STM32G474VBT6 RepresentativeSTM32G474VBT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-100(14x14)›STM32G474VBT6

STM32G474VBT6

MFR#: STM32G474VBT6LQFP-100(14x14) · 100 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

STM32G474VBT6 (LQFP-100(14x14)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.71 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32G474VBT6 (LQFP-100(14x14))1PE22PE33PE44PE55PE66VBAT7PC138PC14-OSC32_I9PC15-OSC32_O10PF911PF1012PF0 - OSC_IN13PF1 - OSC_OU14PG10 - NRST15PC016PC117PC218PC319PF220PA021PA122PA223VSS24VDD25PA326PA427PA528PA629PA730PC431PC532PB033PB134PB235VSSA36VREF+37VDDA38PE739PE840PE941PE1042PE1143PE1244PE1345PE1446PE1547PB1048VSS49VDD50PB11100VDD99VSS98PE197PE096PB995PB8 - BOOT094PB793PB692PB591PB490PB389PD788PD687PD586PD485PD384PD283PD182PD081PC1280PC1179PC1078PA1577PA1476PA1375VDD74VSS73PA1272PA1171PA1070PA969PA868PC967PC866PC765PC664VDD63VSS62PD1561PD1460PD1359PD1258PD1157PD1056PD955PD854PB1553PB1452PB1351PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.868.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-13-11-9-7-5-3-1135791113131197531-1-3-5-7-9-11-13mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (100/100)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
2PE3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)
3PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)
4PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)
5PE6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)
6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
7PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (General)
8PC14-OSC32_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14-OSC32_IN (RTC/CLK)
9PC15-OSC32_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15-OSC32_OUT (RTC/CLK)
10PF9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF9 (SPI, PWM)
11PF10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF10 (SPI)
12PF0 - OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 - OSC_IN (SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK)
13PF1 - OSC_OU TI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 - OSC_OU T (SPI, ADC, RTC/CLK)
14PG10 - NRSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 - NRST (RTC/CLK)
15PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC, PWM)
16PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC, PWM)
17PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (ADC, PWM)
18PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (ADC, PWM)
19PF2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF2 (I2C)
20PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
21PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
22PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
23VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
24VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
25PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
26PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC, PWM)
27PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
28PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (UART, SPI, ADC, DAC, PWM)
29PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
30PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (UART, I2C, ADC)
31PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (UART, ADC, PWM)
32PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
33PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (UART, ADC, PWM)
34PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (I2C, ADC, PWM, RTC/CLK)
35VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
36VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
37VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
38PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (ADC)
39PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (SPI, ADC, PWM)
40PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (ADC, PWM)
41PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (ADC, PWM)
42PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (SPI, ADC, PWM)
43PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (SPI, ADC, PWM)
44PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE13 (SPI, ADC, PWM)
45PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (SPI, ADC, PWM)
46PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE15 (UART, ADC, PWM)
47PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, SPI, PWM)
48VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
49VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
50PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, ADC, PWM)
51PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C, ADC)
52PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, ADC, PWM)
53PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, ADC, PWM)
54PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, ADC, PWM, RTC/CLK)
55PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (UART, ADC)
56PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (UART, ADC)
57PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (UART, ADC)
58PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (UART, I2C, ADC)
59PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (UART, ADC, PWM)
60PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (ADC, PWM)
61PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (ADC, PWM)
62PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (SPI, PWM)
63VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
64VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
65PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (I2C, PWM)
66PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (I2C, PWM)
67PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (I2C, PWM)
68PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (I2C, PWM)
69PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK)
70PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, I2C, ADC, PWM)
71PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (USB, UART, SPI, I2C, PWM)
72PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (USB, UART, SPI, PWM)
73PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (USB, UART, PWM)
74VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
75VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
76PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (UART, I2C, PWM, SWD/JTAG)
77PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (UART, I2C, PWM, SWD/JTAG)
78PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (UART, SPI, I2C, PWM, SWD/JTAG)
79PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART, SPI, PWM)
80PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART, SPI, I2C, PWM)
81PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART, SPI, PWM)
82PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (PWM)
83PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (PWM)
84PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
85PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (UART)
86PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (UART, PWM)
87PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (UART)
88PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (UART, I2C, PWM)
89PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (UART, PWM)
90PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (UART, SPI, PWM, SWD/JTAG)
91PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (UART, SPI, PWM)
92PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (UART, SPI, I2C, PWM)
93PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART, PWM)
94PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART, I2C, PWM)
95PB8 - BOOT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 - BOOT0 (UART, I2C, PWM)
96PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (UART, I2C, PWM)
97PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (UART)
98PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (UART)
99VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
100VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 PE2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PE2 (I/O, 3.3V VDD (Max 4.0V) domain). Multiplexed alternate functions: PE2. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 15 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32G474
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32G474VBT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32G474VBT6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-100(14x14) (100 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32G474VBT6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32G474VBT6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-100(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32G474VBT6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (100 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32G474VBT6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (15 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 15 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32G474
Trang 53 · p53_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G474VBT6 p53_fig01
Figure 9. STM32G474xB/xC/xE LQFP100 pinout
Trang 221 · p221_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G474VBT6 p221_fig01
Figure 71. LQFP100 - outline
Trang 222 · p222_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G474VBT6 p222_fig01
Figure 72. LQFP100 - recommended footprint
Trang 1 · p01_fig01881×771px
STM32G474VBT6 p01_fig01
• Interconnect matrix
Trang 52 · p52_fig011751×1423px
STM32G474VBT6 p52_fig01
Figure 8. STM32G474xB/xC/xE LQFP80 pinout
Trang 53 · p53_fig01Trang 53
STM32G474VBT6 p53_fig01
Datasheet Page 53 (p53_fig01)
Trang 54 · p54_fig011751×1777px
STM32G474VBT6 p54_fig01
Figure 10. STM32G474xB/xC/xE LQFP128 pinout
Trang 82 · p82_fig011546×1512px
STM32G474VBT6 p82_fig01
Figure 16. Power supply scheme
Trang 82 · p82_fig01Trang 82
STM32G474VBT6 p82_fig01
Datasheet Page 82 (p82_fig01)
Trang 120 · p120_fig011546×702px
STM32G474VBT6 p120_fig01
Figure 21. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 121 · p121_fig011546×702px
STM32G474VBT6 p121_fig01
Figure 22. Typical application with a 32.768 kHz crystal
Trang 203 · p203_fig011875×996px
STM32G474VBT6 p203_fig01
Figure 55. WLCSP81 - recommended footprint

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32G474VBT6 (LQFP-100(14x14)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.71 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
170 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
53 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-100(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB8 - BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol100 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern100 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-100(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.20 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
100P / 100Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32G474VBT6 (LQFP-100(14x14), 100 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
100 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1PE2Digital_IOChân PE2 của STM32G474VBT6
2PE3Digital_IOChân PE3 của STM32G474VBT6
3PE4Digital_IOChân PE4 của STM32G474VBT6
4PE5Digital_IOChân PE5 của STM32G474VBT6
5PE6Digital_IOChân PE6 của STM32G474VBT6
6VBATPower_InChân VBAT của STM32G474VBT6
7PC13Digital_IOChân PC13 của STM32G474VBT6
8PC14-OSC32_INDigital_IOChân PC14-OSC32_IN của STM32G474VBT6
9PC15-OSC32_OUTDigital_IOChân PC15-OSC32_OUT của STM32G474VBT6
10PF9Digital_IOChân PF9 của STM32G474VBT6
11PF10Digital_IOChân PF10 của STM32G474VBT6
12PF0 - OSC_INDigital_IOChân PF0 - OSC_IN của STM32G474VBT6
13PF1 - OSC_OU TDigital_IOChân PF1 - OSC_OU T của STM32G474VBT6
14PG10 - NRSTDigital_IOChân PG10 - NRST của STM32G474VBT6
15PC0Digital_IOChân PC0 của STM32G474VBT6
16PC1Digital_IOChân PC1 của STM32G474VBT6
17PC2Digital_IOChân PC2 của STM32G474VBT6
18PC3Digital_IOChân PC3 của STM32G474VBT6
19PF2Digital_IOChân PF2 của STM32G474VBT6
20PA0Digital_IOChân PA0 của STM32G474VBT6
21PA1Digital_IOChân PA1 của STM32G474VBT6
22PA2Digital_IOChân PA2 của STM32G474VBT6
23VSSGNDChân VSS của STM32G474VBT6
24VDDPower_InChân VDD của STM32G474VBT6
25PA3Digital_IOChân PA3 của STM32G474VBT6
26PA4Digital_IOChân PA4 của STM32G474VBT6
27PA5Digital_IOChân PA5 của STM32G474VBT6
28PA6Digital_IOChân PA6 của STM32G474VBT6
29PA7Digital_IOChân PA7 của STM32G474VBT6
30PC4Digital_IOChân PC4 của STM32G474VBT6
31PC5Digital_IOChân PC5 của STM32G474VBT6
32PB0Digital_IOChân PB0 của STM32G474VBT6
33PB1Digital_IOChân PB1 của STM32G474VBT6
34PB2Digital_IOChân PB2 của STM32G474VBT6
35VSSAGNDChân VSSA của STM32G474VBT6
36VREF+AnalogChân VREF+ của STM32G474VBT6
37VDDAPower_InChân VDDA của STM32G474VBT6
38PE7Digital_IOChân PE7 của STM32G474VBT6
39PE8Digital_IOChân PE8 của STM32G474VBT6
40PE9Digital_IOChân PE9 của STM32G474VBT6
41PE10Digital_IOChân PE10 của STM32G474VBT6
42PE11Digital_IOChân PE11 của STM32G474VBT6
43PE12Digital_IOChân PE12 của STM32G474VBT6
44PE13Digital_IOChân PE13 của STM32G474VBT6
45PE14Digital_IOChân PE14 của STM32G474VBT6
46PE15Digital_IOChân PE15 của STM32G474VBT6
47PB10Digital_IOChân PB10 của STM32G474VBT6
48VSSGNDChân VSS của STM32G474VBT6
49VDDPower_InChân VDD của STM32G474VBT6
50PB11Digital_IOChân PB11 của STM32G474VBT6
51PB12Digital_IOChân PB12 của STM32G474VBT6
52PB13Digital_IOChân PB13 của STM32G474VBT6
53PB14Digital_IOChân PB14 của STM32G474VBT6
54PB15Digital_IOChân PB15 của STM32G474VBT6
55PD8Digital_IOChân PD8 của STM32G474VBT6
56PD9Digital_IOChân PD9 của STM32G474VBT6
57PD10Digital_IOChân PD10 của STM32G474VBT6
58PD11Digital_IOChân PD11 của STM32G474VBT6
59PD12Digital_IOChân PD12 của STM32G474VBT6
60PD13Digital_IOChân PD13 của STM32G474VBT6
61PD14Digital_IOChân PD14 của STM32G474VBT6
62PD15Digital_IOChân PD15 của STM32G474VBT6
63VSSGNDChân VSS của STM32G474VBT6
64VDDPower_InChân VDD của STM32G474VBT6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32G474VBT6 (LQFP-100(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32G474VBT6 (LQFP-100(14x14)) như thế nào?

Linh kiện STM32G474VBT6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-100(14x14) gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.71 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)), Chân 6 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32G474VBT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32G474VBT6 (LQFP-100(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 100 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32G474VBT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32G474VBT6 (ST, LQFP-100(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).