STM32L562CEU6P RepresentativeSTM32L562CEU6P Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›UFQFPN-48(7x7)›STM32L562CEU6P

STM32L562CEU6P

MFR#: STM32L562CEU6PUFQFPN-48(7x7) · 49 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

STM32L562CEU6P (UFQFPN-48(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, DAC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.71 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32L562CEU6P (UFQFPN-48(7x7))1VBAT2PC133PC14 - OSC3_4PC15 - OSC3_5PH0 - OSC_I 6PH1 - OSC_ O7NRST8VSSA/ VREF -9VDDA/ VREF +10PA011PA112PA213PA314PA415PA516PA617PA718PB019PB120PB221PB1022VDD12_123VSS24VDD25PB1249EP48VDD47VSS46VDD12_245PB844PH3-BOOT043PB742PB641PE1340PE1239PE1138PE1037PE936PE835PE734PA1333PA1232PA1131PA1030PA929PA828PB1527PB1426PB13Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.838.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)
3PC14 - OSC3_2IN (PC14)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC3_2IN (PC14) (RTC/CLK)
4PC15 - OSC3_2OUT (PC15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC3_2OUT (PC15) (RTC/CLK)
5PH0 - OSC_I N (PH0)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 - OSC_I N (PH0) (RTC/CLK)
6PH1 - OSC_ OUT (PH1)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_ OUT (PH1) (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8VSSA/ VREF -GNDChân Mass Tham chiếu (VSSA/ VREF -)
9VDDA/ VREF +PowerChân cấp nguồn dương (VDDA/ VREF + — 3.3V VDD (Max 4.0V))
10PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, SPI, ADC, PWM)
11PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, SPI, I2C, ADC, PWM)
12PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
13PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
14PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
15PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
16PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (UART, SPI, ADC, PWM)
17PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, I2C, ADC, PWM)
18PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (UART, SPI, ADC, PWM)
19PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (UART, ADC, PWM)
20PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (I2C, RTC/CLK)
21PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, SPI, I2C, PWM)
22VDD12_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD12_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
23VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
24VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
25PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C)
26PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, I2C, PWM)
27PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, I2C, PWM)
28PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, I2C, PWM, RTC/CLK)
29PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
30PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
31PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
32PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
33PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
34PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
35PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (General)
36PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (SPI, PWM)
37PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (PWM)
38PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (PWM)
39PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (PWM)
40PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (SPI, PWM)
41PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE13 (PWM)
42PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
43PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
44PH3-BOOT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH3-BOOT0 (General)
45PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
46VDD12_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD12_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
47VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
48VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
49EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 3.3V VDD (Max 4.0V) domain (Max rating: 4.0V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 15 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32L562
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32L562CEU6P - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32L562CEU6P - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ UFQFPN-48(7x7) (49 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32L562CEU6P - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32L562CEU6P - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
UFQFPN-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32L562CEU6P - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32L562CEU6P - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (15 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 15 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32L562
Trang 82 · p82_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L562CEU6P p82_fig01
Figure 12. STM32L562xx UFQFPN48 pinout
Trang 313 · p313_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L562CEU6P p313_fig01
Figure 79. UFQFPN48 outline
Trang 314 · p314_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L562CEU6P p314_fig01
Figure 80. UFQFPN48 recommended footprint
Trang 1 · p01_fig011751×860px
STM32L562CEU6P p01_fig01
• 62 μA/MHz Run mode @ 3 V (SMPS step-down converter mode)
Trang 81 · p81_fig011751×2191px
STM32L562CEU6P p81_fig01
Figure 10. STM32L562xx LQFP48 pinout
Trang 82 · p82_fig01Trang 82
STM32L562CEU6P p82_fig01
Datasheet Page 82 (p82_fig01)
Trang 141 · p141_fig011560×1866px
STM32L562CEU6P p141_fig01
Figure 27. STM32L552xx and STM32L562xx power supply overview
Trang 141 · p141_fig01Trang 141
STM32L562CEU6P p141_fig01
Datasheet Page 141 (p141_fig01)
Trang 218 · p218_fig011546×702px
STM32L562CEU6P p218_fig01
Figure 35. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 219 · p219_fig011546×702px
STM32L562CEU6P p219_fig01
Figure 36. Typical application with a 32.768 kHz crystal
Trang 311 · p311_fig011546×1076px
STM32L562CEU6P p311_fig01
Figure 77. LQFP48 recommended footprint
Trang 313 · p313_fig021669×823px
STM32L562CEU6P p313_fig02
2. All leads/pads should also be soldered to the PCB to improve the lead/pad solder joint life.

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32L562CEU6P (UFQFPN-48(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, DAC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.71 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
110 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
24 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.60 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (UFQFPN-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, DAC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PH3-BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.60×5.60mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (UFQFPN-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 0.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 49Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32L562CEU6P (UFQFPN-48(7x7), 49 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
49 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VBATPower_InChân VBAT của STM32L562CEU6P
2PC13Digital_IOChân PC13 của STM32L562CEU6P
3PC14 - OSC3_2IN (PC14)Digital_IOChân PC14 - OSC3_2IN (PC14) của STM32L562CEU6P
4PC15 - OSC3_2OUT (PC15)Digital_IOChân PC15 - OSC3_2OUT (PC15) của STM32L562CEU6P
5PH0 - OSC_I N (PH0)Digital_IOChân PH0 - OSC_I N (PH0) của STM32L562CEU6P
6PH1 - OSC_ OUT (PH1)Digital_IOChân PH1 - OSC_ OUT (PH1) của STM32L562CEU6P
7NRSTDigital_IOChân NRST của STM32L562CEU6P
8VSSA/ VREF -GNDChân VSSA/ VREF - của STM32L562CEU6P
9VDDA/ VREF +Power_InChân VDDA/ VREF + của STM32L562CEU6P
10PA0Digital_IOChân PA0 của STM32L562CEU6P
11PA1Digital_IOChân PA1 của STM32L562CEU6P
12PA2Digital_IOChân PA2 của STM32L562CEU6P
13PA3Digital_IOChân PA3 của STM32L562CEU6P
14PA4Digital_IOChân PA4 của STM32L562CEU6P
15PA5Digital_IOChân PA5 của STM32L562CEU6P
16PA6Digital_IOChân PA6 của STM32L562CEU6P
17PA7Digital_IOChân PA7 của STM32L562CEU6P
18PB0Digital_IOChân PB0 của STM32L562CEU6P
19PB1Digital_IOChân PB1 của STM32L562CEU6P
20PB2Digital_IOChân PB2 của STM32L562CEU6P
21PB10Digital_IOChân PB10 của STM32L562CEU6P
22VDD12_1Power_InChân VDD12_1 của STM32L562CEU6P
23VSSGNDChân VSS của STM32L562CEU6P
24VDDPower_InChân VDD của STM32L562CEU6P
25PB12Digital_IOChân PB12 của STM32L562CEU6P
26PB13Digital_IOChân PB13 của STM32L562CEU6P
27PB14Digital_IOChân PB14 của STM32L562CEU6P
28PB15Digital_IOChân PB15 của STM32L562CEU6P
29PA8Digital_IOChân PA8 của STM32L562CEU6P
30PA9Digital_IOChân PA9 của STM32L562CEU6P
31PA10Digital_IOChân PA10 của STM32L562CEU6P
32PA11Digital_IOChân PA11 của STM32L562CEU6P
33PA12Digital_IOChân PA12 của STM32L562CEU6P
34PA13Digital_IOChân PA13 của STM32L562CEU6P
35PE7Digital_IOChân PE7 của STM32L562CEU6P
36PE8Digital_IOChân PE8 của STM32L562CEU6P
37PE9Digital_IOChân PE9 của STM32L562CEU6P
38PE10Digital_IOChân PE10 của STM32L562CEU6P
39PE11Digital_IOChân PE11 của STM32L562CEU6P
40PE12Digital_IOChân PE12 của STM32L562CEU6P
41PE13Digital_IOChân PE13 của STM32L562CEU6P
42PB6Digital_IOChân PB6 của STM32L562CEU6P
43PB7Digital_IOChân PB7 của STM32L562CEU6P
44PH3-BOOT0Digital_IOChân PH3-BOOT0 của STM32L562CEU6P
45PB8Digital_IOChân PB8 của STM32L562CEU6P
46VDD12_2Power_InChân VDD12_2 của STM32L562CEU6P
47VSSGNDChân VSS của STM32L562CEU6P
48VDDPower_InChân VDD của STM32L562CEU6P
49EPGNDChân EP của STM32L562CEU6P

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32L562CEU6P (UFQFPN-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32L562CEU6P (UFQFPN-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện STM32L562CEU6P do ST sản xuất đóng gói kiểu UFQFPN-48(7x7) gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.71 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC3_2IN (PC14): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC3_2IN (PC14) (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC3_2OUT (PC15): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC3_2OUT (PC15) (RTC/CLK)), Chân 5 (PH0 - OSC_I N (PH0): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 - OSC_I N (PH0) (RTC/CLK)), Chân 6 (PH1 - OSC_ OUT (PH1): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_ OUT (PH1) (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32L562CEU6P là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32L562CEU6P (UFQFPN-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.60 × 5.60 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32L562CEU6P ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32L562CEU6P (ST, UFQFPN-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).