⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
XL4015E1 RepresentativeXL4015E1 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›XLSEMI›TO-263-5›XL4015E1

XL4015E1

MFR#: XL4015E1TO-263-5 · 6 chân · Pitch 1.70mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

XL4015E1 (TO-263-5) 부품은 5핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 10.10 × 9.00 × 4.50 mm (핀 피치 e = 1.70 mm)입니다. 동작 전압 8V to 36V, 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 PWM, SPI 인터페이스를 지원합니다. · Điện áp hoạt động (VCC): 8V to 36V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · XL4015E1 (TO-263-5)1GND2FB3SW6SW5VIN4VCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.210.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
542316E=9.00mm · Pitch e=1.70mmD=10.10mm-11-9-7-5-3-113579111397531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 9.00mm × 10.10mm · Pitch: 1.70mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (6/6)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1GNDGND접지 기준 핀 (GND)
2FBI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 FB (General)
3SWI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SW (General)
4VCI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 VC (General)
5VINPower전원 공급 입력 핀 (VIN — 8V to 36V)
6SWI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SW (General)
PIN 1 GND
GND
접지 기준 핀 (GND)
Lưu ý thiết kế: GroundPin Caremustbetakeninlayout Thispinshouldbe . . placed outside of the Schottky Diode to output capacitor ground path to prevent switching current spikes from inducingvoltagenoiseintoXL4015 .
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã XL4015E1 (TO-263-5)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
XL4015E1 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
XL4015E1 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TO-263-5 · 9.00×10.10mm · Pitch 1.70mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
XL4015E1 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (6 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
XL4015E1 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 6 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
XL4015E1 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản XL4015E1
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
XL4015E1 p02_fig01
Figure2. Pin Configuration of XL4015 (Top View)
Trang 9 · p09_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
XL4015E1 p09_fig01
TO263-5L
Trang 1 · p01_fig01718×630px
XL4015E1 p01_fig01
Figure1. Package Type of XL4015
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
XL4015E1 p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
XL4015E1 p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig012730×1902px
XL4015E1 p03_fig01
Figure3. Function Block Diagram of XL4015
Trang 3 · p03_fig022540×1018px
XL4015E1 p03_fig02
Figure4. XL4015 Typical Application Circuit (VIN=8V~36V, VOUT=5V/5A)
Trang 6 · p06_fig012644×1127px
XL4015E1 p06_fig01
Figure5. XL4015 System Parameters Test Circuit (VIN=8V~36V, VOUT=5V/5A)
Trang 6 · p06_fig022012×1755px
XL4015E1 p06_fig02
Figure6. XL4015 System Efficiency Curve
Trang 8 · p08_fig012441×1119px
XL4015E1 p08_fig01
Figure9. XL4015 Typical Application Circuit
Trang 8 · p08_fig022674×835px
XL4015E1 p08_fig02
Figure10. XL4015 High Power Application Circuit (VIN=24V, VOUT=20V/5A)
Trang 8 · p08_fig02Trang 8
XL4015E1 p08_fig02
Datasheet Page 8 (p08_fig02)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

XL4015E1 (TO-263-5) 부품은 5핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 10.10 × 9.00 × 4.50 mm (핀 피치 e = 1.70 mm)입니다. 동작 전압 8V to 36V, 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 PWM, SPI 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
8V to 36V
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
10.10 × 9.00 × 4.50 mm (A1=0.10 mm)
패키지 패밀리: TO263 (TO-263-5)
핀 수 및 리드 피치N / e
5 Pins | Pitch e = 1.70 mm (66.9 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
PWM, SPI
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol6 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern6 pads · Pitch 1.70mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 8.13×10.92mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TO-263-5)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.10 × 9.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=4.50mm · e=1.70mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.15 × 3.20 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
6P / 6Pad (SOT_TAB)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — XL4015E1 (TO-263-5)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của XL4015E1 (TO-263-5) như thế nào?

Linh kiện XL4015E1 do XLSEMI sản xuất đóng gói kiểu TO-263-5 gồm 6 chân với bước chân (pitch) 1.70 mm, dải điện áp hoạt động VCC 8V to 36V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (FB: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FB (General)), Chân 3 (SW: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SW (General)), Chân 4 (VC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VC (General)), Chân 5 (VIN: Chân cấp nguồn dương (VIN — 8V to 36V)), Chân 6 (SW: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SW (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của XL4015E1 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ XL4015E1 (TO-263-5) có kích thước danh định 9.00 × 10.10 mm, bước chân e = 1.70 mm, tổng số 6 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 8.13 × 10.92 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho XL4015E1 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của XL4015E1 (XLSEMI, TO-263-5) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).