STM32G041F6P6 RepresentativeSTM32G041F6P6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›TSSOP-20›STM32G041F6P6

STM32G041F6P6

MFR#: STM32G041F6P6TSSOP-20 · 20 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32G041F6P6 (TSSOP-20) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.20 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.62 V - 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C to 85°C, tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, I2S, ADC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.62 V - 3.6 V

HỌ CHIP & DATASHEET CHUNG

Họ STM32G041 — Chọn nhanh 3D, Footprint & Sơ đồ chân trên cùng 1 trang (6 biến thể · 6 kiểu vỏ)

Nhấn vào bất kỳ kiểu đóng gói hoặc mã linh kiện bên dưới để chuyển đổi tức thì Mô hình 3D, Footprint 2D, Ký hiệu Symbol, Sơ đồ chân và file CAD (.kicad_mod / .lbr / .STEP) ngay trên trang này
STM32G041Y8Y6TRWLCSP-18(1.9x2.1)
STM32G041Y8Y6TR 3D3D WLCSP-18(1.9x2.1)
STM32G041Y8Y6TR FootprintFootprint
STM32G041Y8Y6TR PinoutPinout
WLCSP-18(1.9x2.1) · 18 chân · e=0.40mm
STM32G041F6P6ĐANG CHỌN
STM32G041F6P6 3D3D TSSOP-20
STM32G041F6P6 FootprintFootprint
STM32G041F6P6 PinoutPinout
TSSOP-20 · 20 chân · e=0.65mm
STM32G041G6U6UFQFPN-28(4x4)
STM32G041G6U6 3D3D UFQFPN-28(4x4)
STM32G041G6U6 FootprintFootprint
STM32G041G6U6 PinoutPinout
UFQFPN-28(4x4) · 28 chân · e=0.50mm
STM32G041K8T6LQFP-32(7x7)
STM32G041K8T6 3D3D LQFP-32(7x7)
STM32G041K8T6 FootprintFootprint
STM32G041K8T6 PinoutPinout
LQFP-32(7x7) · 32 chân · e=0.80mm
STM32G041K8U6UFQFPN-32(5x5)
STM32G041K8U6 3D3D UFQFPN-32(5x5)
STM32G041K8U6 FootprintFootprint
STM32G041K8U6 PinoutPinout
UFQFPN-32(5x5) · 33 chân · e=0.50mm
STM32G041C8U6UFQFPN-48(7x7)
STM32G041C8U6 3D3D UFQFPN-48(7x7)
STM32G041C8U6 FootprintFootprint
STM32G041C8U6 PinoutPinout
UFQFPN-48(7x7) · 49 chân · e=0.50mm
Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32G041F6P6 (TSSOP-20)1PB82PB93PC15 - OSC324VDD/VDDA5VSS/VSSA6PF2NRST -7PA08PA19PA210PA320PB619PA1518PA1317PA12[PA10]16PA11[PA9]15PA814PA713PA612PA511PA4Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.817.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920E=4.40mm · Pitch e=0.65mmD=6.50mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.40mm × 6.50mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (20/20)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (SPI, I2C)
2PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (SPI)
3PC15 - OSC32_OUT (PC15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (PC15) (RTC/CLK)
4VDD/VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDD/VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
5VSS/VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSS/VSSA)
6PF2NRST -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF2NRST - (RTC/CLK)
7PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (SPI, ADC)
8PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, SPI, ADC, PWM)
9PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, SPI, ADC)
10PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (SPI, ADC, PWM)
11PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (SPI, ADC, RTC/CLK)
12PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, PWM)
13PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC, PWM)
14PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
15PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (SPI, RTC/CLK)
16PA11[PA9]I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11[PA9] (UART, SPI, ADC)
17PA12[PA10]I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12[PA10] (UART, SPI, I2C, ADC)
18PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (ADC, SWD/JTAG)
19PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (UART, SPI)
20PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART)
PIN 1 PB8
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (SPI, I2C)
Lưu ý thiết kế: Alt: SPI2_SCKTIM16CH1 ,_ , I2C1_SCLEVENTOUT ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 36 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32G041
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32G041F6P6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32G041F6P6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ TSSOP-20 (20 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32G041F6P6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32G041F6P6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TSSOP-20 · 4.40×6.50mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32G041F6P6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (20 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32G041F6P6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (36 hình · Trang 1/3)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 36 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32G041
Trang 35 · p35_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G041F6P6 p35_fig01
Figure 7. STM32G041GxU UFQFPN28 pinout Top view
Trang 35 · p35_fig02ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G041F6P6 p35_fig02
Figure 8. STM32G041Fx TSSOP20 pinout
Trang 107 · p107_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G041F6P6 p107_fig01
Figure 47. TSSOP20 package outline
Trang 1 · p01_fig01883×632px
STM32G041F6P6 p01_fig01
Arm® Cortex®-M0+ 32-bit MCU, up to 64 KB Flash, 8 KB RAM,
Trang 33 · p33_fig011546×917px
STM32G041F6P6 p33_fig01
Figure 3. STM32G041CxT LQFP48 pinout
Trang 33 · p33_fig021546×903px
STM32G041F6P6 p33_fig02
Figure 4. STM32G041CxU UFQFPN48 pinout
Trang 33 · p33_fig03517×517px
STM32G041F6P6 p33_fig03
Figure 4. STM32G041CxU UFQFPN48 pinout
Trang 34 · p34_fig011546×776px
STM32G041F6P6 p34_fig01
Figure 5. STM32G041KxT LQFP32 pinout
Trang 34 · p34_fig021546×826px
STM32G041F6P6 p34_fig02
Figure 6. STM32G041KxU UFQFPN32 pinout
Trang 34 · p34_fig03390×390px
STM32G041F6P6 p34_fig03
Figure 6. STM32G041KxU UFQFPN32 pinout
Trang 35 · p35_fig031546×858px
STM32G041F6P6 p35_fig03
Figure 9. STM32G041Yx WLCSP18 ballout
Trang 35 · p35_fig02Trang 35
STM32G041F6P6 p35_fig02
Datasheet Page 35 (p35_fig02)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32G041F6P6 (TSSOP-20) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.20 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.62 V - 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C to 85°C, tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, I2S, ADC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.62 V - 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C to 85°C
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
64 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
17 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
6.50 × 4.40 × 1.20 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (TSSOP-20)
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, I2C, I2S, ADC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol20 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern20 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ STM32G041 (6 mã)

Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet ST
6 VARIANTS

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-20)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.50 × 4.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.20mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.45 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
20P / 20Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32G041F6P6 (TSSOP-20, 20 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
20 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1PB8Digital_IOChân PB8 của STM32G041F6P6
2PB9Digital_IOChân PB9 của STM32G041F6P6
3PC15 - OSC32_OUT (PC15)Digital_IOChân PC15 - OSC32_OUT (PC15) của STM32G041F6P6
4VDD/VDDAPower_InChân VDD/VDDA của STM32G041F6P6
5VSS/VSSAGNDChân VSS/VSSA của STM32G041F6P6
6PF2NRST -Digital_IOChân PF2NRST - của STM32G041F6P6
7PA0Digital_IOChân PA0 của STM32G041F6P6
8PA1Digital_IOChân PA1 của STM32G041F6P6
9PA2Digital_IOChân PA2 của STM32G041F6P6
10PA3Digital_IOChân PA3 của STM32G041F6P6
11PA4Digital_IOChân PA4 của STM32G041F6P6
12PA5Digital_IOChân PA5 của STM32G041F6P6
13PA6Digital_IOChân PA6 của STM32G041F6P6
14PA7Digital_IOChân PA7 của STM32G041F6P6
15PA8Digital_IOChân PA8 của STM32G041F6P6
16PA11[PA9]Digital_IOChân PA11[PA9] của STM32G041F6P6
17PA12[PA10]Digital_IOChân PA12[PA10] của STM32G041F6P6
18PA13Digital_IOChân PA13 của STM32G041F6P6
19PA15Digital_IOChân PA15 của STM32G041F6P6
20PB6Digital_IOChân PB6 của STM32G041F6P6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32G041F6P6 (TSSOP-20)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32G041F6P6 (TSSOP-20) như thế nào?

Linh kiện STM32G041F6P6 do ST sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-20 gồm 20 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.62 V - 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PB8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (SPI, I2C)), Chân 2 (PB9: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (SPI)), Chân 3 (PC15 - OSC32_OUT (PC15): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (PC15) (RTC/CLK)), Chân 4 (VDD/VDDA: Chân cấp nguồn dương (VDD/VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 5 (VSS/VSSA: Chân Mass Tham chiếu (VSS/VSSA)), Chân 6 (PF2NRST -: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF2NRST - (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32G041F6P6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32G041F6P6 (TSSOP-20) có kích thước danh định 4.40 × 6.50 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32G041F6P6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32G041F6P6 (ST, TSSOP-20) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).