STM32L162RCT6 RepresentativeSTM32L162RCT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-64(10x10)›STM32L162RCT6

STM32L162RCT6

MFR#: STM32L162RCT6LQFP-64(10x10) · 64 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32L162RCT6 (LQFP-64(10x10)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.65 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C to 105°C, tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.65 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32L162RCT6 (LQFP-64(10x10))1V (4) LCD2PC13 - WKUP23PC14 - OSC324PC15 - OSC325PH0 - OSC IN6PH1 - OSC OU7NRST8PC09PC110PC211PC312VSSA13VDDA14PA0WKUP1 -15PA116PA217PA318VSS_419VDD_420PA421PA522PA623PA724PC425PC526PB027PB128PB229PB1030PB1131VSS_132VDD_164VDD_363VSS_362PB961PB860BOOT059PB758PB657PB556PB455PB354PD253PC1252PC1151PC1050PA1549PA1448VDD_247VSS_246PA1345PA1244PA1143PA1042PA941PA840PC939PC838PC737PC636PB1535PB1434PB1333PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1V (4) LCDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V (4) LCD (General)
2PC13 - WKUP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - WKUP2 (RTC/CLK)
3PC14 - OSC32 IN(5)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(5)_ (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (RTC/CLK)
5PH0 - OSC IN(6)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 - OSC IN(6)_ (RTC/CLK)
6PH1 - OSC OUT(6)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC OUT(6)_ (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
9PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
10PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (ADC)
11PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (ADC)
12VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
13VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
14PA0WKUP1 -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0WKUP1 - (UART, ADC, RTC/CLK)
15PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC)
16PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC)
17PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC)
18VSS_4GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_4)
19VDD_4PowerChân cấp nguồn dương (VDD_4 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
20PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
21PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC)
22PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC)
23PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC)
24PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (ADC)
25PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (ADC)
26PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC)
27PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC)
28PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (ADC)
29PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, I2C)
30PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, I2C)
31VSS_1GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_1)
32VDD_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
33PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C, ADC)
34PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, ADC)
35PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, ADC)
36PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, ADC, RTC/CLK)
37PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
38PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
39PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
40PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
41PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, RTC/CLK)
42PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART)
43PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART)
44PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (USB, UART, SPI)
45PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (USB, UART, SPI)
46PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
47VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
48VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
49PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
50PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (SPI, SWD/JTAG)
51PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART, SPI)
52PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART, SPI)
53PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART, SPI)
54PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
55PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SPI, SWD/JTAG)
56PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (SPI, SWD/JTAG)
57PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C)
58PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART, I2C)
59PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART, I2C)
60BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
61PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (I2C)
62PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (I2C)
63VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
64VDD_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 V (4) LCD
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V (4) LCD (General)
Lưu ý thiết kế: V LCD
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 15 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32L162
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32L162RCT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32L162RCT6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-64(10x10) (64 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32L162RCT6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32L162RCT6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32L162RCT6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32L162RCT6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (15 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 15 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32L162
Trang 34 · p34_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L162RCT6 p34_fig01
Figure 5. STM32L162RC LQFP64 pinout VDD_3 64 63 62 61 60 59 58 57 56 55 54 53 52 51 50 49 48 47 46 45 44 43 42 41 40 39 38 37 36 35 34 33 17 18 19 20 21 22 23 24 29 30 31 32 25 26 27 28
Trang 108 · p108_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L162RCT6 p108_fig01
Figure 32. LQFP64, 10 x 10 mm, 64-pin low-profile quad flat package outline SEATING PLANE C
Trang 109 · p109_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L162RCT6 p109_fig01
Figure 33. LQFP64, 10 x 10 mm, 64-pin low-profile quad flat package
Trang 1 · p01_fig01881×426px
STM32L162RCT6 p01_fig01
• LCD driver for up to 8×40 segments - Support contrast adjustment - Support blinking mode - Step-up converter on board
Trang 34 · p34_fig01Trang 34
STM32L162RCT6 p34_fig01
Datasheet Page 34 (p34_fig01)
Trang 48 · p48_fig011546×1260px
STM32L162RCT6 p48_fig01
Figure 9. Power supply scheme
Trang 48 · p48_fig01Trang 48
STM32L162RCT6 p48_fig01
Datasheet Page 48 (p48_fig01)
Trang 49 · p49_fig011546×1124px
STM32L162RCT6 p49_fig01
Figure 10. Optional LCD power supply scheme
Trang 49 · p49_fig021875×1050px
STM32L162RCT6 p49_fig02
Figure 11. Current consumption measurement scheme
Trang 71 · p71_fig011546×548px
STM32L162RCT6 p71_fig01
Figure 15. Typical application with a 32.768 kHz crystal
Trang 108 · p108_fig01Trang 108
STM32L162RCT6 p108_fig01
Datasheet Page 108 (p108_fig01)
Trang 109 · p109_fig01Trang 109
STM32L162RCT6 p109_fig01
Datasheet Page 109 (p109_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32L162RCT6 (LQFP-64(10x10)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.65 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C to 105°C, tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.65 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C to 105°C
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
32 kHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
10.00 × 10.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-64(10x10))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.20 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32L162RCT6 (LQFP-64(10x10), 64 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
64 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1V (4) LCDDigital_IOChân V (4) LCD của STM32L162RCT6
2PC13 - WKUP2Digital_IOChân PC13 - WKUP2 của STM32L162RCT6
3PC14 - OSC32 IN(5)_Digital_IOChân PC14 - OSC32 IN(5)_ của STM32L162RCT6
4PC15 - OSC32_OUTDigital_IOChân PC15 - OSC32_OUT của STM32L162RCT6
5PH0 - OSC IN(6)_Digital_IOChân PH0 - OSC IN(6)_ của STM32L162RCT6
6PH1 - OSC OUT(6)_Digital_IOChân PH1 - OSC OUT(6)_ của STM32L162RCT6
7NRSTDigital_IOChân NRST của STM32L162RCT6
8PC0Digital_IOChân PC0 của STM32L162RCT6
9PC1Digital_IOChân PC1 của STM32L162RCT6
10PC2Digital_IOChân PC2 của STM32L162RCT6
11PC3Digital_IOChân PC3 của STM32L162RCT6
12VSSAGNDChân VSSA của STM32L162RCT6
13VDDAPower_InChân VDDA của STM32L162RCT6
14PA0WKUP1 -Digital_IOChân PA0WKUP1 - của STM32L162RCT6
15PA1Digital_IOChân PA1 của STM32L162RCT6
16PA2Digital_IOChân PA2 của STM32L162RCT6
17PA3Digital_IOChân PA3 của STM32L162RCT6
18VSS_4GNDChân VSS_4 của STM32L162RCT6
19VDD_4Power_InChân VDD_4 của STM32L162RCT6
20PA4Digital_IOChân PA4 của STM32L162RCT6
21PA5Digital_IOChân PA5 của STM32L162RCT6
22PA6Digital_IOChân PA6 của STM32L162RCT6
23PA7Digital_IOChân PA7 của STM32L162RCT6
24PC4Digital_IOChân PC4 của STM32L162RCT6
25PC5Digital_IOChân PC5 của STM32L162RCT6
26PB0Digital_IOChân PB0 của STM32L162RCT6
27PB1Digital_IOChân PB1 của STM32L162RCT6
28PB2Digital_IOChân PB2 của STM32L162RCT6
29PB10Digital_IOChân PB10 của STM32L162RCT6
30PB11Digital_IOChân PB11 của STM32L162RCT6
31VSS_1GNDChân VSS_1 của STM32L162RCT6
32VDD_1Power_InChân VDD_1 của STM32L162RCT6
33PB12Digital_IOChân PB12 của STM32L162RCT6
34PB13Digital_IOChân PB13 của STM32L162RCT6
35PB14Digital_IOChân PB14 của STM32L162RCT6
36PB15Digital_IOChân PB15 của STM32L162RCT6
37PC6Digital_IOChân PC6 của STM32L162RCT6
38PC7Digital_IOChân PC7 của STM32L162RCT6
39PC8Digital_IOChân PC8 của STM32L162RCT6
40PC9Digital_IOChân PC9 của STM32L162RCT6
41PA8Digital_IOChân PA8 của STM32L162RCT6
42PA9Digital_IOChân PA9 của STM32L162RCT6
43PA10Digital_IOChân PA10 của STM32L162RCT6
44PA11Digital_IOChân PA11 của STM32L162RCT6
45PA12Digital_IOChân PA12 của STM32L162RCT6
46PA13Digital_IOChân PA13 của STM32L162RCT6
47VSS_2GNDChân VSS_2 của STM32L162RCT6
48VDD_2Power_InChân VDD_2 của STM32L162RCT6
49PA14Digital_IOChân PA14 của STM32L162RCT6
50PA15Digital_IOChân PA15 của STM32L162RCT6
51PC10Digital_IOChân PC10 của STM32L162RCT6
52PC11Digital_IOChân PC11 của STM32L162RCT6
53PC12Digital_IOChân PC12 của STM32L162RCT6
54PD2Digital_IOChân PD2 của STM32L162RCT6
55PB3Digital_IOChân PB3 của STM32L162RCT6
56PB4Digital_IOChân PB4 của STM32L162RCT6
57PB5Digital_IOChân PB5 của STM32L162RCT6
58PB6Digital_IOChân PB6 của STM32L162RCT6
59PB7Digital_IOChân PB7 của STM32L162RCT6
60BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32L162RCT6
61PB8Digital_IOChân PB8 của STM32L162RCT6
62PB9Digital_IOChân PB9 của STM32L162RCT6
63VSS_3GNDChân VSS_3 của STM32L162RCT6
64VDD_3Power_InChân VDD_3 của STM32L162RCT6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32L162RCT6 (LQFP-64(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32L162RCT6 (LQFP-64(10x10)) như thế nào?

Linh kiện STM32L162RCT6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(10x10) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.65 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (V (4) LCD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V (4) LCD (General)), Chân 2 (PC13 - WKUP2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - WKUP2 (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32 IN(5)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(5)_ (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (PH0 - OSC IN(6)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 - OSC IN(6)_ (RTC/CLK)), Chân 6 (PH1 - OSC OUT(6)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC OUT(6)_ (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32L162RCT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32L162RCT6 (LQFP-64(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32L162RCT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32L162RCT6 (ST, LQFP-64(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).