Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ USB7206 (2 mã)
Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet MICROCHIPKích thước Cơ khí & Land Pattern (VQFN-100(12x12))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12), 101 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| 1 | RESET_N | Digital_IO | Chân RESET_N của USB7206C-I/KDX |
| 2 | PF30/VBUS_MONUP_ | Power_In | Chân PF30/VBUS_MONUP_ của USB7206C-I/KDX |
| 3 | PF31 | Digital_IO | Chân PF31 của USB7206C-I/KDX |
| 4 | NC | NC | Chân NC của USB7206C-I/KDX |
| 5 | USB2DN_DP1 | Digital_IO | Chân USB2DN_DP1 của USB7206C-I/KDX |
| 6 | USB2DN_DM1 | Digital_IO | Chân USB2DN_DM1 của USB7206C-I/KDX |
| 7 | USB3DN_TXDP1 | Digital_IO | Chân USB3DN_TXDP1 của USB7206C-I/KDX |
| 8 | USB3DN_TXDM1 | Digital_IO | Chân USB3DN_TXDM1 của USB7206C-I/KDX |
| 9 | VCORE | Digital_IO | Chân VCORE của USB7206C-I/KDX |
| 10 | USB3DN_RXDP1 | Digital_IO | Chân USB3DN_RXDP1 của USB7206C-I/KDX |
| 11 | USB3DN_RXDM1 | Digital_IO | Chân USB3DN_RXDM1 của USB7206C-I/KDX |
| 12 | NC | NC | Chân NC của USB7206C-I/KDX |
| 13 | NC | NC | Chân NC của USB7206C-I/KDX |
| 14 | USB2DN_DP2 | Digital_IO | Chân USB2DN_DP2 của USB7206C-I/KDX |
| 15 | USB2DN_DM2 | Digital_IO | Chân USB2DN_DM2 của USB7206C-I/KDX |
| 16 | USB3DN_TXDP2 | Digital_IO | Chân USB3DN_TXDP2 của USB7206C-I/KDX |
| 17 | USB3DN_TXDM2 | Digital_IO | Chân USB3DN_TXDM2 của USB7206C-I/KDX |
| 18 | VCORE | Digital_IO | Chân VCORE của USB7206C-I/KDX |
| 19 | USB3DN_RXDP2 | Digital_IO | Chân USB3DN_RXDP2 của USB7206C-I/KDX |
| 20 | USB3DN_RXDM2 | Digital_IO | Chân USB3DN_RXDM2 của USB7206C-I/KDX |
| 21 | CFG_STRAP1 | Digital_IO | Chân CFG_STRAP1 của USB7206C-I/KDX |
| 22 | CFG_STRAP2 | Digital_IO | Chân CFG_STRAP2 của USB7206C-I/KDX |
| 23 | CFG_STRAP3 | Digital_IO | Chân CFG_STRAP3 của USB7206C-I/KDX |
| 24 | TESTEN | Digital_IO | Chân TESTEN của USB7206C-I/KDX |
| 25 | VCORE | Digital_IO | Chân VCORE của USB7206C-I/KDX |
| 26 | VDD33 | Power_In | Chân VDD33 của USB7206C-I/KDX |
| 27 | USB2DN_DP3 | Digital_IO | Chân USB2DN_DP3 của USB7206C-I/KDX |
| 28 | USB2DN_DM3 | Digital_IO | Chân USB2DN_DM3 của USB7206C-I/KDX |
| 29 | USB3DN_TXDP3 | Digital_IO | Chân USB3DN_TXDP3 của USB7206C-I/KDX |
| 30 | USB3DN_TXDM3 | Digital_IO | Chân USB3DN_TXDM3 của USB7206C-I/KDX |
| 31 | VCORE | Digital_IO | Chân VCORE của USB7206C-I/KDX |
| 32 | USB3DN_RXDP3 | Digital_IO | Chân USB3DN_RXDP3 của USB7206C-I/KDX |
| 33 | USB3DN_RXDM3 | Digital_IO | Chân USB3DN_RXDM3 của USB7206C-I/KDX |
| 34 | USB2DN_DP4 | Digital_IO | Chân USB2DN_DP4 của USB7206C-I/KDX |
| 35 | USB2DN_DM4 | Digital_IO | Chân USB2DN_DM4 của USB7206C-I/KDX |
| 36 | USB3DN_TXDP4 | Digital_IO | Chân USB3DN_TXDP4 của USB7206C-I/KDX |
| 37 | USB3DN_TXDM4 | Digital_IO | Chân USB3DN_TXDM4 của USB7206C-I/KDX |
| 38 | VCORE | Digital_IO | Chân VCORE của USB7206C-I/KDX |
| 39 | USB3DN_RXDP4 | Digital_IO | Chân USB3DN_RXDP4 của USB7206C-I/KDX |
| 40 | USB3DN_RXDM4 | Digital_IO | Chân USB3DN_RXDM4 của USB7206C-I/KDX |
| 41 | USB2DN_DM6 | Digital_IO | Chân USB2DN_DM6 của USB7206C-I/KDX |
| 42 | USB2DN_DP6 | Digital_IO | Chân USB2DN_DP6 của USB7206C-I/KDX |
| 43 | VDD33 | Power_In | Chân VDD33 của USB7206C-I/KDX |
| 44 | PF3 | Digital_IO | Chân PF3 của USB7206C-I/KDX |
| 45 | PF4 | Digital_IO | Chân PF4 của USB7206C-I/KDX |
| 46 | PF5 | Digital_IO | Chân PF5 của USB7206C-I/KDX |
| 47 | PF6 | Digital_IO | Chân PF6 của USB7206C-I/KDX |
| 48 | PF7 | Digital_IO | Chân PF7 của USB7206C-I/KDX |
| 49 | PF8 | Digital_IO | Chân PF8 của USB7206C-I/KDX |
| 50 | PF9 | Digital_IO | Chân PF9 của USB7206C-I/KDX |
| 51 | PF10 | Digital_IO | Chân PF10 của USB7206C-I/KDX |
| 52 | PF11 | Digital_IO | Chân PF11 của USB7206C-I/KDX |
| 53 | VDD33 | Power_In | Chân VDD33 của USB7206C-I/KDX |
| 54 | PF12 | Digital_IO | Chân PF12 của USB7206C-I/KDX |
| 55 | VCORE | Digital_IO | Chân VCORE của USB7206C-I/KDX |
| 56 | PF13 | Digital_IO | Chân PF13 của USB7206C-I/KDX |
| 57 | PF14 | Digital_IO | Chân PF14 của USB7206C-I/KDX |
| 58 | PF15 | Digital_IO | Chân PF15 của USB7206C-I/KDX |
| 59 | PF16 | Digital_IO | Chân PF16 của USB7206C-I/KDX |
| 60 | PF17 | Digital_IO | Chân PF17 của USB7206C-I/KDX |
| 61 | PF18 | Digital_IO | Chân PF18 của USB7206C-I/KDX |
| 62 | VDD33 | Power_In | Chân VDD33 của USB7206C-I/KDX |
| 63 | TEST1 | Digital_IO | Chân TEST1 của USB7206C-I/KDX |
| 64 | TEST2 | Digital_IO | Chân TEST2 của USB7206C-I/KDX |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12)) như thế nào?
Linh kiện USB7206C-I/KDX do MICROCHIP sản xuất đóng gói kiểu VQFN-100(12x12) gồm 101 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (RESET_N: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET_N)), Chân 2 (PF30/VBUS_MONUP_: Chân cấp nguồn dương (PF30/VBUS_MONUP_ — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (PF31: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF31 (General)), Chân 4 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 5 (USB2DN_DP1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DP1 (USB)), Chân 6 (USB2DN_DM1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB2DN_DM1 (USB)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của USB7206C-I/KDX là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ USB7206C-I/KDX (VQFN-100(12x12)) có kích thước danh định 12.00 × 12.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 101 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 8.00 × 8.00 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho USB7206C-I/KDX ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của USB7206C-I/KDX (MICROCHIP, VQFN-100(12x12)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).







