⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 RepresentativeESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD-41P›ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2

ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2

MFR#: ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2SMD-41P · 41 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 (SMD-41P) は 41 ピンのWi-Fi / Bluetooth LE ワイヤレス SoC モジュールで、パッケージ外形は 19.20 × 18.00 × 3.10 mm(ピンピッチ e = 0.50 mm)です。動作電源電圧 3.0 ~ 3.6 V、動作温度範囲 85 °C – 105 °C、Wi-Fi, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH インターフェースを内蔵しています。 · Điện áp hoạt động (VCC): 3.0 ~ 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 (SMD-41P)1GND23V33EN4IO45IO56IO67IO78IO159IO1610IO1711IO1812IO813IO1914IO2015IO316IO4617IO918IO1019IO1120IO1221IO1341EPAD/GND40P4039IO138IO237TXD036RXD035P IO4234IO4133IO4032IO3931IO3830IO3729IO3628IO3527IO026IO4525IO3424IO3323IO2122IO14Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.333.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1526411617181920212223242540393837363534333231302928271413121110987654321E=18.00mm · Pitch e=1.27mmD=19.20mm-15-13-11-9-7-5-3-11357911131515131197531-1-3-5-7-9-11-13-15mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 19.20mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (41/41)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (JA)
1GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
23V3Power電源供給入力 (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3ENIシステムイネーブル・ハードウェアリセット (EN)
4IO4I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO4 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
5IO5I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO5 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
6IO6I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO6 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
7IO7I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO7 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
8IO15I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO15 (ADC, RTC/CLK)
9IO16I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO16 (ADC, RTC/CLK)
10IO17I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO17 (UART, ADC, DAC, RTC/CLK)
11IO18I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO18 (UART, ADC, DAC, RTC/CLK)
12IO8I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO8 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
13IO19I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO19 (USB, ADC, RTC/CLK)
14IO20I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO20 (USB, ADC, RTC/CLK)
15IO3I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO3 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
16IO46I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO46 (General)
17IO9I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO9 (SPI, ADC, RTC/CLK, TOUCH)
18IO10I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO10 (SPI, ADC, RTC/CLK, TOUCH)
19IO11I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO11 (SPI, ADC, RTC/CLK, TOUCH)
20IO12I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO12 (SPI, ADC, RTC/CLK, TOUCH)
21IO13I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO13 (SPI, ADC, RTC/CLK, TOUCH)
22IO14I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO14 (SPI, ADC, RTC/CLK, TOUCH)
23IO21I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO21 (RTC/CLK)
24IO33I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO33 (SPI)
25IO34I入力専用端子 IO34 (SPI)
26IO45I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO45 (General)
27IO0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO0 (RTC/CLK)
28IO35I入力専用端子 IO35 (SPI)
29IO36I入力専用端子 IO36 (SPI)
30IO37I入力専用端子 IO37 (SPI)
31IO38I入力専用端子 IO38 (SPI)
32IO39I入力専用端子 IO39 (SWD/JTAG)
33IO40I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO40 (SWD/JTAG)
34IO41I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO41 (SWD/JTAG)
35P IO42I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 P IO42 (SWD/JTAG)
36RXD0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 RXD0 (UART)
37TXD0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 TXD0 (UART)
38IO2I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO2 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
39IO1I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO1 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
40P40I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 P40 (General)
41EPAD/GNDGNDグラウンド基準端子 (EPAD/GND)
PIN 1 GND
GND
グラウンド基準端子 (GND)
Lưu ý thiết kế: Ground
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 22 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 (SMD-41P)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD-41P · 18.00×19.20mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (41 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 41 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (22 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 22 hình đúng phiên bản ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p01_fig01
On­board PCB antenna or external antenna connector
Trang 1 · p01_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p01_fig02
PRELIMINARY | ESP32­S2­SOLO­2 ESP32­S2­SOLO­2U
Trang 20 · p20_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p20_fig01
Figure 5: ESP32­S2­SOLO­2U Schematics
Trang 20 · p20_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p20_fig02
IO11 19
Trang 22 · p22_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p22_fig01
Figure 8: ESP32­S2­SOLO­2U Physical Dimensions
Trang 22 · p22_fig04ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p22_fig04
Figure 8: ESP32­S2­SOLO­2U Physical Dimensions
Trang 22 · p22_fig05ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p22_fig05
Figure 8: ESP32­S2­SOLO­2U Physical Dimensions
Trang 22 · p22_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p22_fig01_variant_crop
Datasheet Page 22 (p22_fig01_variant_crop)
Trang 22 · p22_fig03_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p22_fig03_variant_crop
Datasheet Page 22 (p22_fig03_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig03482×483px
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p01_fig03
www.espressif.com
Trang 1 · p01_fig02Trang 1
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p01_fig02
Datasheet Page 1 (p01_fig02)
Trang 9 · p09_fig012762×3601px
ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 p09_fig01
3 Pin Definitions

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (JA)

ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 (SMD-41P) は 41 ピンのWi-Fi / Bluetooth LE ワイヤレス SoC モジュールで、パッケージ外形は 19.20 × 18.00 × 3.10 mm(ピンピッチ e = 0.50 mm)です。動作電源電圧 3.0 ~ 3.6 V、動作温度範囲 85 °C – 105 °C、Wi-Fi, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH インターフェースを内蔵しています。
Wi-Fi / Bluetooth LE ワイヤレス SoC モジュール
動作電源電圧範囲V_CC / V_DD
3.0 ~ 3.6 V
電源ピンから 2mm 以内に 100nF + 10µF X7R パスコンを配置
動作周囲温度範囲T_A
85 °C – 105 °C
工業用温度グレード;最大接合部温度 T_J(max) = +125°C
動作クロック・無線周波数f_CLK / f_RF
2.4 GHz
PDF データシート電気的特性より抽出
出力電流・消費電流定格I_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
ピンあたりの絶対最大定格電流を厳守
パッケージ外形寸法 (D × E × A)D × E × A
19.20 × 18.00 × 3.10 mm (A1=0.00 mm)
パッケージ系列: CASTELLATED_MODULE (SMD-41P)
ピン数・リードピッチN / e
41 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
IPC-7351B 中心間スパン C 準拠
内蔵ペリフェラルバスBuses
Wi-Fi, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH
回路図シンボル・2D フットプリント・3D モデル完全同期
リフロー実装・吸湿感度IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (ピーク 260°C) | MSL-3
サーマルパッドは 60% 分割ステンシル開口を推奨
Cảnh báo: ブートストラップピン注意 (IO46, IO45, IO0):リセット解除時の論理レベルを乱す外部プルアップ/ダウンを避けてください。
Cảnh báo: 放熱パッドは Ø0.3mm サーマルビアを介して GND プレーンへ確実に接続してください。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol41 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern41 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.70×3.70mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD-41P)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
19.20 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.20mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 1.50 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
41P / 41Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 (SMD-41P)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 (SMD-41P)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 (SMD-41P) như thế nào?

Linh kiện ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD-41P gồm 41 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.0 ~ 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 4 (IO4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)), Chân 5 (IO5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO5 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)), Chân 6 (IO6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO6 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 (SMD-41P) có kích thước danh định 18.00 × 19.20 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 41 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.70 × 3.70 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-S2-SOLO-2U-N4R2 (ESPRESSIF, SMD-41P) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).