STM32F413VGT3 RepresentativeSTM32F413VGT3 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-100(14x14)›STM32F413VGT3

STM32F413VGT3

MFR#: STM32F413VGT3LQFP-100(14x14) · 100 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

STM32F413VGT3 (LQFP-100(14x14)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.7 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, CAN, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.7 V to 3.6 V

HỌ CHIP & DATASHEET CHUNG

Họ STM32F413 — Chọn nhanh 3D, Footprint & Sơ đồ chân trên cùng 1 trang (11 biến thể · 7 kiểu vỏ)

Nhấn vào bất kỳ kiểu đóng gói hoặc mã linh kiện bên dưới để chuyển đổi tức thì Mô hình 3D, Footprint 2D, Ký hiệu Symbol, Sơ đồ chân và file CAD (.kicad_mod / .lbr / .STEP) ngay trên trang này
STM32F413CHU3UFQFN-48
STM32F413CHU3 3D3D UFQFN-48
STM32F413CHU3 FootprintFootprint
STM32F413CHU3 PinoutPinout
UFQFN-48 · 49 chân · e=0.50mm
STM32F413CGU6UFQFPN-48(7x7)
STM32F413CGU6 3D3D UFQFPN-48(7x7)
STM32F413CGU6 FootprintFootprint
STM32F413CGU6 PinoutPinout
UFQFPN-48(7x7) · 49 chân · e=0.50mm
STM32F413RHT6LQFP-64(10x10)
STM32F413RHT6 3D3D LQFP-64(10x10)
STM32F413RHT6 FootprintFootprint
STM32F413RHT6 PinoutPinout
LQFP-64(10x10) · 64 chân · e=0.50mm
STM32F413MGY6TRWLCSP-81(4x4)
STM32F413MGY6TR 3D3D WLCSP-81(4x4)
STM32F413MGY6TR FootprintFootprint
STM32F413MGY6TR PinoutPinout
WLCSP-81(4x4) · 81 chân · e=0.40mm
STM32F413VGT3ĐANG CHỌN
STM32F413VGT3 3D3D LQFP-100(14x14)
STM32F413VGT3 FootprintFootprint
STM32F413VGT3 PinoutPinout
LQFP-100(14x14) · 100 chân · e=0.50mm
STM32F413VGT6TRLQFP-100(14x14)
STM32F413VGT6TR 3D3D LQFP-100(14x14)
STM32F413VGT6TR FootprintFootprint
STM32F413VGT6TR PinoutPinout
LQFP-100(14x14) · 100 chân · e=0.50mm
STM32F413ZGT6LQFP-144(20x20)
STM32F413ZGT6 3D3D LQFP-144(20x20)
STM32F413ZGT6 FootprintFootprint
STM32F413ZGT6 PinoutPinout
LQFP-144(20x20) · 144 chân · e=0.50mm
STM32F413ZHT3LQFP-144(20x20)
STM32F413ZHT3 3D3D LQFP-144(20x20)
STM32F413ZHT3 FootprintFootprint
STM32F413ZHT3 PinoutPinout
LQFP-144(20x20) · 144 chân · e=0.50mm
STM32F413ZGJ6UFBGA-144
STM32F413ZGJ6 3D3D UFBGA-144
STM32F413ZGJ6 FootprintFootprint
STM32F413ZGJ6 PinoutPinout
UFBGA-144 · 144 chân · e=0.80mm
STM32F413ZGJ6TRUFBGA-144
STM32F413ZGJ6TR 3D3D UFBGA-144
STM32F413ZGJ6TR FootprintFootprint
STM32F413ZGJ6TR PinoutPinout
UFBGA-144 · 144 chân · e=0.80mm
STM32F413ZHJ6UFBGA-144
STM32F413ZHJ6 3D3D UFBGA-144
STM32F413ZHJ6 FootprintFootprint
STM32F413ZHJ6 PinoutPinout
UFBGA-144 · 144 chân · e=0.80mm
Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F413VGT3 (LQFP-100(14x14))1PE22PE33PE44PE55PE66VBAT7PC13 - ANTI_8PC14 - OSC329PC15 - OSC3210VSS11VDD12PH0 OSC IN -13PH1 - OSC_OU14NRST15PC016PC117PC218PC319VDD20VSSA21VREF+22VDDA23PA024PA125PA226PA327VSS28VDD29PA430PA531PA632PA733PC434PC535PB036PB137PB238PE739PE840PE941PE1042PE1143PE1244PE1345PE1446PE1547PB1048VCAP_149VSS50VDD100VDD99VSS98PE197PE096PB995PB894BOOT093PB792PB691PB590PB489PB388PD787PD686PD585PD484PD383PD282PD181PD080PC1279PC1178PC1077PA1576PA1475VDD74VSS73VCAP_272PA1371PA1270PA1169PA1068PA967PA866PC965PC864PC763PC662PD1561PD1460PD1359PD1258PD1157PD1056PD955PD854PB1553PB1452PB1351PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.868.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-13-11-9-7-5-3-1135791113131197531-1-3-5-7-9-11-13mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (100/100)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART, SPI)
2PE3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (UART)
3PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (SPI, I2C)
4PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (SPI)
5PE6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (SPI)
6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
7PC13 - ANTI_TAMPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - ANTI_TAMP (General)
8PC14 - OSC32_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (RTC/CLK)
9PC15 - OSC32_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (RTC/CLK)
10VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
11VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
12PH0 OSC IN -_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 OSC IN -_ (RTC/CLK)
13PH1 - OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_OUT (RTC/CLK)
14NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
15PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
16PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
17PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (SPI, ADC)
18PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (SPI, ADC)
19VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
20VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
21VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
22VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
23PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, ADC, PWM)
24PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, SPI, ADC, PWM)
25PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
26PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
27VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
28VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
29PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
30PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
31PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC)
32PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
33PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (ADC)
34PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (UART, I2C, ADC)
35PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (SPI, ADC, PWM)
36PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (SPI, ADC, PWM)
37PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
38PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (UART)
39PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (UART, PWM)
40PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (PWM)
41PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (PWM)
42PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (SPI, PWM)
43PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (SPI, PWM)
44PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE13 (SPI, PWM)
45PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (SPI, PWM)
46PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE15 (General)
47PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, SPI, I2C, PWM)
48VCAP_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP_1 (General)
49VSSGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (VSS)
50VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
51PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C, CAN)
52PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, I2C, PWM, CAN)
53PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, I2C, PWM)
54PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, I2C, PWM, RTC/CLK)
55PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (UART)
56PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (UART)
57PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (UART)
58PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (UART, I2C)
59PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (UART, I2C, PWM)
60PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (I2C, PWM)
61PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (UART, I2C, PWM)
62PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (UART, I2C, PWM)
63PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (UART, I2C, PWM)
64PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (UART, SPI, I2C, PWM)
65PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (UART, PWM)
66PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (PWM, RTC/CLK)
67PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (USB, UART, I2C, CAN, RTC/CLK)
68PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (USB, UART, SPI, I2C, PWM)
69PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (USB, UART, SPI, PWM)
70PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (USB, UART, SPI, PWM, CAN)
71PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (USB, UART, SPI, CAN)
72PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
73VCAP_2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP_2 (General)
74VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
75VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
76PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
77PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (UART, SPI, CAN, SWD/JTAG)
78PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART, SPI)
79PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART, SPI)
80PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART, SPI)
81PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (CAN)
82PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (CAN)
83PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
84PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (UART, SPI)
85PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (UART)
86PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (UART)
87PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (UART, SPI)
88PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (UART)
89PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (UART, SPI, I2C, SWD/JTAG)
90PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (UART, SPI, CAN)
91PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (UART, SPI, I2C, PWM, CAN)
92PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART, PWM)
93PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART, PWM)
94BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
95PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (UART, SPI, I2C, PWM, CAN)
96PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (UART, SPI, I2C, PWM, CAN)
97PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (UART)
98PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (UART)
99VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
100VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 PE2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART, SPI)
Lưu ý thiết kế: Alt: TRACECLK , SPI4 SCK/I2S4_CK_ , SPI5 SCK/I2S5_CK_ , SAI1_MCLKA_ , QUADSPI_BK1IO2_ , UART10_RX , FSMC_A23 , EVENTOUT
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 28 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F413
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F413VGT3 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F413VGT3 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-100(14x14) (100 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F413VGT3 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F413VGT3 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-100(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F413VGT3 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (100 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F413VGT3 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (28 hình · Trang 1/3)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 28 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F413
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F413VGT3 p01_fig01
Arm®-Cortex®-M4 32b MCU+FPU, 125 DMIPS, up to 1.5MB Flash,
Trang 46 · p46_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F413VGT3 p46_fig01
Figure 14. STM32F413xG/H LQFP100 pinout 6$$ 633 0% 0% 0" 0" "//4                          
Trang 149 · p149_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F413VGT3 p149_fig01
Figure 50. Power supply and reference decoupling (VREF+ not connected to VDDA)
Trang 186 · p186_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F413VGT3 p186_fig01
Figure 72. LQFP100 - 100-pin, 14 x 14 mm low-profile quad flat package outline
Trang 187 · p187_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F413VGT3 p187_fig01
Figure 73. LQFP100 - 100-pin, 14 x 14 mm low-profile quad flat
Trang 194 · p194_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F413VGT3 p194_fig01
Figure 79. UFBGA100 - 100-pin, 7 x 7 mm, 0.50 mm pitch, ultra fine pitch ball
Trang 43 · p43_fig011751×1350px
STM32F413VGT3 p43_fig01
STM32F413xG/H Pinouts and pin description
Trang 46 · p46_fig01Trang 46
STM32F413VGT3 p46_fig01
Datasheet Page 46 (p46_fig01)
Trang 48 · p48_fig011566×1489px
STM32F413VGT3 p48_fig01
Figure 16. STM32F413xG/H UFBGA100 pinout
Trang 79 · p79_fig011546×1439px
STM32F413VGT3 p79_fig01
Figure 21. Power supply scheme 9%$7
Trang 79 · p79_fig01Trang 79
STM32F413VGT3 p79_fig01
Datasheet Page 79 (p79_fig01)
Trang 110 · p110_fig011546×528px
STM32F413VGT3 p110_fig01
Figure 29. Typical application with an 8 MHz crystal

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F413VGT3 (LQFP-100(14x14)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.7 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, CAN, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.7 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
100 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
79 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-100(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, CAN, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol100 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern100 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ STM32F413 (11 mã)

Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet ST
11 VARIANTS

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-100(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.27 × 1.30 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
100P / 100Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F413VGT3 (LQFP-100(14x14), 100 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
100 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1PE2Digital_IOChân PE2 của STM32F413VGT3
2PE3Digital_IOChân PE3 của STM32F413VGT3
3PE4Digital_IOChân PE4 của STM32F413VGT3
4PE5Digital_IOChân PE5 của STM32F413VGT3
5PE6Digital_IOChân PE6 của STM32F413VGT3
6VBATPower_InChân VBAT của STM32F413VGT3
7PC13 - ANTI_TAMPRF_50OhmChân PC13 - ANTI_TAMP của STM32F413VGT3
8PC14 - OSC32_INDigital_IOChân PC14 - OSC32_IN của STM32F413VGT3
9PC15 - OSC32_OUTDigital_IOChân PC15 - OSC32_OUT của STM32F413VGT3
10VSSGNDChân VSS của STM32F413VGT3
11VDDPower_InChân VDD của STM32F413VGT3
12PH0 OSC IN -_Digital_IOChân PH0 OSC IN -_ của STM32F413VGT3
13PH1 - OSC_OUTDigital_IOChân PH1 - OSC_OUT của STM32F413VGT3
14NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F413VGT3
15PC0Digital_IOChân PC0 của STM32F413VGT3
16PC1Digital_IOChân PC1 của STM32F413VGT3
17PC2Digital_IOChân PC2 của STM32F413VGT3
18PC3Digital_IOChân PC3 của STM32F413VGT3
19VDDPower_InChân VDD của STM32F413VGT3
20VSSAGNDChân VSSA của STM32F413VGT3
21VREF+AnalogChân VREF+ của STM32F413VGT3
22VDDAPower_InChân VDDA của STM32F413VGT3
23PA0Digital_IOChân PA0 của STM32F413VGT3
24PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F413VGT3
25PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F413VGT3
26PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F413VGT3
27VSSGNDChân VSS của STM32F413VGT3
28VDDPower_InChân VDD của STM32F413VGT3
29PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F413VGT3
30PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F413VGT3
31PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F413VGT3
32PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F413VGT3
33PC4Digital_IOChân PC4 của STM32F413VGT3
34PC5Digital_IOChân PC5 của STM32F413VGT3
35PB0Digital_IOChân PB0 của STM32F413VGT3
36PB1Digital_IOChân PB1 của STM32F413VGT3
37PB2Digital_IOChân PB2 của STM32F413VGT3
38PE7Digital_IOChân PE7 của STM32F413VGT3
39PE8Digital_IOChân PE8 của STM32F413VGT3
40PE9Digital_IOChân PE9 của STM32F413VGT3
41PE10Digital_IOChân PE10 của STM32F413VGT3
42PE11Digital_IOChân PE11 của STM32F413VGT3
43PE12Digital_IOChân PE12 của STM32F413VGT3
44PE13Digital_IOChân PE13 của STM32F413VGT3
45PE14Digital_IOChân PE14 của STM32F413VGT3
46PE15Digital_IOChân PE15 của STM32F413VGT3
47PB10Digital_IOChân PB10 của STM32F413VGT3
48VCAP_1Digital_IOChân VCAP_1 của STM32F413VGT3
49VSSGNDChân VSS của STM32F413VGT3
50VDDPower_InChân VDD của STM32F413VGT3
51PB12Digital_IOChân PB12 của STM32F413VGT3
52PB13Digital_IOChân PB13 của STM32F413VGT3
53PB14Digital_IOChân PB14 của STM32F413VGT3
54PB15Digital_IOChân PB15 của STM32F413VGT3
55PD8Digital_IOChân PD8 của STM32F413VGT3
56PD9Digital_IOChân PD9 của STM32F413VGT3
57PD10Digital_IOChân PD10 của STM32F413VGT3
58PD11Digital_IOChân PD11 của STM32F413VGT3
59PD12Digital_IOChân PD12 của STM32F413VGT3
60PD13Digital_IOChân PD13 của STM32F413VGT3
61PD14Digital_IOChân PD14 của STM32F413VGT3
62PD15Digital_IOChân PD15 của STM32F413VGT3
63PC6Digital_IOChân PC6 của STM32F413VGT3
64PC7Digital_IOChân PC7 của STM32F413VGT3

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F413VGT3 (LQFP-100(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F413VGT3 (LQFP-100(14x14)) như thế nào?

Linh kiện STM32F413VGT3 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-100(14x14) gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.7 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART, SPI)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (UART)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (SPI, I2C)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (SPI)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (SPI)), Chân 6 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F413VGT3 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F413VGT3 (LQFP-100(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 100 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F413VGT3 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F413VGT3 (ST, LQFP-100(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).