IO | Chân 2 của STM32H753VIH6 |
| B4 | PB8 | Digital_IO | Chân PB8 của STM32H753VIH6 |
| B5 | PB6 | Digital_IO | Chân PB6 của STM32H753VIH6 |
| B6 | PD5 | Digital_IO | Chân PD5 của STM32H753VIH6 |
| B7 | PD2 | Digital_IO | Chân PD2 của STM32H753VIH6 |
| B8 | PC11 | Digital_IO | Chân PC11 của STM32H753VIH6 |
| B9 | PC10 | Digital_IO | Chân PC10 của STM32H753VIH6 |
| B10 | PA12 | Digital_IO | Chân PA12 của STM32H753VIH6 |
| C1 | 12 | Digital_IO | Chân 12 của STM32H753VIH6 |
| C2 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753VIH6 |
| C3 | 3 | Digital_IO | Chân 3 của STM32H753VIH6 |
| C4 | PE1 | Digital_IO | Chân PE1 của STM32H753VIH6 |
| C5 | PB5 | Digital_IO | Chân PB5 của STM32H753VIH6 |
| C6 | PD6 | Digital_IO | Chân PD6 của STM32H753VIH6 |
| C7 | PD3 | Digital_IO | Chân PD3 của STM32H753VIH6 |
| C8 | PC12 | Digital_IO | Chân PC12 của STM32H753VIH6 |
| C9 | PA9 | Digital_IO | Chân PA9 của STM32H753VIH6 |
| C10 | PA11 | Digital_IO | Chân PA11 của STM32H753VIH6 |
| D1 | 13 | Digital_IO | Chân 13 của STM32H753VIH6 |
| D2 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753VIH6 |
| D3 | 4 | Digital_IO | Chân 4 của STM32H753VIH6 |
| D4 | PE0 | Digital_IO | Chân PE0 của STM32H753VIH6 |
| D5 | BOOT0 | Digital_IO | Chân BOOT0 của STM32H753VIH6 |
| D6 | PD7 | Digital_IO | Chân PD7 của STM32H753VIH6 |
| D7 | PD4 | Digital_IO | Chân PD4 của STM32H753VIH6 |
| D8 | PD0 | Digital_IO | Chân PD0 của STM32H753VIH6 |
| D9 | PA8 | Digital_IO | Chân PA8 của STM32H753VIH6 |
| D10 | PA10 | Digital_IO | Chân PA10 của STM32H753VIH6 |
| E1 | 14 | Digital_IO | Chân 14 của STM32H753VIH6 |
| E2 | PC2_C | Digital_IO | Chân PC2_C của STM32H753VIH6 |
| E3 | 5 | Digital_IO | Chân 5 của STM32H753VIH6 |
| E4 | 49 | Digital_IO | Chân 49 của STM32H753VIH6 |
| E5 | VSS | GND | Chân VSS của STM32H753VIH6 |
| E6 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753VIH6 |
| E7 | VCAP | Digital_IO | Chân VCAP của STM32H753VIH6 |
| E8 | PD1 | Digital_IO | Chân PD1 của STM32H753VIH6 |
| E9 | PC9 | Digital_IO | Chân PC9 của STM32H753VIH6 |
| E10 | PC7 | Digital_IO | Chân PC7 của STM32H753VIH6 |
| F1 | 15 | Digital_IO | Chân 15 của STM32H753VIH6 |
| F2 | 16 | Digital_IO | Chân 16 của STM32H753VIH6 |
| F3 | PC3_C | Digital_IO | Chân PC3_C của STM32H753VIH6 |
| F4 | VDDLDO | Power_In | Chân VDDLDO của STM32H753VIH6 |
| F5 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H753VIH6 |
| F6 | VDD33USB | Power_In | Chân VDD33USB của STM32H753VIH6 |
| F7 | PDR_ON | Digital_IO | Chân PDR_ON của STM32H753VIH6 |
| F8 | 48 | Digital_IO | Chân 48 của STM32H753VIH6 |
| F9 | PC8 | Digital_IO | Chân PC8 của STM32H753VIH6 |
| F10 | PC6 | Digital_IO | Chân PC6 của STM32H753VIH6 |
| G1 | 19 | Digital_IO | Chân 19 của STM32H753VIH6 |
| G2 | 22 | Digital_IO | Chân 22 của STM32H753VIH6 |
| G3 | 28 | Digital_IO | Chân 28 của STM32H753VIH6 |
| G4 | 32 | Digital_IO | Chân 32 của STM32H753VIH6 |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32H753VIH6 (TFBGA-100)
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32H753VIH6 (TFBGA-100) như thế nào?
Linh kiện STM32H753VIH6 do ST sản xuất đóng gói kiểu TFBGA-100 gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.80 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 8 (RTC/CLK)), Chân A2 (7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 7 (RTC/CLK)), Chân A3 (1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)), Chân A4 (PB9: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)), Chân A5 (PB7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)), Chân A6 (PB4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32H753VIH6 là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32H753VIH6 (TFBGA-100) có kích thước danh định 8.00 × 8.00 mm, bước chân e = 0.80 mm, tổng số 100 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32H753VIH6 ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32H753VIH6 (ST, TFBGA-100) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).












