⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
STM32G030F6P6TR RepresentativeSTM32G030F6P6TR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›TSSOP-20›STM32G030F6P6TR

STM32G030F6P6TR

MFR#: STM32G030F6P6TRTSSOP-20 · 20 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32G030F6P6TR (TSSOP-20) ist ein 20-poliges Eingebetteter Mikrocontroller (MCU) mit den Gehäuseabmessungen 6.50 × 4.40 × 1.20 mm (Pin-Raster e = 0.65 mm). Ausgelegt für 2.0 V to 3.6 V Versorgungsspannung, -40°C to 85°C Temperaturbereich und UART, SPI, I2C, I2S, ADC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG Schnittstellen. · Điện áp hoạt động (VCC): 2.0 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32G030F6P6TR (TSSOP-20)1PB82PB93PC15 - OSC324VDD/VDDA5VSS/VSSA6NRST7PA08PA19PA210PA320PB619PA1518PA1317PA12[PA10]16PA11[PA9]15PA814PA713PA612PA511PA4Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.817.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920E=4.40mm · Pitch e=0.65mmD=6.50mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.40mm × 6.50mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (20/20)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1PB8I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PB8 (SPI, I2C)
2PB9I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PB9 (SPI)
3PC15 - OSC32_OUT (PC15)I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PC15 - OSC32_OUT (PC15) (RTC/CLK)
4VDD/VDDAPowerVersorgungsspannungseingang (VDD/VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
5VSS/VSSAGNDMasseanschluss (VSS/VSSA)
6NRSTISystemfreigabe & Hardware-Reset (NRST)
7PA0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA0 (SPI, ADC)
8PA1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA1 (UART, SPI, I2C, ADC)
9PA2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA2 (UART, SPI, ADC)
10PA3I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA3 (SPI, ADC)
11PA4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA4 (SPI, ADC, RTC/CLK)
12PA5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA5 (SPI, ADC)
13PA6I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA6 (SPI, ADC, PWM)
14PA7I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA7 (SPI, ADC, PWM)
15PA8I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA8 (SPI, RTC/CLK)
16PA11[PA9]I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA11[PA9] (UART, SPI, ADC)
17PA12[PA10]I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA12[PA10] (UART, SPI, I2C, ADC)
18PA13I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA13 (ADC, SWD/JTAG)
19PA15I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PA15 (UART, SPI)
20PB6I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin PB6 (UART, I2C)
PIN 1 PB8
I/O
Multiplex-I/O- & Peripherie-Pin PB8 (SPI, I2C)
Lưu ý thiết kế: Alt: SPI2_SCKTIM16CH1 ,_ , I2C1_SCLEVENTOUT ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 15 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã STM32G030F6P6TR (TSSOP-20)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32G030F6P6TR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32G030F6P6TR - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TSSOP-20 · 4.40×6.50mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32G030F6P6TR - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (20 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
STM32G030F6P6TR - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 20 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32G030F6P6TR - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (15 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 15 hình đúng phiên bản STM32G030F6P6TR
Trang 30 · p30_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
STM32G030F6P6TR p30_fig01
Figure 6. STM32G030Jx SO8N pinout
Trang 86 · p86_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
STM32G030F6P6TR p86_fig01
Figure 33. TSSOP20 package outline
Trang 1 · p01_fig011909×965px
STM32G030F6P6TR p01_fig01
• CRC calculation unit
Trang 29 · p29_fig012378×1407px
STM32G030F6P6TR p29_fig01
Figure 4. STM32G030KxT LQFP32 pinout
Trang 29 · p29_fig022378×1194px
STM32G030F6P6TR p29_fig02
Figure 4. STM32G030KxT LQFP32 pinout
Trang 30 · p30_fig01Trang 30
STM32G030F6P6TR p30_fig01
Datasheet Page 30 (p30_fig01)
Trang 39 · p39_fig012378×2024px
STM32G030F6P6TR p39_fig01
Figure 9. Power supply scheme
Trang 39 · p39_fig022862×1200px
STM32G030F6P6TR p39_fig02
Figure 10. Current consumption measurement scheme
Trang 39 · p39_fig01Trang 39
STM32G030F6P6TR p39_fig01
Datasheet Page 39 (p39_fig01)
Trang 53 · p53_fig012378×1079px
STM32G030F6P6TR p53_fig01
Figure 14. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 54 · p54_fig012378×1080px
STM32G030F6P6TR p54_fig01
Figure 15. Typical application with a 32.768 kHz crystal
Trang 81 · p81_fig012378×1627px
STM32G030F6P6TR p81_fig01
Figure 28. Recommended footprint for LQFP48 package

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

STM32G030F6P6TR (TSSOP-20) ist ein 20-poliges Eingebetteter Mikrocontroller (MCU) mit den Gehäuseabmessungen 6.50 × 4.40 × 1.20 mm (Pin-Raster e = 0.65 mm). Ausgelegt für 2.0 V to 3.6 V Versorgungsspannung, -40°C to 85°C Temperaturbereich und UART, SPI, I2C, I2S, ADC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG Schnittstellen.
Eingebetteter Mikrocontroller (MCU)
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
2.0 V to 3.6 V
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C to 85°C
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
64 MHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
18 5V-tolerante (FT) Pins erkannt
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
6.50 × 4.40 × 1.20 mm (A1=0.10 mm)
Gehäusefamilie: TSSOP (TSSOP-20)
Pinanzahl & RastermaßN / e
20 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
UART, SPI, I2C, I2S, ADC, JTAG / SWD, IrDA, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol20 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern20 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-20)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.50 × 4.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.20mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.45 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
20P / 20Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32G030F6P6TR (TSSOP-20)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32G030F6P6TR (TSSOP-20) như thế nào?

Linh kiện STM32G030F6P6TR do ST sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-20 gồm 20 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.0 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PB8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (SPI, I2C)), Chân 2 (PB9: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (SPI)), Chân 3 (PC15 - OSC32_OUT (PC15): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (PC15) (RTC/CLK)), Chân 4 (VDD/VDDA: Chân cấp nguồn dương (VDD/VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 5 (VSS/VSSA: Chân Mass Tham chiếu (VSS/VSSA)), Chân 6 (NRST: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32G030F6P6TR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32G030F6P6TR (TSSOP-20) có kích thước danh định 4.40 × 6.50 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32G030F6P6TR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32G030F6P6TR (ST, TSSOP-20) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).