Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ SWPM201 (2 mã)
Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet StarwaveKích thước Cơ khí & Land Pattern (OSC-SMD_6P-L3.2-W2.5-BL_MICROCHIP_DSC11X3CXX)
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — C5128599 (OSC-SMD_6P-L3.2-W2.5-BL_MICROCHIP_DSC11X3CXX, 6 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| 1 | OE/ACT/NC | Digital_IO | Chân OE/ACT/NC của C5128599 |
| 2 | NC/OE/ACT | Digital_IO | Chân NC/OE/ACT của C5128599 |
| 3 | GND | GND | Chân GND của C5128599 |
| 4 | CLK+ | Digital_IO | Chân CLK+ của C5128599 |
| 5 | CLK- | Digital_IO | Chân CLK- của C5128599 |
| 6 | VDD | Power_In | Chân VDD của C5128599 |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — C5128599 (OSC-SMD_6P-L3.2-W2.5-BL_MICROCHIP_DSC11X3CXX)
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của C5128599 (OSC-SMD_6P-L3.2-W2.5-BL_MICROCHIP_DSC11X3CXX) như thế nào?
Linh kiện C5128599 do Starwave sản xuất đóng gói kiểu OSC-SMD_6P-L3.2-W2.5-BL_MICROCHIP_DSC11X3CXX gồm 6 chân với bước chân (pitch) 1.05 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (OE/ACT/NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OE/ACT/NC (General)), Chân 2 (NC/OE/ACT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC/OE/ACT (General)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (CLK+: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CLK+ (General)), Chân 5 (CLK-: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CLK- (General)), Chân 6 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của C5128599 là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ C5128599 (OSC-SMD_6P-L3.2-W2.5-BL_MICROCHIP_DSC11X3CXX) có kích thước danh định 2.50 × 3.20 mm, bước chân e = 1.05 mm, tổng số 6 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho C5128599 ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của C5128599 (Starwave, OSC-SMD_6P-L3.2-W2.5-BL_MICROCHIP_DSC11X3CXX) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).
