Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ STM32L462 (4 mã)
Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet STKích thước Cơ khí & Land Pattern (UFQFPN-48(7x7))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32L462CEU6TR (UFQFPN-48(7x7), 49 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| 1 | VBAT | Power_In | Chân VBAT của STM32L462CEU6TR |
| 2 | PC13 | Digital_IO | Chân PC13 của STM32L462CEU6TR |
| 3 | PC14 - OSC32_ IN (PC14) | Digital_IO | Chân PC14 - OSC32_ IN (PC14) của STM32L462CEU6TR |
| 4 | PC15 - OSC32_ OUT (PC15) | Digital_IO | Chân PC15 - OSC32_ OUT (PC15) của STM32L462CEU6TR |
| 5 | PH0 - OSC_IN (PH0) | Digital_IO | Chân PH0 - OSC_IN (PH0) của STM32L462CEU6TR |
| 6 | PH1 - OSC_ OUT (PH1) | Digital_IO | Chân PH1 - OSC_ OUT (PH1) của STM32L462CEU6TR |
| 7 | NRST | Digital_IO | Chân NRST của STM32L462CEU6TR |
| 8 | VSSA/ VREF - | GND | Chân VSSA/ VREF - của STM32L462CEU6TR |
| 9 | VDDA/ VREF+ | Power_In | Chân VDDA/ VREF+ của STM32L462CEU6TR |
| 10 | PA0 | Digital_IO | Chân PA0 của STM32L462CEU6TR |
| 11 | PA1 | Digital_IO | Chân PA1 của STM32L462CEU6TR |
| 12 | PA2 | Digital_IO | Chân PA2 của STM32L462CEU6TR |
| 13 | PA3 | Digital_IO | Chân PA3 của STM32L462CEU6TR |
| 14 | PA4 | Digital_IO | Chân PA4 của STM32L462CEU6TR |
| 15 | PA5 | Digital_IO | Chân PA5 của STM32L462CEU6TR |
| 16 | PA6 | Digital_IO | Chân PA6 của STM32L462CEU6TR |
| 17 | PA7 | Digital_IO | Chân PA7 của STM32L462CEU6TR |
| 18 | PB0 | Digital_IO | Chân PB0 của STM32L462CEU6TR |
| 19 | PB1 | Digital_IO | Chân PB1 của STM32L462CEU6TR |
| 20 | PB2 | Digital_IO | Chân PB2 của STM32L462CEU6TR |
| 21 | PB10 | Digital_IO | Chân PB10 của STM32L462CEU6TR |
| 22 | PB11 | Digital_IO | Chân PB11 của STM32L462CEU6TR |
| 23 | VSS | GND | Chân VSS của STM32L462CEU6TR |
| 24 | VDD | Power_In | Chân VDD của STM32L462CEU6TR |
| 25 | PB12 | Digital_IO | Chân PB12 của STM32L462CEU6TR |
| 26 | PB13 | Digital_IO | Chân PB13 của STM32L462CEU6TR |
| 27 | PB14 | Digital_IO | Chân PB14 của STM32L462CEU6TR |
| 28 | PB15 | Digital_IO | Chân PB15 của STM32L462CEU6TR |
| 29 | PA8 | Digital_IO | Chân PA8 của STM32L462CEU6TR |
| 30 | PA9 | Digital_IO | Chân PA9 của STM32L462CEU6TR |
| 31 | PA10 | Digital_IO | Chân PA10 của STM32L462CEU6TR |
| 32 | PA11 | Digital_IO | Chân PA11 của STM32L462CEU6TR |
| 33 | PA12 | Digital_IO | Chân PA12 của STM32L462CEU6TR |
| 34 | PA13 (JTMS/ SWDIO) | Digital_IO | Chân PA13 (JTMS/ SWDIO) của STM32L462CEU6TR |
| 35 | VSS | GND | Chân VSS của STM32L462CEU6TR |
| 36 | VDDUSB | Power_In | Chân VDDUSB của STM32L462CEU6TR |
| 37 | PA14 (JTCK/ SWCLK) | Digital_IO | Chân PA14 (JTCK/ SWCLK) của STM32L462CEU6TR |
| 38 | PA15 (JTDI) | Digital_IO | Chân PA15 (JTDI) của STM32L462CEU6TR |
| 39 | PB3 (JTDO/ TRACE SWO) | Digital_IO | Chân PB3 (JTDO/ TRACE SWO) của STM32L462CEU6TR |
| 40 | PB4 (NJTRST) | Digital_IO | Chân PB4 (NJTRST) của STM32L462CEU6TR |
| 41 | PB5 | Digital_IO | Chân PB5 của STM32L462CEU6TR |
| 42 | PB6 | Digital_IO | Chân PB6 của STM32L462CEU6TR |
| 43 | PB7 | Digital_IO | Chân PB7 của STM32L462CEU6TR |
| 44 | PH3 - BOOT0 (BOOT0) | Digital_IO | Chân PH3 - BOOT0 (BOOT0) của STM32L462CEU6TR |
| 45 | PB8 | Digital_IO | Chân PB8 của STM32L462CEU6TR |
| 46 | PB9 | Digital_IO | Chân PB9 của STM32L462CEU6TR |
| 47 | VSS | GND | Chân VSS của STM32L462CEU6TR |
| 48 | VDD | Power_In | Chân VDD của STM32L462CEU6TR |
| 49 | EP | GND | Chân EP của STM32L462CEU6TR |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32L462CEU6TR (UFQFPN-48(7x7))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32L462CEU6TR (UFQFPN-48(7x7)) như thế nào?
Linh kiện STM32L462CEU6TR do ST sản xuất đóng gói kiểu UFQFPN-48(7x7) gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.71 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32_ IN (PC14): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_ IN (PC14) (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32_ OUT (PC15): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_ OUT (PC15) (RTC/CLK)), Chân 5 (PH0 - OSC_IN (PH0): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 - OSC_IN (PH0) (RTC/CLK)), Chân 6 (PH1 - OSC_ OUT (PH1): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_ OUT (PH1) (RTC/CLK)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32L462CEU6TR là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32L462CEU6TR (UFQFPN-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.60 × 5.60 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32L462CEU6TR ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32L462CEU6TR (ST, UFQFPN-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).












