STM32L476MGY6MTR RepresentativeSTM32L476MGY6MTR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST(意法半导体)›WLCSP-81›STM32L476MGY6MTR

STM32L476MGY6MTR

MFR#: STM32L476MGY6MTRWLCSP-81 · 8 chân · Pitch 1.27mmUNPARSED★ 5.0 (1)

带FPU的超低功耗80 Mhz Arm Cortex-M4 MCU,具有1 MB Flash存储器、LCD、USB OTG和DFSDM · Điện áp hoạt động (VCC): 1.8V ~ 5.5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32L476MGY6MTR (WLCSP-81)1VCC2IO_23IO_34GND8IO_87IO_76IO_65IO_5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.810.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=4.90mm-5-4-3-2-101234543210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 4.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (8/8)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1VCCPWRChân cấp nguồn chính (Đặt tụ lọc 100nF sát chân)
2IO_2I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
3IO_3I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
4GNDPWRChân tín hiệu tiêu chuẩn
5IO_5I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
6IO_6I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
7IO_7I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
8IO_8I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
PIN 1 VCC
PWR
Chân cấp nguồn chính (Đặt tụ lọc 100nF sát chân)
Lưu ý thiết kế: Chân cấp nguồn chính (Đặt tụ lọc 100nF sát chân)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32L476MGY6MTR
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32L476MGY6MTR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32L476MGY6MTR - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ WLCSP-81 (8 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32L476MGY6MTR - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32L476MGY6MTR - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
WLCSP-81 · 3.90×4.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32L476MGY6MTR - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (8 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32L476MGY6MTR - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

带FPU的超低功耗80 Mhz Arm Cortex-M4 MCU,具有1 MB Flash存储器、LCD、USB OTG和DFSDM
Vi mạch tích hợp (IC)
Mã linh kiện (MPN)MPN
STM32L476MGY6MTR
Kiểu đóng góiPKG
WLCSP-81
Hãng sản xuấtMFG
ST(意法半导体)
Bước chân (Pitch)e
1.27 mm

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol8 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern8 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.01 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (WLCSP-81)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.50mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.50 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
8P / 8Pad (DUAL_ROW_SMD)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C_DEC (Tụ lọc nguồn)100nF 16V X7R (0402/0603)Đặt sát chân nguồn VCC và nối thẳng xuống mặt phẳng GND qua Via ngắn nhất.

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32L476MGY6MTR (WLCSP-81, 8 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
8 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VCCPOWERChân VCC của STM32L476MGY6MTR
2IO_2I/OChân IO_2 của STM32L476MGY6MTR
3IO_3I/OChân IO_3 của STM32L476MGY6MTR
4GNDPOWERChân GND của STM32L476MGY6MTR
5IO_5I/OChân IO_5 của STM32L476MGY6MTR
6IO_6I/OChân IO_6 của STM32L476MGY6MTR
7IO_7I/OChân IO_7 của STM32L476MGY6MTR
8IO_8I/OChân IO_8 của STM32L476MGY6MTR

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32L476MGY6MTR (WLCSP-81)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32L476MGY6MTR (WLCSP-81) như thế nào?

Linh kiện STM32L476MGY6MTR do ST(意法半导体) sản xuất đóng gói kiểu WLCSP-81 gồm 8 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.8V ~ 5.5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VCC: POWER), Chân 2 (IO_2: I/O), Chân 3 (IO_3: I/O), Chân 4 (GND: POWER), Chân 5 (IO_5: I/O), Chân 6 (IO_6: I/O).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32L476MGY6MTR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32L476MGY6MTR (WLCSP-81) có kích thước danh định 3.90 × 4.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 8 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32L476MGY6MTR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32L476MGY6MTR (ST(意法半导体), WLCSP-81) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).