STM32H745IIT6 RepresentativeSTM32H745IIT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-176(24x24)›STM32H745IIT6

STM32H745IIT6

MFR#: STM32H745IIT6LQFP-176(24x24) · 176 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 176 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 24.00 × 24.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24))1122334455667788991010111112121313141415151616171718-19-20-21-22-23-24182519262027212822292330243125322633273428352936PC2_C37PC3_C38343935403641374238433944-45-464047414842494350445145524653475448554956505751585259-60-6153625463-6455655666-67576858695970-71-7260736174627563766477657866796780688169827083-84-8572867387748875176144175143174142173141172140171139170138169137168136167135166134165133164132163131162130161-160-159-158127157126156125155124154123153122152-151-150121149120148117147116146115145114144113143112142111141110140109139108138107137-136106135105134104133103132102131101130100129991289812797126-12596124951239412293121911209011989118881178711686115-114-113-112-111-110-109-108-107-106-105-104-103-102-101-100-99-9885978496839582948193809279917890778976Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.8116.8111.8106.7101.696.591.486.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4-91.4-96.5-101.6-106.7-111.8-116.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150151152153154155156157158159160161162163164165166167168169170171172173174175176E=24.00mm · Pitch e=0.50mmD=24.00mm-20-18-16-14-12-10-8-6-4-20246810121416182020181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 24.00mm × 24.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (176/176)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)
22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 2 (General)
33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 3 (SPI)
44I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 4 (SPI)
55I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 5 (SPI)
66I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 6 (General)
77I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 7 (General)
88I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 8 (General)
99I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 9 (RTC/CLK)
1010I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 10 (RTC/CLK)
1111I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 11 (RTC/CLK)
1212I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 12 (General)
1313I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 13 (General)
1414I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 14 (General)
1515I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 15 (General)
1616I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 16 (General)
1717I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 17 (General)
18-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C)
19-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C)
20-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C)
21-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
22-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
23-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
2418I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 18 (General)
2519I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 19 (General)
2620I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 20 (ADC)
2721I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 21 (UART, ADC)
2822I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 22 (UART, SPI, ADC)
2923I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 23 (UART, SPI, ADC)
3024I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 24 (ADC)
3125I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 25 (RTC/CLK)
3226I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 26 (RTC/CLK)
3327I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 27 (General)
3428I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 28 (ADC)
3529I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 29 (SPI, I2C, ADC, RTC/CLK)
36PC2_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2_C (General)
37PC3_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3_C (General)
3834I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 34 (General)
3935I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 35 (General)
4036I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 36 (General)
4137I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 37 (UART, SPI, ADC, PWM)
4238I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 38 (UART, ADC, PWM)
4339I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 39 (UART, SPI, ADC, PWM)
44-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
45-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
4640I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 40 (UART, ADC, PWM)
4741I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 41 (General)
4842I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 42 (General)
4943I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 43 (UART, SPI, ADC, DAC)
5044I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 44 (SPI, ADC, DAC, PWM)
5145I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 45 (SPI, ADC)
5246I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 46 (SPI, ADC, PWM)
5347I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 47 (UART, ADC)
5448I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 48 (UART, ADC)
5549I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 49 (UART, ADC, PWM)
5650I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 50 (ADC, PWM)
5751I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 51 (SPI, I2C, RTC/CLK)
5852I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 52 (SPI, ADC)
59-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (ADC)
60-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (I2C, ADC)
6153I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 53 (I2C, ADC)
6254I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 54 (I2C)
63-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
6455I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 55 (General)
6556I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 56 (General)
66-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
6757I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 57 (UART)
6858I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 58 (UART, PWM)
6959I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 59 (UART, PWM)
70-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
71-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
7260I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 60 (UART, PWM)
7361I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 61 (SPI, PWM)
7462I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 62 (SPI, PWM)
7563I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 63 (SPI, PWM)
7664I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 64 (PWM)
7765I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 65 (General)
7866I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 66 (UART, SPI, PWM)
7967I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 67 (UART, I2C, PWM)
8068I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 68 (General)
8169I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 69 (General)
8270I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 70 (General)
83-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
84-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
8572I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 72 (UART, SPI, I2C)
8673I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 73 (UART, SPI, PWM)
8774I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 74 (UART, SPI, PWM)
8875I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 75 (UART, SPI, PWM, RTC/CLK)
8976I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 76 (UART, SPI)
9077I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 77 (UART)
9178I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 78 (UART)
9279I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 79 (General)
9380I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 80 (General)
9481I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 81 (UART, SPI, I2C)
9582I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 82 (UART)
9683I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 83 (SPI, PWM)
9784I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 84 (UART, PWM)
9885I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 85 (UART, PWM)
99-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
100-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
101-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, PWM)
102-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, PWM)
103-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, PWM)
104-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, PWM)
105-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
106-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
107-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, PWM)
108-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (SPI, PWM)
109-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
110-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
111-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
112-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
113-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
114-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
115-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
11686I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 86 (General)
11787I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 87 (UART)
11888I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 88 (UART)
11989I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 89 (General)
12090I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 90 (General)
12191I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 91 (General)
12293I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 93 (PWM)
12394I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 94 (UART, PWM)
12495I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 95 (UART, PWM)
12596I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 96 (PWM, RTC/CLK)
126-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
12797I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 97 (UART, RTC/CLK)
12898I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 98 (UART, SPI, I2C, PWM)
12999I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 99 (UART, PWM)
130100I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 100 (UART, SPI, PWM)
131101I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 101 (UART, SPI)
132102I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 102 (SWD/JTAG)
133103I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 103 (General)
134104I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 104 (General)
135105I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 105 (General)
136106I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 106 (General)
137-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
138107I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 107 (SWD/JTAG)
139108I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 108 (UART, SPI, SWD/JTAG)
140109I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 109 (UART, SPI)
141110I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 110 (UART, SPI)
142111I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 111 (UART, SPI)
143112I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 112 (UART, SPI)
144113I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 113 (General)
145114I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 114 (UART)
146115I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 115 (UART, SPI)
147116I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 116 (UART)
148117I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 117 (UART)
149120I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 120 (UART, SPI, I2C)
150121I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 121 (UART, SPI)
151-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
152-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
153122I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 122 (UART, SPI)
154123I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 123 (SPI)
155124I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 124 (SPI)
156125I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 125 (UART, SPI)
157126I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 126 (UART, SPI)
158127I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 127 (UART, SPI)
159-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
160-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
161-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (UART, SPI)
162130I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 130 (UART, SPI, PWM, SWD/JTAG)
163131I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 131 (UART, SPI, PWM, SWD/JTAG)
164132I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 132 (SPI, I2C)
165133I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 133 (UART, I2C, PWM)
166134I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 134 (UART, I2C, PWM)
167135I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 135 (General)
168136I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 136 (UART, I2C)
169137I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 137 (UART, SPI, I2C)
170138I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 138 (UART)
171139I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 139 (UART)
172140I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 140 (General)
173141I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 141 (General)
174142I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 142 (General)
175143I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 143 (General)
176144I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 144 (General)
PIN 1 1
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)
Lưu ý thiết kế: PE2 | Alt: TRACECLK SAI1 CK1 ,_ , SPI4_SCK , SAI1_MCLKA_ , SAI4_MCLKA_ , QUADSPI_BK1IO2_ , SAI4_CK1 , ETH_MIITXD3_ , FMC_A23EVENTOUT ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32H745
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32H745IIT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32H745IIT6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-176(24x24) (176 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32H745IIT6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32H745IIT6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-176(24x24) · 24.00×24.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32H745IIT6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (176 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32H745IIT6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32H745
Trang 20 · p20_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H745IIT6 p20_fig01
Figure 2. TFBGA240+25 ball assignment differences
Trang 56 · p56_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H745IIT6 p56_fig01
Figure 7. LQFP176 pinout
Trang 234 · p234_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H745IIT6 p234_fig01
Figure 73. LQFP176 package outline
Trang 236 · p236_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H745IIT6 p236_fig01
Figure 74. LQFP176 package recommended footprint
Trang 1 · p01_fig01881×605px
STM32H745IIT6 p01_fig01
• 1.62 to 3.6 V application supply and I/Os
Trang 56 · p56_fig01Trang 56
STM32H745IIT6 p56_fig01
Datasheet Page 56 (p56_fig01)
Trang 106 · p106_fig011751×2064px
STM32H745IIT6 p106_fig01
Figure 13. Power supply scheme
Trang 106 · p106_fig01Trang 106
STM32H745IIT6 p106_fig01
Datasheet Page 106 (p106_fig01)
Trang 191 · p191_fig011546×1182px
STM32H745IIT6 p191_fig01
Figure 42. ADC accuracy characteristics (12-bit resolution) 4096 [1LSB IDEAL = 4095 4094 4093
Trang 191 · p191_fig021546×692px
STM32H745IIT6 p191_fig02
Figure 43. Typical connection diagram using the ADC
Trang 234 · p234_fig01Trang 234
STM32H745IIT6 p234_fig01
Datasheet Page 234 (p234_fig01)
Trang 236 · p236_fig01Trang 236
STM32H745IIT6 p236_fig01
Datasheet Page 236 (p236_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 176 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 24.00 × 24.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
480MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
110 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
24.00 × 24.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-176(24x24))
Số lượng chân & Bước chânN / e
176 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (135): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol176 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern176 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-176(24x24))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
24.00 × 24.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
176P / 176Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24), 176 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
176 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
11Digital_IOChân 1 của STM32H745IIT6
22Digital_IOChân 2 của STM32H745IIT6
33Digital_IOChân 3 của STM32H745IIT6
44Digital_IOChân 4 của STM32H745IIT6
55Digital_IOChân 5 của STM32H745IIT6
66Digital_IOChân 6 của STM32H745IIT6
77Digital_IOChân 7 của STM32H745IIT6
88Digital_IOChân 8 của STM32H745IIT6
99Digital_IOChân 9 của STM32H745IIT6
1010Digital_IOChân 10 của STM32H745IIT6
1111Digital_IOChân 11 của STM32H745IIT6
1212Digital_IOChân 12 của STM32H745IIT6
1313Digital_IOChân 13 của STM32H745IIT6
1414Digital_IOChân 14 của STM32H745IIT6
1515Digital_IOChân 15 của STM32H745IIT6
1616Digital_IOChân 16 của STM32H745IIT6
1717Digital_IOChân 17 của STM32H745IIT6
18-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
19-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
20-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
21-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
22-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
23-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
2418Digital_IOChân 18 của STM32H745IIT6
2519Digital_IOChân 19 của STM32H745IIT6
2620Digital_IOChân 20 của STM32H745IIT6
2721Digital_IOChân 21 của STM32H745IIT6
2822Digital_IOChân 22 của STM32H745IIT6
2923Digital_IOChân 23 của STM32H745IIT6
3024Digital_IOChân 24 của STM32H745IIT6
3125Digital_IOChân 25 của STM32H745IIT6
3226Digital_IOChân 26 của STM32H745IIT6
3327Digital_IOChân 27 của STM32H745IIT6
3428Digital_IOChân 28 của STM32H745IIT6
3529Digital_IOChân 29 của STM32H745IIT6
36PC2_CDigital_IOChân PC2_C của STM32H745IIT6
37PC3_CDigital_IOChân PC3_C của STM32H745IIT6
3834Digital_IOChân 34 của STM32H745IIT6
3935Digital_IOChân 35 của STM32H745IIT6
4036Digital_IOChân 36 của STM32H745IIT6
4137Digital_IOChân 37 của STM32H745IIT6
4238Digital_IOChân 38 của STM32H745IIT6
4339Digital_IOChân 39 của STM32H745IIT6
44-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
45-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
4640Digital_IOChân 40 của STM32H745IIT6
4741Digital_IOChân 41 của STM32H745IIT6
4842Digital_IOChân 42 của STM32H745IIT6
4943Digital_IOChân 43 của STM32H745IIT6
5044Digital_IOChân 44 của STM32H745IIT6
5145Digital_IOChân 45 của STM32H745IIT6
5246Digital_IOChân 46 của STM32H745IIT6
5347Digital_IOChân 47 của STM32H745IIT6
5448Digital_IOChân 48 của STM32H745IIT6
5549Digital_IOChân 49 của STM32H745IIT6
5650Digital_IOChân 50 của STM32H745IIT6
5751Digital_IOChân 51 của STM32H745IIT6
5852Digital_IOChân 52 của STM32H745IIT6
59-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
60-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
6153Digital_IOChân 53 của STM32H745IIT6
6254Digital_IOChân 54 của STM32H745IIT6
63-Digital_IOChân - của STM32H745IIT6
6455Digital_IOChân 55 của STM32H745IIT6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24)) như thế nào?

Linh kiện STM32H745IIT6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-176(24x24) gồm 176 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1 (SPI)), Chân 2 (2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 2 (General)), Chân 3 (3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 3 (SPI)), Chân 4 (4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 4 (SPI)), Chân 5 (5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 5 (SPI)), Chân 6 (6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 6 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32H745IIT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32H745IIT6 (LQFP-176(24x24)) có kích thước danh định 24.00 × 24.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 176 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32H745IIT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32H745IIT6 (ST, LQFP-176(24x24)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).