USB7206C-I/KDX RepresentativeUSB7206C-I/KDX Package Dimensions
Kho Linh Kiện›MICROCHIP›VQFN-100(12x12)›USB7206C-I/KDX

USB7206C-I/KDX

MFR#: USB7206C-I/KDXVQFN-100(12x12) · 101 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 12.00 × 12.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, RTC/CLK, UART.

HỌ CHIP & DATASHEET CHUNG

Họ USB7206 — Chọn nhanh 3D, Footprint & Sơ đồ chân trên cùng 1 trang (2 biến thể · 1 kiểu vỏ)

Nhấn vào bất kỳ kiểu đóng gói hoặc mã linh kiện bên dưới để chuyển đổi tức thì Mô hình 3D, Footprint 2D, Ký hiệu Symbol, Sơ đồ chân và file CAD (.kicad_mod / .lbr / .STEP) ngay trên trang này
USB7206C-I/KDXĐANG CHỌN
USB7206C-I/KDX 3D3D VQFN-100(12x12)
USB7206C-I/KDX FootprintFootprint
USB7206C-I/KDX PinoutPinout
VQFN-100(12x12) · 101 chân · e=0.40mm
USB7206CT-I/KDXVQFN-100(12x12)
USB7206CT-I/KDX 3D3D VQFN-100(12x12)
USB7206CT-I/KDX FootprintFootprint
USB7206CT-I/KDX PinoutPinout
VQFN-100(12x12) · 101 chân · e=0.40mm
Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12))1RESET_N2PF30/VBUS_MO3PF314NC5USB2DN_DP16USB2DN_DM17USB3DN_TXDP18USB3DN_TXDM19VCORE10USB3DN_RXDP111USB3DN_RXDM112NC13NC14USB2DN_DP215USB2DN_DM216USB3DN_TXDP217USB3DN_TXDM218VCORE19USB3DN_RXDP220USB3DN_RXDM221CFG_STRAP122CFG_STRAP223CFG_STRAP324TESTEN25VCORE26VDD3327USB2DN_DP328USB2DN_DM329USB3DN_TXDP330USB3DN_TXDM331VCORE32USB3DN_RXDP333USB3DN_RXDM334USB2DN_DP435USB2DN_DM436USB3DN_TXDP437USB3DN_TXDM438VCORE39USB3DN_RXDP440USB3DN_RXDM441USB2DN_DM642USB2DN_DP643VDD3344PF345PF446PF547PF648PF749PF850PF951PF10101VSS100RBIAS99VDD3398XTALI/CLK_IN97XTALO96ATEST95USB3UP_RXDM94USB3UP_RXDP93VCORE92USB3UP_TXDM91USB3UP_TXDP90USB2UP_DM89USB2UP_DP88VDD3387USB3DN_RXDM586USB3DN_RXDP585VCORE84USB3DN_TXDM583USB3DN_TXDP582USB2DN_DM581USB2DN_DP580NC79VDD3378VCORE77PF2876PF2775PF2674PF2973SPI_D3/PF2572SPI_D2/PF2471SPI_D1/PF2370SPI_D0/CFG_B69SPI_CE_N/CFG68SPI_CLK/PF2167VDD3366PF1965TEST364TEST263TEST162VDD3361PF1860PF1759PF1658PF1557PF1456PF1355VCORE54PF1253VDD3352PF11Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.871.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101E=12.00mm · Pitch e=0.40mmD=12.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 12.00mm × 12.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (101/101)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1RESET_NIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET_N)
2PF30/VBUS_MONUP_PowerChân cấp nguồn dương (PF30/VBUS_MONUP_ — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3PF31I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF31 (General)
4NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
5USB2DN_DP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DP1 (USB)
6USB2DN_DM1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DM1 (USB)
7USB3DN_TXDP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDP1 (USB, UART)
8USB3DN_TXDM1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDM1 (USB, UART)
9VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
10USB3DN_RXDP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDP1 (USB, UART)
11USB3DN_RXDM1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDM1 (USB, UART)
12NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
13NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
14USB2DN_DP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DP2 (USB)
15USB2DN_DM2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DM2 (USB)
16USB3DN_TXDP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDP2 (USB, UART)
17USB3DN_TXDM2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDM2 (USB, UART)
18VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
19USB3DN_RXDP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDP2 (USB, UART)
20USB3DN_RXDM2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDM2 (USB, UART)
21CFG_STRAP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG_STRAP1 (General)
22CFG_STRAP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG_STRAP2 (General)
23CFG_STRAP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG_STRAP3 (General)
24TESTENIChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) TESTEN (General)
25VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
26VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
27USB2DN_DP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DP3 (USB)
28USB2DN_DM3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DM3 (USB)
29USB3DN_TXDP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDP3 (USB, UART)
30USB3DN_TXDM3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDM3 (USB, UART)
31VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
32USB3DN_RXDP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDP3 (USB, UART)
33USB3DN_RXDM3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDM3 (USB, UART)
34USB2DN_DP4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DP4 (USB)
35USB2DN_DM4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DM4 (USB)
36USB3DN_TXDP4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDP4 (USB, UART)
37USB3DN_TXDM4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDM4 (USB, UART)
38VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
39USB3DN_RXDP4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDP4 (USB, UART)
40USB3DN_RXDM4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDM4 (USB, UART)
41USB2DN_DM6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DM6 (USB)
42USB2DN_DP6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DP6 (USB)
43VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
44PF3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF3 (General)
45PF4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF4 (General)
46PF5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF5 (General)
47PF6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF6 (General)
48PF7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF7 (General)
49PF8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF8 (General)
50PF9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF9 (General)
51PF10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF10 (General)
52PF11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF11 (General)
53VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
54PF12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF12 (General)
55VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
56PF13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF13 (General)
57PF14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF14 (General)
58PF15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF15 (General)
59PF16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF16 (General)
60PF17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF17 (General)
61PF18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF18 (General)
62VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
63TEST1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TEST1 (General)
64TEST2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TEST2 (General)
65TEST3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TEST3 (General)
66PF19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF19 (General)
67VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
68SPI_CLK/PF21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPI_CLK/PF21 (SPI)
69SPI_CE_N/CFG_NON_REM#/PF20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPI_CE_N/CFG_NON_REM#/PF20 (SPI)
70SPI_D0/CFG_BC_EN#/PF22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPI_D0/CFG_BC_EN#/PF22 (SPI)
71SPI_D1/PF23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPI_D1/PF23 (SPI)
72SPI_D2/PF24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPI_D2/PF24 (SPI)
73SPI_D3/PF25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPI_D3/PF25 (SPI)
74PF29I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF29 (General)
75PF26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF26 (General)
76PF27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF27 (General)
77PF28I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF28 (General)
78VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
79VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
80NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
81USB2DN_DP5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DP5 (USB)
82USB2DN_DM5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DM5 (USB)
83USB3DN_TXDP5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDP5 (USB, UART)
84USB3DN_TXDM5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_TXDM5 (USB, UART)
85VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
86USB3DN_RXDP5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDP5 (USB, UART)
87USB3DN_RXDM5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3DN_RXDM5 (USB, UART)
88VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
89USB2UP_DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2UP_DP (USB)
90USB2UP_DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2UP_DM (USB)
91USB3UP_TXDPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3UP_TXDP (USB, UART)
92USB3UP_TXDMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3UP_TXDM (USB, UART)
93VCOREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCORE (General)
94USB3UP_RXDPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3UP_RXDP (USB, UART)
95USB3UP_RXDMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3UP_RXDM (USB, UART)
96ATESTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ATEST (General)
97XTALOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTALO (RTC/CLK)
98XTALI/CLK_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTALI/CLK_IN (RTC/CLK)
99VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
100RBIASI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RBIAS (General)
101VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
PIN 1 RESET_N
I
Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET_N)
Lưu ý thiết kế: Active-low hardware reset terminal (RESET_N): pulling this pin Low resets the processor core and peripherals.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ USB7206
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
USB7206C-I/KDX - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
USB7206C-I/KDX - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ VQFN-100(12x12) (101 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
USB7206C-I/KDX - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
USB7206C-I/KDX - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
VQFN-100(12x12) · 12.00×12.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
USB7206C-I/KDX - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (101 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
USB7206C-I/KDX - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip USB7206
Trang 1 · p01_fig01376×200px
USB7206C-I/KDX p01_fig01
6-Port USB 3.2 Gen 2 Controller Hub
Trang 8 · p08_fig011563×1419px
USB7206C-I/KDX p08_fig01
FIGURE 3-1: USB7206C 100-VQFN PIN ASSIGNMENTS
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
USB7206C-I/KDX p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 48 · p48_fig011359×1258px
USB7206C-I/KDX p48_fig01
10.0 PACKAGE OUTLINE
Trang 48 · p48_fig01Trang 48
USB7206C-I/KDX p48_fig01
Datasheet Page 48 (p48_fig01)
Trang 51 · p51_fig011269×1409px
USB7206C-I/KDX p51_fig01
FIGURE 10-3: 100-VQFN PACKAGE (LAND-PATTERN)
Trang 51 · p51_fig01Trang 51
USB7206C-I/KDX p51_fig01
Datasheet Page 51 (p51_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 12.00 × 12.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, RTC/CLK, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
25 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
12.00 × 12.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (VQFN-100(12x12))
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, I2C, I2S, ADC, RTC/CLK, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol101 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern101 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 8.00×8.00mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ USB7206 (2 mã)

Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet MICROCHIP
2 VARIANTS

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (VQFN-100(12x12))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
12.00 × 12.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.22 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
101P / 101Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12), 101 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
101 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1RESET_NDigital_IOChân RESET_N của USB7206C-I/KDX
2PF30/VBUS_MONUP_Power_InChân PF30/VBUS_MONUP_ của USB7206C-I/KDX
3PF31Digital_IOChân PF31 của USB7206C-I/KDX
4NCNCChân NC của USB7206C-I/KDX
5USB2DN_DP1Digital_IOChân USB2DN_DP1 của USB7206C-I/KDX
6USB2DN_DM1Digital_IOChân USB2DN_DM1 của USB7206C-I/KDX
7USB3DN_TXDP1Digital_IOChân USB3DN_TXDP1 của USB7206C-I/KDX
8USB3DN_TXDM1Digital_IOChân USB3DN_TXDM1 của USB7206C-I/KDX
9VCOREDigital_IOChân VCORE của USB7206C-I/KDX
10USB3DN_RXDP1Digital_IOChân USB3DN_RXDP1 của USB7206C-I/KDX
11USB3DN_RXDM1Digital_IOChân USB3DN_RXDM1 của USB7206C-I/KDX
12NCNCChân NC của USB7206C-I/KDX
13NCNCChân NC của USB7206C-I/KDX
14USB2DN_DP2Digital_IOChân USB2DN_DP2 của USB7206C-I/KDX
15USB2DN_DM2Digital_IOChân USB2DN_DM2 của USB7206C-I/KDX
16USB3DN_TXDP2Digital_IOChân USB3DN_TXDP2 của USB7206C-I/KDX
17USB3DN_TXDM2Digital_IOChân USB3DN_TXDM2 của USB7206C-I/KDX
18VCOREDigital_IOChân VCORE của USB7206C-I/KDX
19USB3DN_RXDP2Digital_IOChân USB3DN_RXDP2 của USB7206C-I/KDX
20USB3DN_RXDM2Digital_IOChân USB3DN_RXDM2 của USB7206C-I/KDX
21CFG_STRAP1Digital_IOChân CFG_STRAP1 của USB7206C-I/KDX
22CFG_STRAP2Digital_IOChân CFG_STRAP2 của USB7206C-I/KDX
23CFG_STRAP3Digital_IOChân CFG_STRAP3 của USB7206C-I/KDX
24TESTENDigital_IOChân TESTEN của USB7206C-I/KDX
25VCOREDigital_IOChân VCORE của USB7206C-I/KDX
26VDD33Power_InChân VDD33 của USB7206C-I/KDX
27USB2DN_DP3Digital_IOChân USB2DN_DP3 của USB7206C-I/KDX
28USB2DN_DM3Digital_IOChân USB2DN_DM3 của USB7206C-I/KDX
29USB3DN_TXDP3Digital_IOChân USB3DN_TXDP3 của USB7206C-I/KDX
30USB3DN_TXDM3Digital_IOChân USB3DN_TXDM3 của USB7206C-I/KDX
31VCOREDigital_IOChân VCORE của USB7206C-I/KDX
32USB3DN_RXDP3Digital_IOChân USB3DN_RXDP3 của USB7206C-I/KDX
33USB3DN_RXDM3Digital_IOChân USB3DN_RXDM3 của USB7206C-I/KDX
34USB2DN_DP4Digital_IOChân USB2DN_DP4 của USB7206C-I/KDX
35USB2DN_DM4Digital_IOChân USB2DN_DM4 của USB7206C-I/KDX
36USB3DN_TXDP4Digital_IOChân USB3DN_TXDP4 của USB7206C-I/KDX
37USB3DN_TXDM4Digital_IOChân USB3DN_TXDM4 của USB7206C-I/KDX
38VCOREDigital_IOChân VCORE của USB7206C-I/KDX
39USB3DN_RXDP4Digital_IOChân USB3DN_RXDP4 của USB7206C-I/KDX
40USB3DN_RXDM4Digital_IOChân USB3DN_RXDM4 của USB7206C-I/KDX
41USB2DN_DM6Digital_IOChân USB2DN_DM6 của USB7206C-I/KDX
42USB2DN_DP6Digital_IOChân USB2DN_DP6 của USB7206C-I/KDX
43VDD33Power_InChân VDD33 của USB7206C-I/KDX
44PF3Digital_IOChân PF3 của USB7206C-I/KDX
45PF4Digital_IOChân PF4 của USB7206C-I/KDX
46PF5Digital_IOChân PF5 của USB7206C-I/KDX
47PF6Digital_IOChân PF6 của USB7206C-I/KDX
48PF7Digital_IOChân PF7 của USB7206C-I/KDX
49PF8Digital_IOChân PF8 của USB7206C-I/KDX
50PF9Digital_IOChân PF9 của USB7206C-I/KDX
51PF10Digital_IOChân PF10 của USB7206C-I/KDX
52PF11Digital_IOChân PF11 của USB7206C-I/KDX
53VDD33Power_InChân VDD33 của USB7206C-I/KDX
54PF12Digital_IOChân PF12 của USB7206C-I/KDX
55VCOREDigital_IOChân VCORE của USB7206C-I/KDX
56PF13Digital_IOChân PF13 của USB7206C-I/KDX
57PF14Digital_IOChân PF14 của USB7206C-I/KDX
58PF15Digital_IOChân PF15 của USB7206C-I/KDX
59PF16Digital_IOChân PF16 của USB7206C-I/KDX
60PF17Digital_IOChân PF17 của USB7206C-I/KDX
61PF18Digital_IOChân PF18 của USB7206C-I/KDX
62VDD33Power_InChân VDD33 của USB7206C-I/KDX
63TEST1Digital_IOChân TEST1 của USB7206C-I/KDX
64TEST2Digital_IOChân TEST2 của USB7206C-I/KDX

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12)) như thế nào?

Linh kiện USB7206C-I/KDX do MICROCHIP sản xuất đóng gói kiểu VQFN-100(12x12) gồm 101 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (RESET_N: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET_N)), Chân 2 (PF30/VBUS_MONUP_: Chân cấp nguồn dương (PF30/VBUS_MONUP_ — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (PF31: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF31 (General)), Chân 4 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 5 (USB2DN_DP1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DP1 (USB)), Chân 6 (USB2DN_DM1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DM1 (USB)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của USB7206C-I/KDX là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12)) có kích thước danh định 12.00 × 12.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 101 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 8.00 × 8.00 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho USB7206C-I/KDX ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của USB7206C-I/KDX (MICROCHIP, VQFN-100(12x12)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).