⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
TP4056 RepresentativeTP4056 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›GOODWORK›ESOP-8›TP4056

TP4056

MFR#: TP4056ESOP-8 · 9 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

TP4056 (ESOP-8) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 8 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.90 × 3.90 × 1.70 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · TP4056 (ESOP-8)1NC2PROG3GND4VCC5BAT9EP8NC7CHRG#6STDBY#Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.212.77.62.5-2.5-7.6-12.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=4.90mm-5-4-3-2-101234543210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 4.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (9/9)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
2PROGI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PROG (General)
3GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
4VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
5BATI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BAT (General)
6STDBY#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi STDBY# (General)
7CHRG#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CHRG# (General)
8NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
9EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 NC
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal NC (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: NC. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 3 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã TP4056 (ESOP-8)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
TP4056 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
TP4056 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
ESOP-8 · 3.90×4.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
TP4056 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (9 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
TP4056 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 9 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
TP4056 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (3 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–3 trên tổng 3 hình đúng phiên bản TP4056
Trang 1 · p01_fig012263×944px
TP4056 p01_fig01
典型应用
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
TP4056 p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 2 · p02_fig011483×731px
TP4056 p02_fig01
引脚信息

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

TP4056 (ESOP-8) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 8 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.90 × 3.90 × 1.70 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.90 × 3.90 × 1.70 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: SOP (ESOP-8)
Số lượng chân & Bước chânN / e
8 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Standard I/O / Passive
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol9 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern9 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.40×3.10mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (ESOP-8)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.70mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
9P / 9Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — TP4056 (ESOP-8)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của TP4056 (ESOP-8) như thế nào?

Linh kiện TP4056 do GOODWORK sản xuất đóng gói kiểu ESOP-8 gồm 9 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 2 (PROG: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PROG (General)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (VCC: Chân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 5 (BAT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BAT (General)), Chân 6 (STDBY#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi STDBY# (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của TP4056 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ TP4056 (ESOP-8) có kích thước danh định 3.90 × 4.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 9 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.40 × 3.10 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho TP4056 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của TP4056 (GOODWORK, ESOP-8) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).