STM32F301K6U7 RepresentativeSTM32F301K6U7 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›UFQFPN-32(5x5)›STM32F301K6U7

STM32F301K6U7

MFR#: STM32F301K6U7UFQFPN-32(5x5) · 33 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

STM32F301K6U7 (UFQFPN-32(5x5)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.

HỌ CHIP & DATASHEET CHUNG

Họ STM32F301 — Chọn nhanh 3D, Footprint & Sơ đồ chân trên cùng 1 trang (7 biến thể · 2 kiểu vỏ)

Nhấn vào bất kỳ kiểu đóng gói hoặc mã linh kiện bên dưới để chuyển đổi tức thì Mô hình 3D, Footprint 2D, Ký hiệu Symbol, Sơ đồ chân và file CAD (.kicad_mod / .lbr / .STEP) ngay trên trang này
STM32F301K6T6LQFP-32(7x7)
STM32F301K6T6 3D3D LQFP-32(7x7)
STM32F301K6T6 FootprintFootprint
STM32F301K6T6 PinoutPinout
LQFP-32(7x7) · 32 chân · e=0.80mm
STM32F301K6T7LQFP-32(7x7)
STM32F301K6T7 3D3D LQFP-32(7x7)
STM32F301K6T7 FootprintFootprint
STM32F301K6T7 PinoutPinout
LQFP-32(7x7) · 32 chân · e=0.80mm
STM32F301K8T6LQFP-32(7x7)
STM32F301K8T6 3D3D LQFP-32(7x7)
STM32F301K8T6 FootprintFootprint
STM32F301K8T6 PinoutPinout
LQFP-32(7x7) · 32 chân · e=0.80mm
STM32F301K8T7LQFP-32(7x7)
STM32F301K8T7 3D3D LQFP-32(7x7)
STM32F301K8T7 FootprintFootprint
STM32F301K8T7 PinoutPinout
LQFP-32(7x7) · 32 chân · e=0.80mm
STM32F301K6U7ĐANG CHỌN
STM32F301K6U7 3D3D UFQFPN-32(5x5)
STM32F301K6U7 FootprintFootprint
STM32F301K6U7 PinoutPinout
UFQFPN-32(5x5) · 33 chân · e=0.50mm
STM32F301K6U7TRUFQFPN-32(5x5)
STM32F301K6U7TR 3D3D UFQFPN-32(5x5)
STM32F301K6U7TR FootprintFootprint
STM32F301K6U7TR PinoutPinout
UFQFPN-32(5x5) · 33 chân · e=0.50mm
STM32F301K8U7UFQFPN-32(5x5)
STM32F301K8U7 3D3D UFQFPN-32(5x5)
STM32F301K8U7 FootprintFootprint
STM32F301K8U7 PinoutPinout
UFQFPN-32(5x5) · 33 chân · e=0.50mm
Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F301K6U7 (UFQFPN-32(5x5))1VDD_12PF0OSC IN(PF3PF1OSC OUT(P4NRST5VDDA/VREF+6VSSA/VREF -7PA0 TAMPER2 8PA19PA210PA311PA412PA513PA614PA715PB016VSS17VDD33EP32VSS31BOOT030PB729PB628PB527PB426PB325PA1524PA1423PA1322PA1221PA1120PA1019PA918PA8Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.827.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=5.00mm · Pitch e=0.50mmD=5.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VDD_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PF0OSC IN(PF0)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0OSC IN(PF0)_ (SPI, I2C, PWM, RTC/CLK)
3PF1OSC OUT(PF1)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1OSC OUT(PF1)_ (SPI, I2C, RTC/CLK)
4NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
5VDDA/VREF+PowerChân cấp nguồn dương (VDDA/VREF+ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
6VSSA/VREF -GNDChân Mass Tham chiếu (VSSA/VREF -)
7PA0 TAMPER2 WKUP1 - -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 TAMPER2 WKUP1 - - (ADC, RTC/CLK)
8PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, RTC/CLK)
9PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC)
10PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC)
11PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC)
12PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)
13PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (ADC)
14PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (ADC, PWM)
15PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC)
16VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
17VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
18PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, I2C, RTC/CLK)
19PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, I2C, PWM)
20PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (SPI, I2C, PWM)
21PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (UART, SPI)
22PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (UART)
23PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (UART, SWD/JTAG)
24PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (UART, I2C, SWD/JTAG)
25PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (SPI, SWD/JTAG)
26PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (UART, SPI, SWD/JTAG)
27PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (UART, SPI)
28PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C)
29PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (I2C)
30PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (I2C)
31BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
32VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
33EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 VDD_1
Power
Chân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDD_1) operating in the 3.3V VDD (Max 4.0V) domain (Max rating: 4.0V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 15 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F301
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F301K6U7 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F301K6U7 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ UFQFPN-32(5x5) (33 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F301K6U7 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F301K6U7 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
UFQFPN-32(5x5) · 5.00×5.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F301K6U7 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F301K6U7 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (15 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 15 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F301
Trang 32 · p32_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F301K6U7 p32_fig01
Figure 4. STM32F301x6/8 UFQFN32 pinout
Trang 127 · p127_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F301K6U7 p127_fig01
Figure 46. UFQFPN32 - 32-pin, 5x5 mm, 0.5 mm pitch ultra thin fine pitch quad flat
Trang 128 · p128_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F301K6U7 p128_fig01
Figure 47. UFQFPN32 - 32-pin, 5x5 mm, 0.5 mm pitch ultra thin fine pitch quad flat
Trang 132 · p132_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F301K6U7 p132_fig01
Figure 50. LQFP32 - 32-pin, 7 x 7 mm low-profile quad flat package
Trang 1 · p01_fig01881×548px
STM32F301K6U7 p01_fig01
Arm® Cortex®-M4 32-bit MCU+FPU, up to 64 KB Flash, 16 KB SRAM, ADC, DAC, COMP, Op-Amp, 2.0 - 3.6 V | Datasheet - production data | • Core: Arm® 32-bit Cortex®-M4 CPU with FPU (72 MHz max.), single-cycle multiplication and HW division, DSP i
Trang 32 · p32_fig021602×1297px
STM32F301K6U7 p32_fig02
17 9 10 11 12 13 14 15 16
Trang 32 · p32_fig01Trang 32
STM32F301K6U7 p32_fig01
Datasheet Page 32 (p32_fig01)
Trang 54 · p54_fig011546×1323px
STM32F301K6U7 p54_fig01
Figure 12. Power supply scheme
Trang 54 · p54_fig01Trang 54
STM32F301K6U7 p54_fig01
Datasheet Page 54 (p54_fig01)
Trang 77 · p77_fig011546×702px
STM32F301K6U7 p77_fig01
Figure 17. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 79 · p79_fig011546×709px
STM32F301K6U7 p79_fig01
Figure 18. Typical application with a 32.768 kHz crystal
Trang 118 · p118_fig011546×669px
STM32F301K6U7 p118_fig01
Figure 38. WLCSP49 - 49-pin, 3.417 x 3.151 mm, 0.4 mm pitch wafer level chip scale

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F301K6U7 (UFQFPN-32(5x5)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
72 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
15 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 0.60 mm (A1=0.04 mm)
Họ đóng gói: QFN (UFQFPN-32(5x5))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.50×3.50mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ STM32F301 (7 mã)

Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet ST
7 VARIANTS

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (UFQFPN-32(5x5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 0.75 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F301K6U7 (UFQFPN-32(5x5), 33 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
33 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VDD_1Power_InChân VDD_1 của STM32F301K6U7
2PF0OSC IN(PF0)_Digital_IOChân PF0OSC IN(PF0)_ của STM32F301K6U7
3PF1OSC OUT(PF1)_Digital_IOChân PF1OSC OUT(PF1)_ của STM32F301K6U7
4NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F301K6U7
5VDDA/VREF+Power_InChân VDDA/VREF+ của STM32F301K6U7
6VSSA/VREF -GNDChân VSSA/VREF - của STM32F301K6U7
7PA0 TAMPER2 WKUP1 - -Digital_IOChân PA0 TAMPER2 WKUP1 - - của STM32F301K6U7
8PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F301K6U7
9PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F301K6U7
10PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F301K6U7
11PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F301K6U7
12PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F301K6U7
13PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F301K6U7
14PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F301K6U7
15PB0Digital_IOChân PB0 của STM32F301K6U7
16VSSGNDChân VSS của STM32F301K6U7
17VDDPower_InChân VDD của STM32F301K6U7
18PA8Digital_IOChân PA8 của STM32F301K6U7
19PA9Digital_IOChân PA9 của STM32F301K6U7
20PA10Digital_IOChân PA10 của STM32F301K6U7
21PA11Digital_IOChân PA11 của STM32F301K6U7
22PA12Digital_IOChân PA12 của STM32F301K6U7
23PA13Digital_IOChân PA13 của STM32F301K6U7
24PA14Digital_IOChân PA14 của STM32F301K6U7
25PA15Digital_IOChân PA15 của STM32F301K6U7
26PB3Digital_IOChân PB3 của STM32F301K6U7
27PB4Digital_IOChân PB4 của STM32F301K6U7
28PB5Digital_IOChân PB5 của STM32F301K6U7
29PB6Digital_IOChân PB6 của STM32F301K6U7
30PB7Digital_IOChân PB7 của STM32F301K6U7
31BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32F301K6U7
32VSSGNDChân VSS của STM32F301K6U7
33EPGNDChân EP của STM32F301K6U7

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F301K6U7 (UFQFPN-32(5x5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F301K6U7 (UFQFPN-32(5x5)) như thế nào?

Linh kiện STM32F301K6U7 do ST sản xuất đóng gói kiểu UFQFPN-32(5x5) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDD_1: Chân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PF0OSC IN(PF0)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0OSC IN(PF0)_ (SPI, I2C, PWM, RTC/CLK)), Chân 3 (PF1OSC OUT(PF1)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1OSC OUT(PF1)_ (SPI, I2C, RTC/CLK)), Chân 4 (NRST: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)), Chân 5 (VDDA/VREF+: Chân cấp nguồn dương (VDDA/VREF+ — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 6 (VSSA/VREF -: Chân Mass Tham chiếu (VSSA/VREF -)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F301K6U7 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F301K6U7 (UFQFPN-32(5x5)) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.50 × 3.50 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F301K6U7 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F301K6U7 (ST, UFQFPN-32(5x5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).