Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ STM32G041 (6 mã)
Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet STKích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-20)
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32G041F6P6 (TSSOP-20, 20 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| 1 | PB8 | Digital_IO | Chân PB8 của STM32G041F6P6 |
| 2 | PB9 | Digital_IO | Chân PB9 của STM32G041F6P6 |
| 3 | PC15 - OSC32_OUT (PC15) | Digital_IO | Chân PC15 - OSC32_OUT (PC15) của STM32G041F6P6 |
| 4 | VDD/VDDA | Power_In | Chân VDD/VDDA của STM32G041F6P6 |
| 5 | VSS/VSSA | GND | Chân VSS/VSSA của STM32G041F6P6 |
| 6 | PF2NRST - | Digital_IO | Chân PF2NRST - của STM32G041F6P6 |
| 7 | PA0 | Digital_IO | Chân PA0 của STM32G041F6P6 |
| 8 | PA1 | Digital_IO | Chân PA1 của STM32G041F6P6 |
| 9 | PA2 | Digital_IO | Chân PA2 của STM32G041F6P6 |
| 10 | PA3 | Digital_IO | Chân PA3 của STM32G041F6P6 |
| 11 | PA4 | Digital_IO | Chân PA4 của STM32G041F6P6 |
| 12 | PA5 | Digital_IO | Chân PA5 của STM32G041F6P6 |
| 13 | PA6 | Digital_IO | Chân PA6 của STM32G041F6P6 |
| 14 | PA7 | Digital_IO | Chân PA7 của STM32G041F6P6 |
| 15 | PA8 | Digital_IO | Chân PA8 của STM32G041F6P6 |
| 16 | PA11[PA9] | Digital_IO | Chân PA11[PA9] của STM32G041F6P6 |
| 17 | PA12[PA10] | Digital_IO | Chân PA12[PA10] của STM32G041F6P6 |
| 18 | PA13 | Digital_IO | Chân PA13 của STM32G041F6P6 |
| 19 | PA15 | Digital_IO | Chân PA15 của STM32G041F6P6 |
| 20 | PB6 | Digital_IO | Chân PB6 của STM32G041F6P6 |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32G041F6P6 (TSSOP-20)
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32G041F6P6 (TSSOP-20) như thế nào?
Linh kiện STM32G041F6P6 do ST sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-20 gồm 20 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.62 V - 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PB8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (SPI, I2C)), Chân 2 (PB9: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (SPI)), Chân 3 (PC15 - OSC32_OUT (PC15): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (PC15) (RTC/CLK)), Chân 4 (VDD/VDDA: Chân cấp nguồn dương (VDD/VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 5 (VSS/VSSA: Chân Mass Tham chiếu (VSS/VSSA)), Chân 6 (PF2NRST -: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF2NRST - (RTC/CLK)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32G041F6P6 là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32G041F6P6 (TSSOP-20) có kích thước danh định 4.40 × 6.50 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32G041F6P6 ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32G041F6P6 (ST, TSSOP-20) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).














