Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-176(24x24))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24), 176 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Digital_IO | Chân 1 của STM32H745IIT6 |
| 2 | 2 | Digital_IO | Chân 2 của STM32H745IIT6 |
| 3 | 3 | Digital_IO | Chân 3 của STM32H745IIT6 |
| 4 | 4 | Digital_IO | Chân 4 của STM32H745IIT6 |
| 5 | 5 | Digital_IO | Chân 5 của STM32H745IIT6 |
| 6 | 6 | Digital_IO | Chân 6 của STM32H745IIT6 |
| 7 | 7 | Digital_IO | Chân 7 của STM32H745IIT6 |
| 8 | 8 | Digital_IO | Chân 8 của STM32H745IIT6 |
| 9 | 9 | Digital_IO | Chân 9 của STM32H745IIT6 |
| 10 | 10 | Digital_IO | Chân 10 của STM32H745IIT6 |
| 11 | 11 | Digital_IO | Chân 11 của STM32H745IIT6 |
| 12 | 12 | Digital_IO | Chân 12 của STM32H745IIT6 |
| 13 | 13 | Digital_IO | Chân 13 của STM32H745IIT6 |
| 14 | 14 | Digital_IO | Chân 14 của STM32H745IIT6 |
| 15 | 15 | Digital_IO | Chân 15 của STM32H745IIT6 |
| 16 | 16 | Digital_IO | Chân 16 của STM32H745IIT6 |
| 17 | 17 | Digital_IO | Chân 17 của STM32H745IIT6 |
| 18 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 19 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 20 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 21 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 22 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 23 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 24 | 18 | Digital_IO | Chân 18 của STM32H745IIT6 |
| 25 | 19 | Digital_IO | Chân 19 của STM32H745IIT6 |
| 26 | 20 | Digital_IO | Chân 20 của STM32H745IIT6 |
| 27 | 21 | Digital_IO | Chân 21 của STM32H745IIT6 |
| 28 | 22 | Digital_IO | Chân 22 của STM32H745IIT6 |
| 29 | 23 | Digital_IO | Chân 23 của STM32H745IIT6 |
| 30 | 24 | Digital_IO | Chân 24 của STM32H745IIT6 |
| 31 | 25 | Digital_IO | Chân 25 của STM32H745IIT6 |
| 32 | 26 | Digital_IO | Chân 26 của STM32H745IIT6 |
| 33 | 27 | Digital_IO | Chân 27 của STM32H745IIT6 |
| 34 | 28 | Digital_IO | Chân 28 của STM32H745IIT6 |
| 35 | 29 | Digital_IO | Chân 29 của STM32H745IIT6 |
| 36 | PC2_C | Digital_IO | Chân PC2_C của STM32H745IIT6 |
| 37 | PC3_C | Digital_IO | Chân PC3_C của STM32H745IIT6 |
| 38 | 34 | Digital_IO | Chân 34 của STM32H745IIT6 |
| 39 | 35 | Digital_IO | Chân 35 của STM32H745IIT6 |
| 40 | 36 | Digital_IO | Chân 36 của STM32H745IIT6 |
| 41 | 37 | Digital_IO | Chân 37 của STM32H745IIT6 |
| 42 | 38 | Digital_IO | Chân 38 của STM32H745IIT6 |
| 43 | 39 | Digital_IO | Chân 39 của STM32H745IIT6 |
| 44 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 45 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 46 | 40 | Digital_IO | Chân 40 của STM32H745IIT6 |
| 47 | 41 | Digital_IO | Chân 41 của STM32H745IIT6 |
| 48 | 42 | Digital_IO | Chân 42 của STM32H745IIT6 |
| 49 | 43 | Digital_IO | Chân 43 của STM32H745IIT6 |
| 50 | 44 | Digital_IO | Chân 44 của STM32H745IIT6 |
| 51 | 45 | Digital_IO | Chân 45 của STM32H745IIT6 |
| 52 | 46 | Digital_IO | Chân 46 của STM32H745IIT6 |
| 53 | 47 | Digital_IO | Chân 47 của STM32H745IIT6 |
| 54 | 48 | Digital_IO | Chân 48 của STM32H745IIT6 |
| 55 | 49 | Digital_IO | Chân 49 của STM32H745IIT6 |
| 56 | 50 | Digital_IO | Chân 50 của STM32H745IIT6 |
| 57 | 51 | Digital_IO | Chân 51 của STM32H745IIT6 |
| 58 | 52 | Digital_IO | Chân 52 của STM32H745IIT6 |
| 59 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 60 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 61 | 53 | Digital_IO | Chân 53 của STM32H745IIT6 |
| 62 | 54 | Digital_IO | Chân 54 của STM32H745IIT6 |
| 63 | - | Digital_IO | Chân - của STM32H745IIT6 |
| 64 | 55 | Digital_IO | Chân 55 của STM32H745IIT6 |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24)) như thế nào?
Linh kiện STM32H745IIT6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-176(24x24) gồm 176 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)), Chân 2 (2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 2 (General)), Chân 3 (3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 3 (SPI)), Chân 4 (4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 4 (SPI)), Chân 5 (5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 5 (SPI)), Chân 6 (6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 6 (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32H745IIT6 là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24)) có kích thước danh định 24.00 × 24.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 176 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32H745IIT6 ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32H745IIT6 (ST, LQFP-176(24x24)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).












