STM32L431CBY7TR RepresentativeSTM32L431CBY7TR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›WLCSP-49(3.1x3.1)›STM32L431CBY7TR

STM32L431CBY7TR

MFR#: STM32L431CBY7TRWLCSP-49(3.1x3.1) · 49 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32L431CBY7TR (WLCSP-49(3.1x3.1)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 49 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.10 × 3.10 × 0.56 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức SPI, I2C, ADC, DAC, JTAG / SWD, IrDA, CAN, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.71 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32L431CBY7TR (WLCSP-49(3.1x3.1))A1VDDA2PA14 (JTCK -A3PB3 (JTDO - A4PB4 (NJTRST)A5PH3/ BOOT0A6VSSA7VDDB1VSSB2PA13 (JTMS -B3PA15 (JTDI)B4PB5B5PB8B6VBATB7PC13C1PA11C2PA10C3PA12C4PB6C5PB9C6PC15 - OSC32C7PC14 - OSC32D1PA8D2PA9D3PB15D4PB7G7PA1G6PA4G5PB0G4PB1G3PB2G2VSSG1VDDF7VDDA/ VREF+F6PA0F5PA5F4PA6F3PA7F2PB11F1PB12E7VSSA/ VREF -E6PC3E5PA2E4PA3E3PB10E2PB13E1PB14D7PH0 - OSC_ ID6PH1 - OSC_ OD5NRSTGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.838.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
G7G6G5G4G3G2G1F7F6F5F4F3F2F1E7E6E5E4E3E2E1D7D6D5D4D3D2D1C7C6C5C4C3C2C1B7B6B5B4B3B2B1A7A6A5A4A3A2A1E=3.10mm · Pitch e=0.40mmD=3.10mm-3-2-101233210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.10mm × 3.10mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
A1VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
A2PA14 (JTCK - SWCLK)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (JTCK - SWCLK) (I2C, SWD/JTAG)
A3PB3 (JTDO - TRACE SWO)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (JTDO - TRACE SWO) (UART, SPI, PWM, SWD/JTAG)
A4PB4 (NJTRST)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (NJTRST) (UART, SPI, I2C, SWD/JTAG)
A5PH3/ BOOT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH3/ BOOT0 (General)
A6VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
A7VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
B1VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
B2PA13 (JTMS - SWDIO)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (JTMS - SWDIO) (SWD/JTAG)
B3PA15 (JTDI)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (JTDI) (UART, SPI, SWD/JTAG)
B4PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (UART, SPI, I2C)
B5PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (I2C)
B6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
B7PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)
C1PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (UART, SPI, PWM, CAN)
C2PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART, I2C, PWM)
C3PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (UART, CAN)
C4PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART)
C5PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (SPI)
C6PC15 - OSC32_ OUT (PC15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_ OUT (PC15) (RTC/CLK)
C7PC14 - OSC32_I N(PC14)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_I N(PC14) (RTC/CLK)
D1PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, SPI, RTC/CLK)
D2PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, PWM)
D3PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, I2C, PWM, RTC/CLK)
D4PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART)
D5NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
D6PH1 - OSC_ OUT (PH1)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_ OUT (PH1) (RTC/CLK)
D7PH0 - OSC_ IN(PH0)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 - OSC_ IN(PH0) (RTC/CLK)
E1PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, PWM)
E2PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, PWM)
E3PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (SPI, PWM)
E4PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (ADC, PWM)
E5PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (ADC, PWM)
E6PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (SPI, ADC)
E7VSSA/ VREF -GNDChân Mass Tham chiếu (VSSA/ VREF -)
F1PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, I2C)
F2PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, PWM)
F3PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
F4PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (UART, ADC)
F5PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
F6PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
F7VDDA/ VREF+PowerChân cấp nguồn dương (VDDA/ VREF+ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
G1VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
G2VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
G3PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (I2C, RTC/CLK)
G4PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (UART, ADC, PWM)
G5PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (UART, ADC, PWM)
G6PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
G7PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, SPI, ADC, PWM)
PIN A1 VDD
Power
Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDD) operating in the 3.3V VDD (Max 4.0V) domain (Max rating: 4.0V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 17 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32L431
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32L431CBY7TR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32L431CBY7TR - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ WLCSP-49(3.1x3.1) (49 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32L431CBY7TR - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32L431CBY7TR - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
WLCSP-49(3.1x3.1) · 3.10×3.10mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32L431CBY7TR - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32L431CBY7TR - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (17 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 17 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32L431
Trang 57 · p57_fig02ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L431CBY7TR p57_fig02
Figure 11. STM32L431Cx WLCSP49 pinout(1) 1 2 3 4 5 6 7 VDD PA14 PB3 PB4 PH3/BOOT0 VSS VDD B C D
Trang 57 · p57_fig03ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L431CBY7TR p57_fig03
F
Trang 58 · p58_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L431CBY7TR p58_fig01
Figure 12. STM32L431Cx LQFP48 pinout(1)
Trang 58 · p58_fig02ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L431CBY7TR p58_fig02
10
Trang 188 · p188_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L431CBY7TR p188_fig01
Figure 55. WLCSP64 - 64-ball, 3.141 x 3.127 mm, 0.35 mm pitch wafer level chip scale
Trang 189 · p189_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L431CBY7TR p189_fig01
Figure 56. WLCSP64 - 64-ball, 3.141 x 3.127 mm, 0.35 mm pitch wafer level chip scale
Trang 192 · p192_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L431CBY7TR p192_fig01
Figure 59. WLCSP49 - 49-ball, 3.141 x 3.127 mm, 0.4 mm pitch wafer level chip scale
Trang 193 · p193_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L431CBY7TR p193_fig01
Figure 60. WLCSP49 marking (package top view)
Trang 1 · p01_fig01881×407px
STM32L431CBY7TR p01_fig01
• RTC with HW calendar, alarms and calibration
Trang 57 · p57_fig011546×731px
STM32L431CBY7TR p57_fig01
Figure 9. STM32L431Rx UFBGA64 ballout(1) 1 2 3 4 5 6 7 8 PC14- OSC32_IN PC13 PB9 PB4 PB3 PA15 PA14 PA13 B C D
Trang 57 · p57_fig02Trang 57
STM32L431CBY7TR p57_fig02
Datasheet Page 57 (p57_fig02)
Trang 85 · p85_fig011546×1275px
STM32L431CBY7TR p85_fig01
Figure 18. Power supply scheme

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32L431CBY7TR (WLCSP-49(3.1x3.1)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 49 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.10 × 3.10 × 0.56 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức SPI, I2C, ADC, DAC, JTAG / SWD, IrDA, CAN, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.71 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
80 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
36 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
3.10 × 3.10 × 0.56 mm (A1=0.17 mm)
Họ đóng gói: WLCSP (WLCSP-49(3.1x3.1))
Số lượng chân & Bước chânN / e
49 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
SPI, I2C, ADC, DAC, JTAG / SWD, IrDA, CAN, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PH3/ BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (WLCSP-49(3.1x3.1))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.10 × 3.10 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.56mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.20 × 0.20 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 49Pad (BGA_GRID)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32L431CBY7TR (WLCSP-49(3.1x3.1), 49 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
49 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
A1VDDPower_InChân VDD của STM32L431CBY7TR
A2PA14 (JTCK - SWCLK)Digital_IOChân PA14 (JTCK - SWCLK) của STM32L431CBY7TR
A3PB3 (JTDO - TRACE SWO)Digital_IOChân PB3 (JTDO - TRACE SWO) của STM32L431CBY7TR
A4PB4 (NJTRST)Digital_IOChân PB4 (NJTRST) của STM32L431CBY7TR
A5PH3/ BOOT0Digital_IOChân PH3/ BOOT0 của STM32L431CBY7TR
A6VSSGNDChân VSS của STM32L431CBY7TR
A7VDDPower_InChân VDD của STM32L431CBY7TR
B1VSSGNDChân VSS của STM32L431CBY7TR
B2PA13 (JTMS - SWDIO)Digital_IOChân PA13 (JTMS - SWDIO) của STM32L431CBY7TR
B3PA15 (JTDI)Digital_IOChân PA15 (JTDI) của STM32L431CBY7TR
B4PB5Digital_IOChân PB5 của STM32L431CBY7TR
B5PB8Digital_IOChân PB8 của STM32L431CBY7TR
B6VBATPower_InChân VBAT của STM32L431CBY7TR
B7PC13Digital_IOChân PC13 của STM32L431CBY7TR
C1PA11Digital_IOChân PA11 của STM32L431CBY7TR
C2PA10Digital_IOChân PA10 của STM32L431CBY7TR
C3PA12Digital_IOChân PA12 của STM32L431CBY7TR
C4PB6Digital_IOChân PB6 của STM32L431CBY7TR
C5PB9Digital_IOChân PB9 của STM32L431CBY7TR
C6PC15 - OSC32_ OUT (PC15)Digital_IOChân PC15 - OSC32_ OUT (PC15) của STM32L431CBY7TR
C7PC14 - OSC32_I N(PC14)Digital_IOChân PC14 - OSC32_I N(PC14) của STM32L431CBY7TR
D1PA8Digital_IOChân PA8 của STM32L431CBY7TR
D2PA9Digital_IOChân PA9 của STM32L431CBY7TR
D3PB15Digital_IOChân PB15 của STM32L431CBY7TR
D4PB7Digital_IOChân PB7 của STM32L431CBY7TR
D5NRSTDigital_IOChân NRST của STM32L431CBY7TR
D6PH1 - OSC_ OUT (PH1)Digital_IOChân PH1 - OSC_ OUT (PH1) của STM32L431CBY7TR
D7PH0 - OSC_ IN(PH0)Digital_IOChân PH0 - OSC_ IN(PH0) của STM32L431CBY7TR
E1PB14Digital_IOChân PB14 của STM32L431CBY7TR
E2PB13Digital_IOChân PB13 của STM32L431CBY7TR
E3PB10Digital_IOChân PB10 của STM32L431CBY7TR
E4PA3Digital_IOChân PA3 của STM32L431CBY7TR
E5PA2Digital_IOChân PA2 của STM32L431CBY7TR
E6PC3Digital_IOChân PC3 của STM32L431CBY7TR
E7VSSA/ VREF -GNDChân VSSA/ VREF - của STM32L431CBY7TR
F1PB12Digital_IOChân PB12 của STM32L431CBY7TR
F2PB11Digital_IOChân PB11 của STM32L431CBY7TR
F3PA7Digital_IOChân PA7 của STM32L431CBY7TR
F4PA6Digital_IOChân PA6 của STM32L431CBY7TR
F5PA5Digital_IOChân PA5 của STM32L431CBY7TR
F6PA0Digital_IOChân PA0 của STM32L431CBY7TR
F7VDDA/ VREF+Power_InChân VDDA/ VREF+ của STM32L431CBY7TR
G1VDDPower_InChân VDD của STM32L431CBY7TR
G2VSSGNDChân VSS của STM32L431CBY7TR
G3PB2Digital_IOChân PB2 của STM32L431CBY7TR
G4PB1Digital_IOChân PB1 của STM32L431CBY7TR
G5PB0Digital_IOChân PB0 của STM32L431CBY7TR
G6PA4Digital_IOChân PA4 của STM32L431CBY7TR
G7PA1Digital_IOChân PA1 của STM32L431CBY7TR

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32L431CBY7TR (WLCSP-49(3.1x3.1))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32L431CBY7TR (WLCSP-49(3.1x3.1)) như thế nào?

Linh kiện STM32L431CBY7TR do ST sản xuất đóng gói kiểu WLCSP-49(3.1x3.1) gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.71 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân A2 (PA14 (JTCK - SWCLK): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (JTCK - SWCLK) (I2C, SWD/JTAG)), Chân A3 (PB3 (JTDO - TRACE SWO): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (JTDO - TRACE SWO) (UART, SPI, PWM, SWD/JTAG)), Chân A4 (PB4 (NJTRST): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (NJTRST) (UART, SPI, I2C, SWD/JTAG)), Chân A5 (PH3/ BOOT0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH3/ BOOT0 (General)), Chân A6 (VSS: Chân Mass Tham chiếu (VSS)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32L431CBY7TR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32L431CBY7TR (WLCSP-49(3.1x3.1)) có kích thước danh định 3.10 × 3.10 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 49 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32L431CBY7TR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32L431CBY7TR (ST, WLCSP-49(3.1x3.1)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).