STM32H735ZGT6 RepresentativeSTM32H735ZGT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-144(20x20)›STM32H735ZGT6

STM32H735ZGT6

MFR#: STM32H735ZGT6LQFP-144(20x20) · 144 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32H735ZGT6 (LQFP-144(20x20)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 144 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 20.00 × 20.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.62 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.62 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32H735ZGT6 (LQFP-144(20x20))1PE22PE33PE44PE55PE66VSS7VDD8VBAT9PC1310PC14 - OSC3211PC15 - OSC3212VSS13VDD14VSSSMPS15VLXSMPS16VDDSMPS17VFBSMPS18VSS19VDD20PF621PF722PF823PF924PF1025PH0 - OSC_IN26PH1 - OSC_OU27NRST28PC029PC130PC2_C31PC3_C32VDD33VSS34VSSA35VREF+36VDDA37PA038PA139PA240PA341VSS42VDD43PA444PA545PA646PA747PC448PC549PB050PB151PB252PF1153PF1454PF1555VSS56VDD57PE758PE859PE960PE1061PE1162PE1263PE1364PE1465PE1566PB1067PB1168VCAP69VSS70VDDLDO71VDD72PB12144VDD143VDDLDO142PDR_ON141VSS140VCAP139PE1138PE0137PB9136PB8135BOOT0134PB7133PB6132PB5131PB4(NJTR ST)130PB3(JTDO/ TR129VDD128VSS127PG14126PG13125PG12124PG11123PG10122PG9121PD7120PD6119VDD118VSS117PD5116PD4115PD3114PD2113PD1112PD0111PC12110PC11109PC10108PA15(JTDI)107PA14(JTC K/S106VDD105VDDLDO104VSS103VCAP102PA13(JTM S/ 101PA12100PA1199PA1098PA997PA896PC995PC894PC793PC692VDD91VDD33US B90VDD50US B89VSS88PG887PG786PG685PD1584PD1483PD1382PD1281PD1180VSS79VDD78PD1077PD976PD875PB1574PB1473PB13Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.896.591.486.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4-91.4-96.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144E=20.00mm · Pitch e=0.50mmD=20.00mm-17-15-13-11-9-7-5-3-113579111315171715131197531-1-3-5-7-9-11-13-15-17mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 20.00mm × 20.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (144/144)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART, SPI)
2PE3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (UART)
3PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (SPI)
4PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (SPI)
5PE6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (SPI, I2C)
6VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
7VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
8VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
9PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)
10PC14 - OSC32_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (RTC/CLK)
11PC15 - OSC32_ OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_ OUT (RTC/CLK)
12VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
13VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
14VSSSMPSGNDChân Mass Tham chiếu (VSSSMPS)
15VLXSMPSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VLXSMPS (General)
16VDDSMPSPowerChân cấp nguồn dương (VDDSMPS — 3.3V VDD (Max 4.0V))
17VFBSMPSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VFBSMPS (General)
18VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
19VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
20PF6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF6 (UART, SPI, ADC)
21PF7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF7 (UART, SPI, ADC)
22PF8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF8 (UART, SPI, ADC)
23PF9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF9 (UART, SPI, ADC)
24PF10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF10 (ADC)
25PH0 - OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 - OSC_IN (RTC/CLK)
26PH1 - OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_OUT (RTC/CLK)
27NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
28PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
29PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (SPI, I2C, ADC, RTC/CLK)
30PC2_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2_C (ADC)
31PC3_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3_C (ADC)
32VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
33VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
34VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
35VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
36VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
37PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, SPI, ADC, PWM)
38PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM)
39PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, SPI, ADC, PWM)
40PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
41VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
42VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
43PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
44PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
45PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC, PWM)
46PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
47PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (UART, ADC)
48PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (UART, ADC)
49PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (UART, ADC, PWM)
50PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC, PWM)
51PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (SPI, I2C, RTC/CLK)
52PF11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF11 (SPI, ADC)
53PF14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF14 (I2C, ADC)
54PF15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF15 (I2C)
55VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
56VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
57PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (UART)
58PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (UART, PWM)
59PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (UART, PWM)
60PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (UART, PWM)
61PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (SPI, PWM)
62PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (SPI, PWM)
63PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE13 (SPI, PWM)
64PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (SPI, PWM)
65PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE15 (UART)
66PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, SPI, I2C, PWM)
67PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, I2C, PWM)
68VCAPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP (General)
69VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
70VDDLDOPowerChân cấp nguồn dương (VDDLDO — 3.3V VDD (Max 4.0V))
71VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
72PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C)
73PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, PWM)
74PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, PWM)
75PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (UART, SPI, PWM, RTC/CLK)
76PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (UART)
77PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (UART)
78PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (UART)
79VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
80VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
81PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (UART, SPI, I2C)
82PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (UART, I2C, PWM)
83PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (UART, SPI, I2C, PWM)
84PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (UART, PWM)
85PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (UART, PWM)
86PG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG6 (General)
87PG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG7 (UART)
88PG8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG8 (UART, SPI)
89VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
90VDD50US BPowerChân cấp nguồn dương (VDD50US B — 3.3V VDD (Max 4.0V))
91VDD33US BPowerChân cấp nguồn dương (VDD33US B — 3.3V VDD (Max 4.0V))
92VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
93PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (UART, PWM)
94PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (UART, PWM)
95PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (UART, PWM)
96PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (UART, I2C, PWM, RTC/CLK)
97PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, I2C, RTC/CLK)
98PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, SPI, I2C, PWM)
99PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART, PWM)
100PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (UART, SPI, PWM)
101PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (UART, SPI)
102PA13(JTM S/ SWDIO)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13(JTM S/ SWDIO) (SWD/JTAG)
103VCAPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP (General)
104VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
105VDDLDOPowerChân cấp nguồn dương (VDDLDO — 3.3V VDD (Max 4.0V))
106VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
107PA14(JTC K/SWCLK)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14(JTC K/SWCLK) (SWD/JTAG)
108PA15(JTDI)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15(JTDI) (UART, SPI, SWD/JTAG)
109PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART, SPI, I2C)
110PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART, SPI, I2C)
111PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART, SPI, I2C)
112PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (UART)
113PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (UART)
114PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
115PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (UART, SPI)
116PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (UART)
117PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (UART)
118VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
119VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
120PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (UART, SPI, I2C)
121PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (UART, SPI)
122PG9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG9 (UART, SPI)
123PG10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 (SPI)
124PG11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG11 (UART, SPI)
125PG12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG12 (UART, SPI)
126PG13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG13 (UART, SPI)
127PG14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG14 (UART, SPI)
128VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
129VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
130PB3(JTDO/ TRACES WO)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3(JTDO/ TRACES WO) (UART, SPI, PWM, SWD/JTAG)
131PB4(NJTR ST)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4(NJTR ST) (UART, SPI, PWM, SWD/JTAG)
132PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (UART, SPI, I2C, PWM)
133PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART, I2C, PWM)
134PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART, I2C, PWM)
135BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
136PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (UART, I2C, PWM)
137PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (UART, SPI, I2C, PWM)
138PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (UART)
139PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (UART)
140VCAPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP (General)
141VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
142PDR_ONI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PDR_ON (General)
143VDDLDOPowerChân cấp nguồn dương (VDDLDO — 3.3V VDD (Max 4.0V))
144VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 PE2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART, SPI)
Lưu ý thiết kế: Alt: TRACECLK , SAI1_CK1 , USART10_RX , SPI4_SCK , SAI1_MCLKA_ , SAI4_MCLKA_ , OCTOSPIM_P1IO2_ , SAI4_CK1 , ETH_MIITXD3_ , FMC_A23 , EVENTOUT
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32H735
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32H735ZGT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32H735ZGT6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-144(20x20) (144 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32H735ZGT6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32H735ZGT6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-144(20x20) · 20.00×20.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32H735ZGT6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (144 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32H735ZGT6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32H735
Trang 60 · p60_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H735ZGT6 p60_fig01
Figure 8. LQFP144 pinout
Trang 258 · p258_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H735ZGT6 p258_fig01
Figure 87. LQFP144 package recommended footprint
Trang 1 · p01_fig01881×1119px
STM32H735ZGT6 p01_fig01
• POR, PDR, PVD and BOR
Trang 2 · p02_fig01887×578px
STM32H735ZGT6 p02_fig01
ROP, PC-ROP, tamper detection, secure firmware upgrade support
Trang 60 · p60_fig01Trang 60
STM32H735ZGT6 p60_fig01
Datasheet Page 60 (p60_fig01)
Trang 64 · p64_fig011642×2171px
STM32H735ZGT6 p64_fig01
Pinouts, pin descriptions and alternate functions STM32H735xG
Trang 115 · p115_fig011546×2148px
STM32H735ZGT6 p115_fig01
Figure 14. Power supply scheme
Trang 115 · p115_fig01Trang 115
STM32H735ZGT6 p115_fig01
Datasheet Page 115 (p115_fig01)
Trang 143 · p143_fig011546×500px
STM32H735ZGT6 p143_fig01
Figure 24. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 144 · p144_fig011546×516px
STM32H735ZGT6 p144_fig01
Figure 25. Typical application with a 32.768 kHz crystal
Trang 245 · p245_fig011597×876px
STM32H735ZGT6 p245_fig01
Figure 75. VFQFPN68 package recommended footprint
Trang 254 · p254_fig011546×730px
STM32H735ZGT6 p254_fig01
Figure 84. WLCSP115 package recommended footprint

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32H735ZGT6 (LQFP-144(20x20)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 144 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 20.00 × 20.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.62 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.62 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
550 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
88 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
20.00 × 20.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-144(20x20))
Số lượng chân & Bước chânN / e
144 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol144 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern144 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-144(20x20))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
20.00 × 20.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
144P / 144Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32H735ZGT6 (LQFP-144(20x20), 144 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
144 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1PE2Digital_IOChân PE2 của STM32H735ZGT6
2PE3Digital_IOChân PE3 của STM32H735ZGT6
3PE4Digital_IOChân PE4 của STM32H735ZGT6
4PE5Digital_IOChân PE5 của STM32H735ZGT6
5PE6Digital_IOChân PE6 của STM32H735ZGT6
6VSSGNDChân VSS của STM32H735ZGT6
7VDDPower_InChân VDD của STM32H735ZGT6
8VBATPower_InChân VBAT của STM32H735ZGT6
9PC13Digital_IOChân PC13 của STM32H735ZGT6
10PC14 - OSC32_INDigital_IOChân PC14 - OSC32_IN của STM32H735ZGT6
11PC15 - OSC32_ OUTDigital_IOChân PC15 - OSC32_ OUT của STM32H735ZGT6
12VSSGNDChân VSS của STM32H735ZGT6
13VDDPower_InChân VDD của STM32H735ZGT6
14VSSSMPSGNDChân VSSSMPS của STM32H735ZGT6
15VLXSMPSDigital_IOChân VLXSMPS của STM32H735ZGT6
16VDDSMPSPower_InChân VDDSMPS của STM32H735ZGT6
17VFBSMPSDigital_IOChân VFBSMPS của STM32H735ZGT6
18VSSGNDChân VSS của STM32H735ZGT6
19VDDPower_InChân VDD của STM32H735ZGT6
20PF6Digital_IOChân PF6 của STM32H735ZGT6
21PF7Digital_IOChân PF7 của STM32H735ZGT6
22PF8Digital_IOChân PF8 của STM32H735ZGT6
23PF9Digital_IOChân PF9 của STM32H735ZGT6
24PF10Digital_IOChân PF10 của STM32H735ZGT6
25PH0 - OSC_INDigital_IOChân PH0 - OSC_IN của STM32H735ZGT6
26PH1 - OSC_OUTDigital_IOChân PH1 - OSC_OUT của STM32H735ZGT6
27NRSTDigital_IOChân NRST của STM32H735ZGT6
28PC0Digital_IOChân PC0 của STM32H735ZGT6
29PC1Digital_IOChân PC1 của STM32H735ZGT6
30PC2_CDigital_IOChân PC2_C của STM32H735ZGT6
31PC3_CDigital_IOChân PC3_C của STM32H735ZGT6
32VDDPower_InChân VDD của STM32H735ZGT6
33VSSGNDChân VSS của STM32H735ZGT6
34VSSAGNDChân VSSA của STM32H735ZGT6
35VREF+AnalogChân VREF+ của STM32H735ZGT6
36VDDAPower_InChân VDDA của STM32H735ZGT6
37PA0Digital_IOChân PA0 của STM32H735ZGT6
38PA1Digital_IOChân PA1 của STM32H735ZGT6
39PA2Digital_IOChân PA2 của STM32H735ZGT6
40PA3Digital_IOChân PA3 của STM32H735ZGT6
41VSSGNDChân VSS của STM32H735ZGT6
42VDDPower_InChân VDD của STM32H735ZGT6
43PA4Digital_IOChân PA4 của STM32H735ZGT6
44PA5Digital_IOChân PA5 của STM32H735ZGT6
45PA6Digital_IOChân PA6 của STM32H735ZGT6
46PA7Digital_IOChân PA7 của STM32H735ZGT6
47PC4Digital_IOChân PC4 của STM32H735ZGT6
48PC5Digital_IOChân PC5 của STM32H735ZGT6
49PB0Digital_IOChân PB0 của STM32H735ZGT6
50PB1Digital_IOChân PB1 của STM32H735ZGT6
51PB2Digital_IOChân PB2 của STM32H735ZGT6
52PF11Digital_IOChân PF11 của STM32H735ZGT6
53PF14Digital_IOChân PF14 của STM32H735ZGT6
54PF15Digital_IOChân PF15 của STM32H735ZGT6
55VSSGNDChân VSS của STM32H735ZGT6
56VDDPower_InChân VDD của STM32H735ZGT6
57PE7Digital_IOChân PE7 của STM32H735ZGT6
58PE8Digital_IOChân PE8 của STM32H735ZGT6
59PE9Digital_IOChân PE9 của STM32H735ZGT6
60PE10Digital_IOChân PE10 của STM32H735ZGT6
61PE11Digital_IOChân PE11 của STM32H735ZGT6
62PE12Digital_IOChân PE12 của STM32H735ZGT6
63PE13Digital_IOChân PE13 của STM32H735ZGT6
64PE14Digital_IOChân PE14 của STM32H735ZGT6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32H735ZGT6 (LQFP-144(20x20))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32H735ZGT6 (LQFP-144(20x20)) như thế nào?

Linh kiện STM32H735ZGT6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-144(20x20) gồm 144 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.62 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART, SPI)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (UART)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (SPI)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (SPI)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (SPI, I2C)), Chân 6 (VSS: Chân Mass Tham chiếu (VSS)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32H735ZGT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32H735ZGT6 (LQFP-144(20x20)) có kích thước danh định 20.00 × 20.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 144 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32H735ZGT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32H735ZGT6 (ST, LQFP-144(20x20)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).