STM32G473CCU6 RepresentativeSTM32G473CCU6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›UFQFN-48›STM32G473CCU6

STM32G473CCU6

MFR#: STM32G473CCU6UFQFN-48 · 49 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32G473CCU6 (UFQFN-48) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.71 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32G473CCU6 (UFQFN-48)1VBAT2PC133PC14 - OSC324PC15 - OSC325PF0 - OSC_IN6PF1 - OSC_OU7PG10 - NRST8PA09PA110PA211PA312PA413PA514PA615PA716PC417PB018PB119PB220VREF+21VDDA22PB1023VDD24PB1125PB1249EP48VDD47PB946PB8-BOOT045PB744PB643PB542PB441PB340PC1139PC1038PA1537PA1436PA1335VDD34PA1233PA1132PA1031PA930PA829PC628PB1527PB1426PB13Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.838.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (PWM, RTC/CLK)
3PC14 - OSC32_I NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_I N (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32_ OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_ OUT (RTC/CLK)
5PF0 - OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 - OSC_IN (SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK)
6PF1 - OSC_OU TI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 - OSC_OU T (SPI, ADC, RTC/CLK)
7PG10 - NRSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 - NRST (RTC/CLK)
8PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
9PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
10PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
11PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
12PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC, PWM)
13PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
14PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (UART, SPI, ADC, DAC, PWM)
15PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
16PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (UART, I2C, ADC)
17PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
18PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC, PWM)
19PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (I2C, ADC, PWM, RTC/CLK)
20VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
21VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
22PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
23VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
24PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
25PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
26PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
27PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
28PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
29PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
30PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
31PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
32PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
33PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
34PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
35VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
36PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
37PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
38PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
39PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
40PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
41PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
42PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
43PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
44PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
45PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
46PB8-BOOT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8-BOOT0 (General)
47PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
48VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
49EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 3.3V VDD (Max 4.0V) domain (Max rating: 4.0V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 14 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32G473
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32G473CCU6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32G473CCU6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ UFQFN-48 (49 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32G473CCU6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32G473CCU6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
UFQFN-48 · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32G473CCU6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32G473CCU6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (14 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 14 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32G473
Trang 47 · p47_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G473CCU6 p47_fig01
Figure 5. STM32G473xB/xC/xE UFQFPN48 pinout
Trang 198 · p198_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G473CCU6 p198_fig01
Figure 56. UFQFPN48 - outline
Trang 199 · p199_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32G473CCU6 p199_fig01
Figure 57. UFQFPN48 - recommended footprint
Trang 1 · p01_fig01881×771px
STM32G473CCU6 p01_fig01
STM32G473xE Arm® Cortex®-M4 32-bit MCU+FPU, up to 512 KB Flash, 170 MHz /
Trang 47 · p47_fig01Trang 47
STM32G473CCU6 p47_fig01
Datasheet Page 47 (p47_fig01)
Trang 49 · p49_fig011751×1423px
STM32G473CCU6 p49_fig01
Figure 8. STM32G473xB/xC/xE LQFP80 pinout
Trang 50 · p50_fig011546×1409px
STM32G473CCU6 p50_fig01
Figure 9. STM32G473xB/xC/xE LQFP100 pinout
Trang 78 · p78_fig011546×1512px
STM32G473CCU6 p78_fig01
Figure 16. Power supply scheme
Trang 147 · p147_fig011563×841px
STM32G473CCU6 p147_fig01
Figure 28. ADC accuracy characteristics
Trang 147 · p147_fig021546×641px
STM32G473CCU6 p147_fig02
Figure 29. Typical connection diagram using the ADC
Trang 147 · p147_fig01Trang 147
STM32G473CCU6 p147_fig01
Datasheet Page 147 (p147_fig01)
Trang 196 · p196_fig011546×664px
STM32G473CCU6 p196_fig01
Figure 55. WLCSP81 - recommended footprint

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32G473CCU6 (UFQFN-48) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.71 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.71 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
170 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
8 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.85 mm (A1=0.04 mm)
Họ đóng gói: QFN (UFQFN-48)
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB8-BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.60×5.60mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (UFQFN-48)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 0.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 49Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32G473CCU6 (UFQFN-48, 49 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
49 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VBATPower_InChân VBAT của STM32G473CCU6
2PC13Digital_IOChân PC13 của STM32G473CCU6
3PC14 - OSC32_I NDigital_IOChân PC14 - OSC32_I N của STM32G473CCU6
4PC15 - OSC32_ OUTDigital_IOChân PC15 - OSC32_ OUT của STM32G473CCU6
5PF0 - OSC_INDigital_IOChân PF0 - OSC_IN của STM32G473CCU6
6PF1 - OSC_OU TDigital_IOChân PF1 - OSC_OU T của STM32G473CCU6
7PG10 - NRSTDigital_IOChân PG10 - NRST của STM32G473CCU6
8PA0Digital_IOChân PA0 của STM32G473CCU6
9PA1Digital_IOChân PA1 của STM32G473CCU6
10PA2Digital_IOChân PA2 của STM32G473CCU6
11PA3Digital_IOChân PA3 của STM32G473CCU6
12PA4Digital_IOChân PA4 của STM32G473CCU6
13PA5Digital_IOChân PA5 của STM32G473CCU6
14PA6Digital_IOChân PA6 của STM32G473CCU6
15PA7Digital_IOChân PA7 của STM32G473CCU6
16PC4Digital_IOChân PC4 của STM32G473CCU6
17PB0Digital_IOChân PB0 của STM32G473CCU6
18PB1Digital_IOChân PB1 của STM32G473CCU6
19PB2Digital_IOChân PB2 của STM32G473CCU6
20VREF+AnalogChân VREF+ của STM32G473CCU6
21VDDAPower_InChân VDDA của STM32G473CCU6
22PB10Digital_IOChân PB10 của STM32G473CCU6
23VDDPower_InChân VDD của STM32G473CCU6
24PB11Digital_IOChân PB11 của STM32G473CCU6
25PB12Digital_IOChân PB12 của STM32G473CCU6
26PB13Digital_IOChân PB13 của STM32G473CCU6
27PB14Digital_IOChân PB14 của STM32G473CCU6
28PB15Digital_IOChân PB15 của STM32G473CCU6
29PC6Digital_IOChân PC6 của STM32G473CCU6
30PA8Digital_IOChân PA8 của STM32G473CCU6
31PA9Digital_IOChân PA9 của STM32G473CCU6
32PA10Digital_IOChân PA10 của STM32G473CCU6
33PA11Digital_IOChân PA11 của STM32G473CCU6
34PA12Digital_IOChân PA12 của STM32G473CCU6
35VDDPower_InChân VDD của STM32G473CCU6
36PA13Digital_IOChân PA13 của STM32G473CCU6
37PA14Digital_IOChân PA14 của STM32G473CCU6
38PA15Digital_IOChân PA15 của STM32G473CCU6
39PC10Digital_IOChân PC10 của STM32G473CCU6
40PC11Digital_IOChân PC11 của STM32G473CCU6
41PB3Digital_IOChân PB3 của STM32G473CCU6
42PB4Digital_IOChân PB4 của STM32G473CCU6
43PB5Digital_IOChân PB5 của STM32G473CCU6
44PB6Digital_IOChân PB6 của STM32G473CCU6
45PB7Digital_IOChân PB7 của STM32G473CCU6
46PB8-BOOT0Digital_IOChân PB8-BOOT0 của STM32G473CCU6
47PB9Digital_IOChân PB9 của STM32G473CCU6
48VDDPower_InChân VDD của STM32G473CCU6
49EPGNDChân EP của STM32G473CCU6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32G473CCU6 (UFQFN-48)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32G473CCU6 (UFQFN-48) như thế nào?

Linh kiện STM32G473CCU6 do ST sản xuất đóng gói kiểu UFQFN-48 gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.71 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (PWM, RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32_I N: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_I N (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32_ OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_ OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (PF0 - OSC_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 - OSC_IN (SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK)), Chân 6 (PF1 - OSC_OU T: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 - OSC_OU T (SPI, ADC, RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32G473CCU6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32G473CCU6 (UFQFN-48) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.60 × 5.60 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32G473CCU6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32G473CCU6 (ST, UFQFN-48) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).