STM32L031F6P6TR RepresentativeSTM32L031F6P6TR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›TSSOP-20-169mil›STM32L031F6P6TR

STM32L031F6P6TR

MFR#: STM32L031F6P6TRTSSOP-20-169mil · 20 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32L031F6P6TR (TSSOP-20-169mil) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.20 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.65 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, IrDA, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.65 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32L031F6P6TR (TSSOP-20-169mil)1BOOT02PC14 - OSC323PC15 - OSC324NRST5VDDA6PA0CK IN -_7PA18PA29PA310PA420PA1419PA1318PA1017PA916VDD15VSS14PB113PA712PA611PA5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.817.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920E=4.40mm · Pitch e=0.65mmD=6.50mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.40mm × 6.50mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (20/20)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
2PC14 - OSC32_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (RTC/CLK)
3PC15 - OSC32_OU TI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OU T (RTC/CLK)
4NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
5VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
6PA0CK IN -_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0CK IN -_ (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
7PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, I2C, ADC, PWM)
8PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
9PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
10PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC)
11PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, PWM)
12PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (UART, SPI, ADC)
13PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (UART, SPI, ADC)
14PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (UART, SPI, ADC, PWM)
15VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
16VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
17PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, I2C, RTC/CLK)
18PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART, I2C)
19PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
20PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (UART, I2C, SWD/JTAG)
PIN 1 BOOT0
I
Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal BOOT0 (I, 3.3V VDD (Max 4.0V) domain). Multiplexed alternate functions: BOOT0. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 16 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32L031
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32L031F6P6TR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32L031F6P6TR - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ TSSOP-20-169mil (20 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32L031F6P6TR - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32L031F6P6TR - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TSSOP-20-169mil · 4.40×6.50mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32L031F6P6TR - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (20 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32L031F6P6TR - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (16 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 16 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32L031
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L031F6P6TR p01_fig01
• 5x peripherals communication interface
Trang 37 · p37_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L031F6P6TR p37_fig01
Figure 8. STM32L031 UFQFPN28 pinout
Trang 37 · p37_fig02ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L031F6P6TR p37_fig02
Figure 9. STM32L031x4/6 TSSOP20 pinout
Trang 115 · p115_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32L031F6P6TR p115_fig01
Figure 52.TSSOP20 - 20-lead thin shrink small outline, 6.5 x 4.4 mm, 0.65 mm pitch,
Trang 34 · p34_fig011551×1077px
STM32L031F6P6TR p34_fig01
Figure 3. STM32L031x4/6 UFQFPN48 9'' 966 3% 3% %227                 9''$ 3$   3$ 3$
Trang 37 · p37_fig02Trang 37
STM32L031F6P6TR p37_fig02
Datasheet Page 37 (p37_fig02)
Trang 49 · p49_fig011751×1352px
STM32L031F6P6TR p49_fig01
Figure 13. Power supply scheme
Trang 49 · p49_fig021546×611px
STM32L031F6P6TR p49_fig02
Figure 14. Current consumption measurement scheme
Trang 49 · p49_fig01Trang 49
STM32L031F6P6TR p49_fig01
Datasheet Page 49 (p49_fig01)
Trang 88 · p88_fig011751×902px
STM32L031F6P6TR p88_fig01
Figure 29. ADC accuracy characteristics
Trang 88 · p88_fig021546×705px
STM32L031F6P6TR p88_fig02
Figure 30. Typical connection diagram using the ADC
Trang 99 · p99_fig011546×1069px
STM32L031F6P6TR p99_fig01
Figure 35. LQFP48 recommended footprint

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32L031F6P6TR (TSSOP-20-169mil) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.20 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.65 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, IrDA, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.65 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
32 kHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
9 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
6.50 × 4.40 × 1.20 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (TSSOP-20-169mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, I2C, ADC, IrDA, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol20 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern20 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-20-169mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.50 × 4.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.20mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.40 × 1.30 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
20P / 20Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32L031F6P6TR (TSSOP-20-169mil, 20 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
20 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32L031F6P6TR
2PC14 - OSC32_INDigital_IOChân PC14 - OSC32_IN của STM32L031F6P6TR
3PC15 - OSC32_OU TDigital_IOChân PC15 - OSC32_OU T của STM32L031F6P6TR
4NRSTDigital_IOChân NRST của STM32L031F6P6TR
5VDDAPower_InChân VDDA của STM32L031F6P6TR
6PA0CK IN -_Digital_IOChân PA0CK IN -_ của STM32L031F6P6TR
7PA1Digital_IOChân PA1 của STM32L031F6P6TR
8PA2Digital_IOChân PA2 của STM32L031F6P6TR
9PA3Digital_IOChân PA3 của STM32L031F6P6TR
10PA4Digital_IOChân PA4 của STM32L031F6P6TR
11PA5Digital_IOChân PA5 của STM32L031F6P6TR
12PA6Digital_IOChân PA6 của STM32L031F6P6TR
13PA7Digital_IOChân PA7 của STM32L031F6P6TR
14PB1Digital_IOChân PB1 của STM32L031F6P6TR
15VSSGNDChân VSS của STM32L031F6P6TR
16VDDPower_InChân VDD của STM32L031F6P6TR
17PA9Digital_IOChân PA9 của STM32L031F6P6TR
18PA10Digital_IOChân PA10 của STM32L031F6P6TR
19PA13Digital_IOChân PA13 của STM32L031F6P6TR
20PA14Digital_IOChân PA14 của STM32L031F6P6TR

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32L031F6P6TR (TSSOP-20-169mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32L031F6P6TR (TSSOP-20-169mil) như thế nào?

Linh kiện STM32L031F6P6TR do ST sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-20-169mil gồm 20 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.65 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (BOOT0: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)), Chân 2 (PC14 - OSC32_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (RTC/CLK)), Chân 3 (PC15 - OSC32_OU T: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OU T (RTC/CLK)), Chân 4 (NRST: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)), Chân 5 (VDDA: Chân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 6 (PA0CK IN -_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0CK IN -_ (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32L031F6P6TR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32L031F6P6TR (TSSOP-20-169mil) có kích thước danh định 4.40 × 6.50 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32L031F6P6TR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32L031F6P6TR (ST, TSSOP-20-169mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).