Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(10x10))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32L151RBT6A (LQFP-64(10x10), 64 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| 1 | V (3) LCD | Digital_IO | Chân V (3) LCD của STM32L151RBT6A |
| 2 | PC13WKUP2 - | Digital_IO | Chân PC13WKUP2 - của STM32L151RBT6A |
| 3 | PC14 - OSC32 IN(4)_ | Digital_IO | Chân PC14 - OSC32 IN(4)_ của STM32L151RBT6A |
| 4 | PC15 - OSC32 OUT (4)_ | Digital_IO | Chân PC15 - OSC32 OUT (4)_ của STM32L151RBT6A |
| 5 | PH0OSC IN(5) -_ | Digital_IO | Chân PH0OSC IN(5) -_ của STM32L151RBT6A |
| 6 | PH1OSC OUT -_ | Digital_IO | Chân PH1OSC OUT -_ của STM32L151RBT6A |
| 7 | NRST | Digital_IO | Chân NRST của STM32L151RBT6A |
| 8 | PC0 | Digital_IO | Chân PC0 của STM32L151RBT6A |
| 9 | PC1 | Digital_IO | Chân PC1 của STM32L151RBT6A |
| 10 | PC2 | Digital_IO | Chân PC2 của STM32L151RBT6A |
| 11 | PC3 | Digital_IO | Chân PC3 của STM32L151RBT6A |
| 12 | VSSA | GND | Chân VSSA của STM32L151RBT6A |
| 13 | VDDA | Power_In | Chân VDDA của STM32L151RBT6A |
| 14 | PA0WKUP1 - | Digital_IO | Chân PA0WKUP1 - của STM32L151RBT6A |
| 15 | PA1 | Digital_IO | Chân PA1 của STM32L151RBT6A |
| 16 | PA2 | Digital_IO | Chân PA2 của STM32L151RBT6A |
| 17 | PA3 | Digital_IO | Chân PA3 của STM32L151RBT6A |
| 18 | VSS_4 | GND | Chân VSS_4 của STM32L151RBT6A |
| 19 | VDD_4 | Power_In | Chân VDD_4 của STM32L151RBT6A |
| 20 | PA4 | Digital_IO | Chân PA4 của STM32L151RBT6A |
| 21 | PA5 | Digital_IO | Chân PA5 của STM32L151RBT6A |
| 22 | PA6 | Digital_IO | Chân PA6 của STM32L151RBT6A |
| 23 | PA7 | Digital_IO | Chân PA7 của STM32L151RBT6A |
| 24 | PC4 | Digital_IO | Chân PC4 của STM32L151RBT6A |
| 25 | PC5 | Digital_IO | Chân PC5 của STM32L151RBT6A |
| 26 | PB0 | Digital_IO | Chân PB0 của STM32L151RBT6A |
| 27 | PB1 | Digital_IO | Chân PB1 của STM32L151RBT6A |
| 28 | PB2 | Digital_IO | Chân PB2 của STM32L151RBT6A |
| 29 | PB10 | Digital_IO | Chân PB10 của STM32L151RBT6A |
| 30 | PB11 | Digital_IO | Chân PB11 của STM32L151RBT6A |
| 31 | VSS_1 | GND | Chân VSS_1 của STM32L151RBT6A |
| 32 | VDD_1 | Power_In | Chân VDD_1 của STM32L151RBT6A |
| 33 | PB12 | Digital_IO | Chân PB12 của STM32L151RBT6A |
| 34 | PB13 | Digital_IO | Chân PB13 của STM32L151RBT6A |
| 35 | PB14 | Digital_IO | Chân PB14 của STM32L151RBT6A |
| 36 | PB15 | Digital_IO | Chân PB15 của STM32L151RBT6A |
| 37 | PC6 | Digital_IO | Chân PC6 của STM32L151RBT6A |
| 38 | PC7 | Digital_IO | Chân PC7 của STM32L151RBT6A |
| 39 | PC8 | Digital_IO | Chân PC8 của STM32L151RBT6A |
| 40 | PC9 | Digital_IO | Chân PC9 của STM32L151RBT6A |
| 41 | PA8 | Digital_IO | Chân PA8 của STM32L151RBT6A |
| 42 | PA9 | Digital_IO | Chân PA9 của STM32L151RBT6A |
| 43 | PA10 | Digital_IO | Chân PA10 của STM32L151RBT6A |
| 44 | PA11 | Digital_IO | Chân PA11 của STM32L151RBT6A |
| 45 | PA12 | Digital_IO | Chân PA12 của STM32L151RBT6A |
| 46 | PA13 | Digital_IO | Chân PA13 của STM32L151RBT6A |
| 47 | VSS_2 | GND | Chân VSS_2 của STM32L151RBT6A |
| 48 | VDD_2 | Power_In | Chân VDD_2 của STM32L151RBT6A |
| 49 | PA14 | Digital_IO | Chân PA14 của STM32L151RBT6A |
| 50 | PA15 | Digital_IO | Chân PA15 của STM32L151RBT6A |
| 51 | PC10 | Digital_IO | Chân PC10 của STM32L151RBT6A |
| 52 | PC11 | Digital_IO | Chân PC11 của STM32L151RBT6A |
| 53 | PC12 | Digital_IO | Chân PC12 của STM32L151RBT6A |
| 54 | PD2 | Digital_IO | Chân PD2 của STM32L151RBT6A |
| 55 | PB3 | Digital_IO | Chân PB3 của STM32L151RBT6A |
| 56 | PB4 | Digital_IO | Chân PB4 của STM32L151RBT6A |
| 57 | PB5 | Digital_IO | Chân PB5 của STM32L151RBT6A |
| 58 | PB6 | Digital_IO | Chân PB6 của STM32L151RBT6A |
| 59 | PB7 | Digital_IO | Chân PB7 của STM32L151RBT6A |
| 60 | BOOT0 | Digital_IO | Chân BOOT0 của STM32L151RBT6A |
| 61 | PB8 | Digital_IO | Chân PB8 của STM32L151RBT6A |
| 62 | PB9 | Digital_IO | Chân PB9 của STM32L151RBT6A |
| 63 | VSS_3 | GND | Chân VSS_3 của STM32L151RBT6A |
| 64 | VDD_3 | Power_In | Chân VDD_3 của STM32L151RBT6A |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32L151RBT6A (LQFP-64(10x10))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32L151RBT6A (LQFP-64(10x10)) như thế nào?
Linh kiện STM32L151RBT6A do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(10x10) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.65 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (V (3) LCD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V (3) LCD (General)), Chân 2 (PC13WKUP2 -: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13WKUP2 - (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32 IN(4)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(4)_ (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32 OUT (4)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT (4)_ (RTC/CLK)), Chân 5 (PH0OSC IN(5) -_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0OSC IN(5) -_ (RTC/CLK)), Chân 6 (PH1OSC OUT -_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1OSC OUT -_ (RTC/CLK)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32L151RBT6A là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32L151RBT6A (LQFP-64(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32L151RBT6A ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32L151RBT6A (ST, LQFP-64(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).












