Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-48-EP(7x7))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — USB2503A-HZH (QFN-48-EP(7x7), 49 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| 1 | VDDA33 | Power_In | Chân VDDA33 của USB2503A-HZH |
| 2 | USBDP0 | Digital_IO | Chân USBDP0 của USB2503A-HZH |
| 3 | COMPOUND | Digital_IO | Chân COMPOUND của USB2503A-HZH |
| 4 | MTT_ENABLE | Digital_IO | Chân MTT_ENABLE của USB2503A-HZH |
| 5 | HS_DISABLE | Digital_IO | Chân HS_DISABLE của USB2503A-HZH |
| 6 | Reserved | Digital_IO | Chân Reserved của USB2503A-HZH |
| 7 | VDDA33 | Power_In | Chân VDDA33 của USB2503A-HZH |
| 8 | USBDP2 | Digital_IO | Chân USBDP2 của USB2503A-HZH |
| 9 | USBDN2 | Digital_IO | Chân USBDN2 của USB2503A-HZH |
| 10 | VSS | GND | Chân VSS của USB2503A-HZH |
| 11 | USBDN3 | Digital_IO | Chân USBDN3 của USB2503A-HZH |
| 12 | USBDP3 | Digital_IO | Chân USBDP3 của USB2503A-HZH |
| 13 | VDDA33 | Power_In | Chân VDDA33 của USB2503A-HZH |
| 14 | PRTPWER3 | Digital_IO | Chân PRTPWER3 của USB2503A-HZH |
| 15 | OCS3_N | Digital_IO | Chân OCS3_N của USB2503A-HZH |
| 16 | PRTPWR2 | Digital_IO | Chân PRTPWR2 của USB2503A-HZH |
| 17 | GR3/PRT_DIS0 | Digital_IO | Chân GR3/PRT_DIS0 của USB2503A-HZH |
| 18 | PRTPWR_POL | Digital_IO | Chân PRTPWR_POL của USB2503A-HZH |
| 19 | GR2/NON_REM1 | Digital_IO | Chân GR2/NON_REM1 của USB2503A-HZH |
| 20 | GANG_EN | Digital_IO | Chân GANG_EN của USB2503A-HZH |
| 21 | GR1/NON_REM0 | Digital_IO | Chân GR1/NON_REM0 của USB2503A-HZH |
| 22 | VSS | GND | Chân VSS của USB2503A-HZH |
| 23 | VDD18 | Power_In | Chân VDD18 của USB2503A-HZH |
| 24 | TEST0 | Digital_IO | Chân TEST0 của USB2503A-HZH |
| 25 | SDA/SMBDATA | Digital_IO | Chân SDA/SMBDATA của USB2503A-HZH |
| 26 | SCL/SMBCLK/CFG_SEL0 | Digital_IO | Chân SCL/SMBCLK/CFG_SEL0 của USB2503A-HZH |
| 27 | CFG_SEL1 | Digital_IO | Chân CFG_SEL1 của USB2503A-HZH |
| 28 | SELF_PWR | Digital_IO | Chân SELF_PWR của USB2503A-HZH |
| 29 | VBUS_DET | Power_In | Chân VBUS_DET của USB2503A-HZH |
| 30 | VSS | GND | Chân VSS của USB2503A-HZH |
| 31 | VDD18 | Power_In | Chân VDD18 của USB2503A-HZH |
| 32 | OCS2_N | Digital_IO | Chân OCS2_N của USB2503A-HZH |
| 33 | PRTPWR1 | Digital_IO | Chân PRTPWR1 của USB2503A-HZH |
| 34 | OCS1_N | Digital_IO | Chân OCS1_N của USB2503A-HZH |
| 35 | CLKIN_EN | Digital_IO | Chân CLKIN_EN của USB2503A-HZH |
| 36 | TEST1 | Digital_IO | Chân TEST1 của USB2503A-HZH |
| 37 | RESET_N | Digital_IO | Chân RESET_N của USB2503A-HZH |
| 38 | VSS | GND | Chân VSS của USB2503A-HZH |
| 39 | VDD33CR | Power_In | Chân VDD33CR của USB2503A-HZH |
| 40 | VDD18 | Power_In | Chân VDD18 của USB2503A-HZH |
| 41 | VSS | GND | Chân VSS của USB2503A-HZH |
| 42 | XTAL2 | Digital_IO | Chân XTAL2 của USB2503A-HZH |
| 43 | XTAL1/CLKIN | Digital_IO | Chân XTAL1/CLKIN của USB2503A-HZH |
| 44 | VDDA18PLL | Power_In | Chân VDDA18PLL của USB2503A-HZH |
| 45 | VDDA33PLL | Power_In | Chân VDDA33PLL của USB2503A-HZH |
| 46 | ATEST/REG_EN | Digital_IO | Chân ATEST/REG_EN của USB2503A-HZH |
| 47 | RBIAS | Digital_IO | Chân RBIAS của USB2503A-HZH |
| 48 | VSS | GND | Chân VSS của USB2503A-HZH |
| 49 | EP | GND | Chân EP của USB2503A-HZH |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — USB2503A-HZH (QFN-48-EP(7x7))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của USB2503A-HZH (QFN-48-EP(7x7)) như thế nào?
Linh kiện USB2503A-HZH do MICROCHIP sản xuất đóng gói kiểu QFN-48-EP(7x7) gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDDA33: Chân cấp nguồn dương (VDDA33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (USBDP0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USBDP0 (USB)), Chân 3 (COMPOUND: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi COMPOUND (General)), Chân 4 (MTT_ENABLE: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTT_ENABLE (General)), Chân 5 (HS_DISABLE: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HS_DISABLE (General)), Chân 6 (Reserved: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Reserved (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của USB2503A-HZH là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ USB2503A-HZH (QFN-48-EP(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.30 × 5.30 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho USB2503A-HZH ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của USB2503A-HZH (MICROCHIP, QFN-48-EP(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).





