STM32G474RCT3 RepresentativeSTM32G474RCT3 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-64(10x10)›STM32G474RCT3

STM32G474RCT3

MFR#: STM32G474RCT3LQFP-64(10x10) · 64 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32G474RCT3 (LQFP-64(10x10)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.71 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32G474RCT3 (LQFP-64(10x10))1VBAT2PC133PC14 - OSC324PC15 - OSC325PF0 - OSC_IN6PF1 - OSC_OU7PG10 - NRST8PC09PC110PC211PC312PA013PA114PA215VSS16VDD17PA318PA419PA520PA621PA722PC423PC524PB025PB126PB227VSSA28VREF+29VDDA30PB1031VSS32VDD64VDD63VSS62PB961PB8-BOOT060PB759PB658PB557PB456PB355PD254PC1253PC1152PC1051PA1550PA1449PA1348VDD47VSS46PA1245PA1144PA1043PA942PA841PC940PC839PC738PC637PB1536PB1435PB1334PB1233PB11Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (PWM, RTC/CLK)
3PC14 - OSC32_I NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_I N (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32_ OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_ OUT (RTC/CLK)
5PF0 - OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 - OSC_IN (SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK)
6PF1 - OSC_OU TI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 - OSC_OU T (SPI, ADC, RTC/CLK)
7PG10 - NRSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 - NRST (RTC/CLK)
8PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC, PWM)
9PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC, PWM)
10PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (ADC, PWM)
11PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (ADC, PWM)
12PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
13PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
14PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
15VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
16VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
17PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
18PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC, PWM)
19PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
20PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (UART, SPI, ADC, DAC, PWM)
21PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
22PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (UART, I2C, ADC)
23PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (UART, ADC, PWM)
24PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
25PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (UART, ADC, PWM)
26PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (I2C, ADC, PWM, RTC/CLK)
27VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
28VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
29VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
30PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
31VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
32VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
33PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
34PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
35PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
36PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
37PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
38PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
39PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
40PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
41PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
42PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
43PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
44PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
45PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
46PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
47VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
48VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
49PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
50PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
51PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
52PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
53PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
54PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
55PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
56PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
57PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
58PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
59PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
60PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
61PB8-BOOT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8-BOOT0 (General)
62PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
63VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
64VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 3.3V VDD (Max 4.0V) domain (Max rating: 4.0V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 14 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32G474
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32G474RCT3 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32G474RCT3 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-64(10x10) (64 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32G474RCT3 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32G474RCT3 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32G474RCT3 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32G474RCT3 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (14 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 14 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32G474
Trang 50 · p50_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G474RCT3 p50_fig01
Figure 7. STM32G474xB/xC/xE LQFP64 pinout
Trang 50 · p50_fig02ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G474RCT3 p50_fig02
22
Trang 211 · p211_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G474RCT3 p211_fig01
Figure 62. LQFP64 - outline
Trang 212 · p212_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G474RCT3 p212_fig01
Figure 63. LQFP64 - recommended footprint
Trang 1 · p01_fig01881×771px
STM32G474RCT3 p01_fig01
• Interconnect matrix
Trang 50 · p50_fig01Trang 50
STM32G474RCT3 p50_fig01
Datasheet Page 50 (p50_fig01)
Trang 51 · p51_fig011751×1423px
STM32G474RCT3 p51_fig01
Figure 8. STM32G474xB/xC/xE LQFP80 pinout
Trang 53 · p53_fig011751×1777px
STM32G474RCT3 p53_fig01
Figure 10. STM32G474xB/xC/xE LQFP128 pinout
Trang 81 · p81_fig011546×1512px
STM32G474RCT3 p81_fig01
Figure 16. Power supply scheme
Trang 81 · p81_fig01Trang 81
STM32G474RCT3 p81_fig01
Datasheet Page 81 (p81_fig01)
Trang 211 · p211_fig01Trang 211
STM32G474RCT3 p211_fig01
Datasheet Page 211 (p211_fig01)
Trang 212 · p212_fig01Trang 212
STM32G474RCT3 p212_fig01
Datasheet Page 212 (p212_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32G474RCT3 (LQFP-64(10x10)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.71 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
170 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
10 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
10.00 × 10.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-64(10x10))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB8-BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.20 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32G474RCT3 (LQFP-64(10x10), 64 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
64 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VBATPower_InChân VBAT của STM32G474RCT3
2PC13Digital_IOChân PC13 của STM32G474RCT3
3PC14 - OSC32_I NDigital_IOChân PC14 - OSC32_I N của STM32G474RCT3
4PC15 - OSC32_ OUTDigital_IOChân PC15 - OSC32_ OUT của STM32G474RCT3
5PF0 - OSC_INDigital_IOChân PF0 - OSC_IN của STM32G474RCT3
6PF1 - OSC_OU TDigital_IOChân PF1 - OSC_OU T của STM32G474RCT3
7PG10 - NRSTDigital_IOChân PG10 - NRST của STM32G474RCT3
8PC0Digital_IOChân PC0 của STM32G474RCT3
9PC1Digital_IOChân PC1 của STM32G474RCT3
10PC2Digital_IOChân PC2 của STM32G474RCT3
11PC3Digital_IOChân PC3 của STM32G474RCT3
12PA0Digital_IOChân PA0 của STM32G474RCT3
13PA1Digital_IOChân PA1 của STM32G474RCT3
14PA2Digital_IOChân PA2 của STM32G474RCT3
15VSSGNDChân VSS của STM32G474RCT3
16VDDPower_InChân VDD của STM32G474RCT3
17PA3Digital_IOChân PA3 của STM32G474RCT3
18PA4Digital_IOChân PA4 của STM32G474RCT3
19PA5Digital_IOChân PA5 của STM32G474RCT3
20PA6Digital_IOChân PA6 của STM32G474RCT3
21PA7Digital_IOChân PA7 của STM32G474RCT3
22PC4Digital_IOChân PC4 của STM32G474RCT3
23PC5Digital_IOChân PC5 của STM32G474RCT3
24PB0Digital_IOChân PB0 của STM32G474RCT3
25PB1Digital_IOChân PB1 của STM32G474RCT3
26PB2Digital_IOChân PB2 của STM32G474RCT3
27VSSAGNDChân VSSA của STM32G474RCT3
28VREF+AnalogChân VREF+ của STM32G474RCT3
29VDDAPower_InChân VDDA của STM32G474RCT3
30PB10Digital_IOChân PB10 của STM32G474RCT3
31VSSGNDChân VSS của STM32G474RCT3
32VDDPower_InChân VDD của STM32G474RCT3
33PB11Digital_IOChân PB11 của STM32G474RCT3
34PB12Digital_IOChân PB12 của STM32G474RCT3
35PB13Digital_IOChân PB13 của STM32G474RCT3
36PB14Digital_IOChân PB14 của STM32G474RCT3
37PB15Digital_IOChân PB15 của STM32G474RCT3
38PC6Digital_IOChân PC6 của STM32G474RCT3
39PC7Digital_IOChân PC7 của STM32G474RCT3
40PC8Digital_IOChân PC8 của STM32G474RCT3
41PC9Digital_IOChân PC9 của STM32G474RCT3
42PA8Digital_IOChân PA8 của STM32G474RCT3
43PA9Digital_IOChân PA9 của STM32G474RCT3
44PA10Digital_IOChân PA10 của STM32G474RCT3
45PA11Digital_IOChân PA11 của STM32G474RCT3
46PA12Digital_IOChân PA12 của STM32G474RCT3
47VSSGNDChân VSS của STM32G474RCT3
48VDDPower_InChân VDD của STM32G474RCT3
49PA13Digital_IOChân PA13 của STM32G474RCT3
50PA14Digital_IOChân PA14 của STM32G474RCT3
51PA15Digital_IOChân PA15 của STM32G474RCT3
52PC10Digital_IOChân PC10 của STM32G474RCT3
53PC11Digital_IOChân PC11 của STM32G474RCT3
54PC12Digital_IOChân PC12 của STM32G474RCT3
55PD2Digital_IOChân PD2 của STM32G474RCT3
56PB3Digital_IOChân PB3 của STM32G474RCT3
57PB4Digital_IOChân PB4 của STM32G474RCT3
58PB5Digital_IOChân PB5 của STM32G474RCT3
59PB6Digital_IOChân PB6 của STM32G474RCT3
60PB7Digital_IOChân PB7 của STM32G474RCT3
61PB8-BOOT0Digital_IOChân PB8-BOOT0 của STM32G474RCT3
62PB9Digital_IOChân PB9 của STM32G474RCT3
63VSSGNDChân VSS của STM32G474RCT3
64VDDPower_InChân VDD của STM32G474RCT3

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32G474RCT3 (LQFP-64(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32G474RCT3 (LQFP-64(10x10)) như thế nào?

Linh kiện STM32G474RCT3 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(10x10) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.71 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (PWM, RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32_I N: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_I N (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32_ OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_ OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (PF0 - OSC_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 - OSC_IN (SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK)), Chân 6 (PF1 - OSC_OU T: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 - OSC_OU T (SPI, ADC, RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32G474RCT3 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32G474RCT3 (LQFP-64(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32G474RCT3 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32G474RCT3 (ST, LQFP-64(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).