STM32H533RET6 RepresentativeSTM32H533RET6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-64(10x10)›STM32H533RET6

STM32H533RET6

MFR#: STM32H533RET6LQFP-64(10x10) · 64 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32H533RET6 (LQFP-64(10x10)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, UART. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.71 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32H533RET6 (LQFP-64(10x10))1VBAT2PC133PC14 - OSC324PC15 - OSC325PH0OSC IN -_6PH1 - OSC_OU7NRST8PC09PC110PC211PC312VSSA13VDDA14PA015PA116PA217PA318VSS19VDD20PA421PA522PA623PA724PC425PC526PB027PB128PB229PB1030VCAP31VSS32VDD64VDD63VSS62VCAP61PB860BOOT059PB758PB657PB556PB455PB354PD253PC1252PC1151PC1050PA1549PA1448VDD47VSS46PA1345PA1244PA1143PA1042PA941PA840PC939PC838PC737PC636PB1535PB1434PB1333PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)
3PC14 - OSC32_IN (OSC32 IN)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (OSC32 IN)_ (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32_OUT (OSC32_ OUT)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (OSC32_ OUT) (RTC/CLK)
5PH0OSC IN -_ (PH0)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0OSC IN -_ (PH0) (RTC/CLK)
6PH1 - OSC_OUT (PH1)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_OUT (PH1) (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (SPI, ADC)
9PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (SPI, ADC)
10PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (SPI, ADC)
11PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (SPI, ADC)
12VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
13VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
14PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, SPI, ADC, PWM)
15PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM)
16PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (ADC, PWM)
17PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (SPI, ADC, PWM)
18VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
19VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
20PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (SPI, ADC)
21PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
22PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC, PWM)
23PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
24PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (UART, ADC)
25PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (ADC)
26PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (UART, SPI, ADC, PWM)
27PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (SPI, ADC, PWM)
28PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (SPI, PWM, RTC/CLK)
29PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
30VCAPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP (General)
31VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
32VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
33PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
34PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
35PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
36PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
37PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
38PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
39PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
40PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
41PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
42PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
43PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
44PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
45PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
46PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
47VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
48VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
49PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
50PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
51PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
52PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
53PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
54PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
55PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
56PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
57PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
58PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
59PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
60BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
61PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
62VCAPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP (General)
63VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
64VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 3.3V VDD (Max 4.0V) domain (Max rating: 4.0V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 16 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32H533
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32H533RET6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32H533RET6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-64(10x10) (64 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32H533RET6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32H533RET6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32H533RET6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32H533RET6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (16 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 16 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32H533
Trang 62 · p62_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H533RET6 p62_fig01
Figure 6. UFQFPN48 pinout VCAP 48 2 3 4
Trang 62 · p62_fig02ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H533RET6 p62_fig02
VSS
Trang 208 · p208_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32H533RET6 p208_fig01
Figure 65. LQFP64 - Outline(15)
Trang 1 · p01_fig011751×974px
STM32H533RET6 p01_fig01
Memories
Trang 62 · p62_fig02Trang 62
STM32H533RET6 p62_fig02
Datasheet Page 62 (p62_fig02)
Trang 97 · p97_fig011752×2012px
STM32H533RET6 p97_fig01
Figure 14. STM32H523xx/H533xx power supply scheme
Trang 97 · p97_fig01Trang 97
STM32H533RET6 p97_fig01
Datasheet Page 97 (p97_fig01)
Trang 121 · p121_fig011546×519px
STM32H533RET6 p121_fig01
Figure 18. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 121 · p121_fig021875×729px
STM32H533RET6 p121_fig02
DS14539 Rev 1 121/231 | 200 | Table 42. Low-speed external user clock characteristics(1) | Symbol Parameter Conditions(2) Min Typ Max Unit | F Oscillator frequency - - 32.768 - kHz | IDD LSE current consumption | LSEDRV[1:0] = 01 Medium low
Trang 122 · p122_fig011546×521px
STM32H533RET6 p122_fig01
Figure 19. Typical application with a 32.768 kHz crystal
Trang 176 · p176_fig011547×1000px
STM32H533RET6 p176_fig01
Figure 42. ADC accuracy characteristics
Trang 176 · p176_fig021546×742px
STM32H533RET6 p176_fig02
Figure 43. Typical connection diagram when using the ADC with FT/TT pins

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32H533RET6 (LQFP-64(10x10)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.71 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
250 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
20 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
10.00 × 10.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-64(10x10))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32H533RET6 (LQFP-64(10x10), 64 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
64 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VBATPower_InChân VBAT của STM32H533RET6
2PC13Digital_IOChân PC13 của STM32H533RET6
3PC14 - OSC32_IN (OSC32 IN)_Digital_IOChân PC14 - OSC32_IN (OSC32 IN)_ của STM32H533RET6
4PC15 - OSC32_OUT (OSC32_ OUT)Digital_IOChân PC15 - OSC32_OUT (OSC32_ OUT) của STM32H533RET6
5PH0OSC IN -_ (PH0)Digital_IOChân PH0OSC IN -_ (PH0) của STM32H533RET6
6PH1 - OSC_OUT (PH1)Digital_IOChân PH1 - OSC_OUT (PH1) của STM32H533RET6
7NRSTDigital_IOChân NRST của STM32H533RET6
8PC0Digital_IOChân PC0 của STM32H533RET6
9PC1Digital_IOChân PC1 của STM32H533RET6
10PC2Digital_IOChân PC2 của STM32H533RET6
11PC3Digital_IOChân PC3 của STM32H533RET6
12VSSAGNDChân VSSA của STM32H533RET6
13VDDAPower_InChân VDDA của STM32H533RET6
14PA0Digital_IOChân PA0 của STM32H533RET6
15PA1Digital_IOChân PA1 của STM32H533RET6
16PA2Digital_IOChân PA2 của STM32H533RET6
17PA3Digital_IOChân PA3 của STM32H533RET6
18VSSGNDChân VSS của STM32H533RET6
19VDDPower_InChân VDD của STM32H533RET6
20PA4Digital_IOChân PA4 của STM32H533RET6
21PA5Digital_IOChân PA5 của STM32H533RET6
22PA6Digital_IOChân PA6 của STM32H533RET6
23PA7Digital_IOChân PA7 của STM32H533RET6
24PC4Digital_IOChân PC4 của STM32H533RET6
25PC5Digital_IOChân PC5 của STM32H533RET6
26PB0Digital_IOChân PB0 của STM32H533RET6
27PB1Digital_IOChân PB1 của STM32H533RET6
28PB2Digital_IOChân PB2 của STM32H533RET6
29PB10Digital_IOChân PB10 của STM32H533RET6
30VCAPDigital_IOChân VCAP của STM32H533RET6
31VSSGNDChân VSS của STM32H533RET6
32VDDPower_InChân VDD của STM32H533RET6
33PB12Digital_IOChân PB12 của STM32H533RET6
34PB13Digital_IOChân PB13 của STM32H533RET6
35PB14Digital_IOChân PB14 của STM32H533RET6
36PB15Digital_IOChân PB15 của STM32H533RET6
37PC6Digital_IOChân PC6 của STM32H533RET6
38PC7Digital_IOChân PC7 của STM32H533RET6
39PC8Digital_IOChân PC8 của STM32H533RET6
40PC9Digital_IOChân PC9 của STM32H533RET6
41PA8Digital_IOChân PA8 của STM32H533RET6
42PA9Digital_IOChân PA9 của STM32H533RET6
43PA10Digital_IOChân PA10 của STM32H533RET6
44PA11Digital_IOChân PA11 của STM32H533RET6
45PA12Digital_IOChân PA12 của STM32H533RET6
46PA13Digital_IOChân PA13 của STM32H533RET6
47VSSGNDChân VSS của STM32H533RET6
48VDDPower_InChân VDD của STM32H533RET6
49PA14Digital_IOChân PA14 của STM32H533RET6
50PA15Digital_IOChân PA15 của STM32H533RET6
51PC10Digital_IOChân PC10 của STM32H533RET6
52PC11Digital_IOChân PC11 của STM32H533RET6
53PC12Digital_IOChân PC12 của STM32H533RET6
54PD2Digital_IOChân PD2 của STM32H533RET6
55PB3Digital_IOChân PB3 của STM32H533RET6
56PB4Digital_IOChân PB4 của STM32H533RET6
57PB5Digital_IOChân PB5 của STM32H533RET6
58PB6Digital_IOChân PB6 của STM32H533RET6
59PB7Digital_IOChân PB7 của STM32H533RET6
60BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32H533RET6
61PB8Digital_IOChân PB8 của STM32H533RET6
62VCAPDigital_IOChân VCAP của STM32H533RET6
63VSSGNDChân VSS của STM32H533RET6
64VDDPower_InChân VDD của STM32H533RET6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32H533RET6 (LQFP-64(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32H533RET6 (LQFP-64(10x10)) như thế nào?

Linh kiện STM32H533RET6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(10x10) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.71 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32_IN (OSC32 IN)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (OSC32 IN)_ (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32_OUT (OSC32_ OUT): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (OSC32_ OUT) (RTC/CLK)), Chân 5 (PH0OSC IN -_ (PH0): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0OSC IN -_ (PH0) (RTC/CLK)), Chân 6 (PH1 - OSC_OUT (PH1): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_OUT (PH1) (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32H533RET6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32H533RET6 (LQFP-64(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32H533RET6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32H533RET6 (ST, LQFP-64(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).