STM32L433RCI3 RepresentativeSTM32L433RCI3 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›UFBGA-64›STM32L433RCI3

STM32L433RCI3

MFR#: STM32L433RCI3UFBGA-64 · 64 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32L433RCI3 (UFBGA-64) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.53 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, ADC, DAC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK, UART. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.71 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32L433RCI3 (UFBGA-64)A1PC14 - OSC32A2PC13A3PB9A4PB4A5PB3A6PA15A7PA14A8PA13B1PC15 - OSC32B2VBATB3PB8B4PH3-BOOT0B5PD2B6PC11B7PC10B8PA12C1PH0 - OSC_ IC2VSSC3PB7C4PB5C5PC12C6PA10C7PA9C8PA11D1PH1 - OSC_ OD2VDDD3PB6D4VSSD5VSSD6VSSD7PA8D8PC9H8PB12H7PB11H6PC5H5PC4H4PA7H3PA4H2PA1H1VDDA/ VREF+G8PB13G7PB10G6PB2G5PB1G4PA6G3PA3G2PA0G1PC3F8PB14F7PB15F6PC6F5PB0F4PA5F3PA2F2PC2F1VSSA/ VREF -E8PC8E7PC7E6VDDE5VDDUSBE4VDDE3PC0E2PC1E1NRSTGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
A1A2A3A4A5A6A7A8B1B2B3B4B5B6B7B8C1C2C3C4C5C6C7C8D1D2D3D4D5D6D7D8E1E2E3E4E5E6E7E8F1F2F3F4F5F6F7F8G1G2G3G4G5G6G7G8H1H2H3H4H5H6H7H8E=5.00mm · Pitch e=0.50mmD=5.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
A1PC14 - OSC32_ IN(PC14)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_ IN(PC14) (RTC/CLK)
A2PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)
A3PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
A4PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
A5PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
A6PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
A7PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
A8PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
B1PC15 - OSC32_ OUT (PC15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_ OUT (PC15) (RTC/CLK)
B2VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
B3PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
B4PH3-BOOT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH3-BOOT0 (General)
B5PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
B6PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
B7PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
B8PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
C1PH0 - OSC_ IN(PH0)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 - OSC_ IN(PH0) (RTC/CLK)
C2VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
C3PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
C4PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
C5PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
C6PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
C7PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
C8PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
D1PH1 - OSC_ OUT (PH1)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_ OUT (PH1) (RTC/CLK)
D2VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
D3PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
D4VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
D5VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
D6VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
D7PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
D8PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
E1NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
E2PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (I2C, ADC)
E3PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (I2C, ADC)
E4VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
E5VDDUSBPowerChân cấp nguồn dương (VDDUSB — 3.3V VDD (Max 4.0V))
E6VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
E7PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
E8PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
F1VSSA/ VREF -GNDChân Mass Tham chiếu (VSSA/ VREF -)
F2PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (SPI, ADC)
F3PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
F4PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
F5PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (UART, SPI, ADC, PWM)
F6PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
F7PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
F8PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
G1PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (SPI, I2C, ADC)
G2PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
G3PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
G4PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (UART, SPI, ADC)
G5PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (UART, ADC, PWM)
G6PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (I2C, RTC/CLK)
G7PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
G8PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
H1VDDA/ VREF+PowerChân cấp nguồn dương (VDDA/ VREF+ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
H2PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, SPI, I2C, ADC, PWM)
H3PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
H4PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, I2C, ADC, PWM)
H5PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (UART, ADC)
H6PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (UART, ADC)
H7PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
H8PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
PIN A1 PC14 - OSC32_ IN(PC14)
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_ IN(PC14) (RTC/CLK)
Lưu ý thiết kế: Alt: EVENTOUT | Add: OSC32_IN
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 18 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32L433
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32L433RCI3 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32L433RCI3 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ UFBGA-64 (64 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32L433RCI3 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32L433RCI3 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
UFBGA-64 · 5.00×5.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32L433RCI3 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32L433RCI3 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (18 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 18 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32L433
Trang 57 · p57_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L433RCI3 p57_fig01
Figure 7. STM32L433Vx UFBGA100 ballout(1)
Trang 57 · p57_fig02ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L433RCI3 p57_fig02
K
Trang 58 · p58_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L433RCI3 p58_fig01
Figure 9. STM32L433Rx, external SMPS device, LQFP64 pinout(1)
Trang 58 · p58_fig02ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L433RCI3 p58_fig02
PA0
Trang 59 · p59_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L433RCI3 p59_fig01
Figure 11. STM32L433Rx WLCSP64 pinout(1) 1 2 3 4 5 6 7 8 VDDUSB PA15 PC12 PD2 PB3 PB7 VSS VDD B C D
Trang 204 · p204_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L433RCI3 p204_fig01
Figure 52. UFBGA64 - Outline
Trang 205 · p205_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L433RCI3 p205_fig01
Figure 53. UFBGA64 - Recommended footprint
Trang 1 · p01_fig01881×524px
STM32L433RCI3 p01_fig01
Ultra-low-power Arm® Cortex®-M4 32-bit MCU+FPU, 100DMIPS,
Trang 58 · p58_fig01Trang 58
STM32L433RCI3 p58_fig01
Datasheet Page 58 (p58_fig01)
Trang 58 · p58_fig02Trang 58
STM32L433RCI3 p58_fig02
Datasheet Page 58 (p58_fig02)
Trang 91 · p91_fig011546×1275px
STM32L433RCI3 p91_fig01
Figure 18. Power supply scheme
Trang 91 · p91_fig01Trang 91
STM32L433RCI3 p91_fig01
Datasheet Page 91 (p91_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32L433RCI3 (UFBGA-64) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.53 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, ADC, DAC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.71 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
80 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
19 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 0.53 mm (A1=0.20 mm)
Họ đóng gói: BGA (UFBGA-64)
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, I2C, ADC, DAC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PH3-BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (UFBGA-64)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.53mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.20 × 0.20 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (BGA_GRID)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32L433RCI3 (UFBGA-64, 64 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
64 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
A1PC14 - OSC32_ IN(PC14)Digital_IOChân PC14 - OSC32_ IN(PC14) của STM32L433RCI3
A2PC13Digital_IOChân PC13 của STM32L433RCI3
A3PB9Digital_IOChân PB9 của STM32L433RCI3
A4PB4Digital_IOChân PB4 của STM32L433RCI3
A5PB3Digital_IOChân PB3 của STM32L433RCI3
A6PA15Digital_IOChân PA15 của STM32L433RCI3
A7PA14Digital_IOChân PA14 của STM32L433RCI3
A8PA13Digital_IOChân PA13 của STM32L433RCI3
B1PC15 - OSC32_ OUT (PC15)Digital_IOChân PC15 - OSC32_ OUT (PC15) của STM32L433RCI3
B2VBATPower_InChân VBAT của STM32L433RCI3
B3PB8Digital_IOChân PB8 của STM32L433RCI3
B4PH3-BOOT0Digital_IOChân PH3-BOOT0 của STM32L433RCI3
B5PD2Digital_IOChân PD2 của STM32L433RCI3
B6PC11Digital_IOChân PC11 của STM32L433RCI3
B7PC10Digital_IOChân PC10 của STM32L433RCI3
B8PA12Digital_IOChân PA12 của STM32L433RCI3
C1PH0 - OSC_ IN(PH0)Digital_IOChân PH0 - OSC_ IN(PH0) của STM32L433RCI3
C2VSSGNDChân VSS của STM32L433RCI3
C3PB7Digital_IOChân PB7 của STM32L433RCI3
C4PB5Digital_IOChân PB5 của STM32L433RCI3
C5PC12Digital_IOChân PC12 của STM32L433RCI3
C6PA10Digital_IOChân PA10 của STM32L433RCI3
C7PA9Digital_IOChân PA9 của STM32L433RCI3
C8PA11Digital_IOChân PA11 của STM32L433RCI3
D1PH1 - OSC_ OUT (PH1)Digital_IOChân PH1 - OSC_ OUT (PH1) của STM32L433RCI3
D2VDDPower_InChân VDD của STM32L433RCI3
D3PB6Digital_IOChân PB6 của STM32L433RCI3
D4VSSGNDChân VSS của STM32L433RCI3
D5VSSGNDChân VSS của STM32L433RCI3
D6VSSGNDChân VSS của STM32L433RCI3
D7PA8Digital_IOChân PA8 của STM32L433RCI3
D8PC9Digital_IOChân PC9 của STM32L433RCI3
E1NRSTDigital_IOChân NRST của STM32L433RCI3
E2PC1Digital_IOChân PC1 của STM32L433RCI3
E3PC0Digital_IOChân PC0 của STM32L433RCI3
E4VDDPower_InChân VDD của STM32L433RCI3
E5VDDUSBPower_InChân VDDUSB của STM32L433RCI3
E6VDDPower_InChân VDD của STM32L433RCI3
E7PC7Digital_IOChân PC7 của STM32L433RCI3
E8PC8Digital_IOChân PC8 của STM32L433RCI3
F1VSSA/ VREF -GNDChân VSSA/ VREF - của STM32L433RCI3
F2PC2Digital_IOChân PC2 của STM32L433RCI3
F3PA2Digital_IOChân PA2 của STM32L433RCI3
F4PA5Digital_IOChân PA5 của STM32L433RCI3
F5PB0Digital_IOChân PB0 của STM32L433RCI3
F6PC6Digital_IOChân PC6 của STM32L433RCI3
F7PB15Digital_IOChân PB15 của STM32L433RCI3
F8PB14Digital_IOChân PB14 của STM32L433RCI3
G1PC3Digital_IOChân PC3 của STM32L433RCI3
G2PA0Digital_IOChân PA0 của STM32L433RCI3
G3PA3Digital_IOChân PA3 của STM32L433RCI3
G4PA6Digital_IOChân PA6 của STM32L433RCI3
G5PB1Digital_IOChân PB1 của STM32L433RCI3
G6PB2Digital_IOChân PB2 của STM32L433RCI3
G7PB10Digital_IOChân PB10 của STM32L433RCI3
G8PB13Digital_IOChân PB13 của STM32L433RCI3
H1VDDA/ VREF+Power_InChân VDDA/ VREF+ của STM32L433RCI3
H2PA1Digital_IOChân PA1 của STM32L433RCI3
H3PA4Digital_IOChân PA4 của STM32L433RCI3
H4PA7Digital_IOChân PA7 của STM32L433RCI3
H5PC4Digital_IOChân PC4 của STM32L433RCI3
H6PC5Digital_IOChân PC5 của STM32L433RCI3
H7PB11Digital_IOChân PB11 của STM32L433RCI3
H8PB12Digital_IOChân PB12 của STM32L433RCI3

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32L433RCI3 (UFBGA-64)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32L433RCI3 (UFBGA-64) như thế nào?

Linh kiện STM32L433RCI3 do ST sản xuất đóng gói kiểu UFBGA-64 gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.71 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (PC14 - OSC32_ IN(PC14): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_ IN(PC14) (RTC/CLK)), Chân A2 (PC13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)), Chân A3 (PB9: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)), Chân A4 (PB4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)), Chân A5 (PB3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)), Chân A6 (PA15: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32L433RCI3 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32L433RCI3 (UFBGA-64) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32L433RCI3 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32L433RCI3 (ST, UFBGA-64) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).