STM32F723IET6 RepresentativeSTM32F723IET6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-176(24x24)›STM32F723IET6

STM32F723IET6

MFR#: STM32F723IET6LQFP-176(24x24) · 176 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

STM32F723IET6 (LQFP-176(24x24)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 176 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 24.00 × 24.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.7 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, ADC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, CAN, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.7 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F723IET6 (LQFP-176(24x24))1VBAT2PC133PC14 - OSC324PC15 - OSC325PH0OSC IN -_6PH1OSC OUT -7NRST8PC09PC110PC211PC312VSSA13VREF+14PA0WKUP -15PA116PA217PA318VSS19VDD20PA421PA522PA623PA724PC425PB026PB127PB228PB1029PB1130VCAP_131VSS32VDD33PB1234PB1335PB1436PB1537PC638PC739PC840PC941PA842PA943PA1044PA1145PA1246PA13(JTMS - 47VSS48VDD49PA14(JTCK - 50PA15(JTDI)51PC1052PC1153PC1254PD255PB3(JTDO/TRA56PB4(NJTRST)57PB558PB659PB760BOOT61PB862PB963VSS64VDD65PF1566PG067PG168PE769PE870PE971VSS72VDD73PE1074PE1175PE1276PE1377PE1478PE1579PB1080PB1181VCAP_182VDD83PH684PH785PH886PH987PH1088PH11176PI7175PI6174PI5173PI4172VDD171PDR_ON170PE1169PE0168PB9167PB8166BOOT0165PB7164PB6163PB5162PB4161PB3160PG15159VDD158VSS157PG14156PG13155PG12154PG11153PG10152PG9151PD7150PD6149VDDSDMMC148VSS147PD5146PD4145PD3144PD2143PD1142PD0141PC12140PC11139PC10138PA15137PA14136VDD135VSS134PI3133PI2132PI1131PI0130VSS129PG14128PG13127PG12126PG11125PG10124PA13123PA12122PA11121PA10120PA9119PA8118PC9117PC8116PC7115PC6114VDDUSB113VSS112PG8111PG5110PG4109PG3108PG2107PD15106PD14105VDD104VSS103PD13102PD12101PD11100PD1099PD998PD897PB1596PB1495VDD12OTGHS94OTG_HS_REXT93PB1392PB1291VDD90VSS89PH12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.8116.8111.8106.7101.696.591.486.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4-91.4-96.5-101.6-106.7-111.8-116.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150151152153154155156157158159160161162163164165166167168169170171172173174175176E=24.00mm · Pitch e=0.50mmD=24.00mm-20-18-16-14-12-10-8-6-4-20246810121416182020181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 24.00mm × 24.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (176/176)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)
3PC14 - OSC32 IN(PC1_ 4)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(PC1_ 4) (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32 OUT(P_ C15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(P_ C15) (RTC/CLK)
5PH0OSC IN -_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0OSC IN -_ (RTC/CLK)
6PH1OSC OUT -_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1OSC OUT -_ (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
9PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (SPI, I2C, ADC, RTC/CLK)
10PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (SPI, ADC)
11PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (SPI, ADC)
12VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
13VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
14PA0WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0WKUP - (UART, ADC, PWM)
15PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM)
16PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (SPI, ADC, PWM)
17PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (ADC, PWM)
18VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
19VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
20PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
21PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC, PWM)
22PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (ADC)
23PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
24PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (ADC)
25PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
26PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC, PWM)
27PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (SPI, I2C)
28PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, SPI, PWM)
29PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, PWM)
30VCAP_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP_1 (General)
31VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
32VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
33PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI)
34PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, PWM)
35PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (SPI, PWM)
36PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, PWM, RTC/CLK)
37PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (PWM)
38PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (PWM)
39PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (UART, PWM)
40PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (UART, I2C, RTC/CLK)
41PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (I2C, RTC/CLK)
42PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, SPI, PWM)
43PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (PWM)
44PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (PWM, CAN)
45PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
46PA13(JTMS - SWDIO)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13(JTMS - SWDIO) (SWD/JTAG)
47VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
48VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
49PA14(JTCK - SWCLK)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14(JTCK - SWCLK) (SWD/JTAG)
50PA15(JTDI)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15(JTDI) (UART, SPI, SWD/JTAG)
51PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART, SPI)
52PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART, SPI)
53PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART, SPI)
54PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
55PB3(JTDO/TRA CESWO)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3(JTDO/TRA CESWO) (SPI, SWD/JTAG)
56PB4(NJTRST)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4(NJTRST) (SPI, SWD/JTAG)
57PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, PWM)
58PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART, PWM)
59PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART, PWM)
60BOOTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BOOT (General)
61PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (I2C, PWM)
62PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (SPI, I2C, PWM, CAN)
63VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
64VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
65PF15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF15 (General)
66PG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG0 (General)
67PG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG1 (General)
68PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (General)
69PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (General)
70PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (General)
71VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
72VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
73PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (General)
74PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (General)
75PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (General)
76PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE13 (General)
77PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (General)
78PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE15 (General)
79PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
80PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
81VCAP_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP_1 (General)
82VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
83PH6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH6 (General)
84PH7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH7 (General)
85PH8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH8 (General)
86PH9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH9 (General)
87PH10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH10 (General)
88PH11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH11 (General)
89PH12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH12 (General)
90VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
91VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
92PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
93PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
94OTG_HS_REXTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OTG_HS_REXT (General)
95VDD12OTGHSPowerChân cấp nguồn dương (VDD12OTGHS — 3.3V VDD (Max 4.0V))
96PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
97PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
98PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (General)
99PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (General)
100PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (General)
101PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (General)
102PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (General)
103PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (General)
104VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
105VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
106PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (General)
107PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (General)
108PG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG2 (General)
109PG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG3 (General)
110PG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG4 (General)
111PG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG5 (General)
112PG8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG8 (General)
113VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
114VDDUSBPowerChân cấp nguồn dương (VDDUSB — 3.3V VDD (Max 4.0V))
115PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
116PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
117PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
118PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
119PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
120PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
121PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
122PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
123PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
124PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
125PG10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 (General)
126PG11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG11 (General)
127PG12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG12 (General)
128PG13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG13 (UART)
129PG14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG14 (UART)
130VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
131PI0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI0 (General)
132PI1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI1 (General)
133PI2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI2 (General)
134PI3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI3 (General)
135VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
136VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
137PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
138PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
139PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
140PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
141PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
142PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (General)
143PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (General)
144PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
145PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
146PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
147PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
148VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
149VDDSDMMCPowerChân cấp nguồn dương (VDDSDMMC — 3.3V VDD (Max 4.0V))
150PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
151PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (General)
152PG9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG9 (General)
153PG10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 (General)
154PG11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG11 (General)
155PG12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG12 (General)
156PG13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG13 (General)
157PG14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG14 (General)
158VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
159VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
160PG15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG15 (General)
161PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
162PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
163PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
164PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
165PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
166BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
167PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
168PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
169PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
170PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (General)
171PDR_ONI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PDR_ON (General)
172VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
173PI4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI4 (General)
174PI5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI5 (General)
175PI6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI6 (General)
176PI7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI7 (General)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 3.3V VDD (Max 4.0V) domain (Max rating: 4.0V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 14 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F723 / STM32F722
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F723IET6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F723IET6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-176(24x24) (176 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F723IET6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F723IET6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-176(24x24) · 24.00×24.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F723IET6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (176 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F723IET6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (14 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 14 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F723 / STM32F722
Trang 57 · p57_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F723IET6 p57_fig01
Figure 22. STM32F722xx LQFP176 pinout
Trang 58 · p58_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F723IET6 p58_fig01
Figure 23. STM32F723xx LQFP176 pinout
Trang 211 · p211_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F723IET6 p211_fig01
Figure 89. LQFP176 outline
Trang 213 · p213_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F723IET6 p213_fig01
Figure 90. LQFP176 recommended footprint
Trang 1 · p01_fig01881×620px
STM32F723IET6 p01_fig01
• 3×12-bit, 2.4 MSPS ADC: up to 24 channels and 7.2 MSPS in triple interleaved mode
Trang 57 · p57_fig01Trang 57
STM32F723IET6 p57_fig01
Datasheet Page 57 (p57_fig01)
Trang 102 · p102_fig011546×1696px
STM32F723IET6 p102_fig01
Figure 28. STM32F722xx power supply scheme
Trang 102 · p102_fig01Trang 102
STM32F723IET6 p102_fig01
Datasheet Page 102 (p102_fig01)
Trang 134 · p134_fig011546×487px
STM32F723IET6 p134_fig01
Figure 39. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 135 · p135_fig011546×516px
STM32F723IET6 p135_fig01
Figure 40. Typical application with a 32.768 kHz crystal
Trang 211 · p211_fig01Trang 211
STM32F723IET6 p211_fig01
Datasheet Page 211 (p211_fig01)
Trang 213 · p213_fig01Trang 213
STM32F723IET6 p213_fig01
Datasheet Page 213 (p213_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F723IET6 (LQFP-176(24x24)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 176 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 24.00 × 24.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.7 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, ADC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, CAN, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.7 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
216 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
53 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
24.00 × 24.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-176(24x24))
Số lượng chân & Bước chânN / e
176 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, I2C, ADC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, CAN, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol176 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern176 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-176(24x24))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
24.00 × 24.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
176P / 176Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F723IET6 (LQFP-176(24x24), 176 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
176 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VBATPower_InChân VBAT của STM32F723IET6
2PC13Digital_IOChân PC13 của STM32F723IET6
3PC14 - OSC32 IN(PC1_ 4)Digital_IOChân PC14 - OSC32 IN(PC1_ 4) của STM32F723IET6
4PC15 - OSC32 OUT(P_ C15)Digital_IOChân PC15 - OSC32 OUT(P_ C15) của STM32F723IET6
5PH0OSC IN -_Digital_IOChân PH0OSC IN -_ của STM32F723IET6
6PH1OSC OUT -_Digital_IOChân PH1OSC OUT -_ của STM32F723IET6
7NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F723IET6
8PC0Digital_IOChân PC0 của STM32F723IET6
9PC1Digital_IOChân PC1 của STM32F723IET6
10PC2Digital_IOChân PC2 của STM32F723IET6
11PC3Digital_IOChân PC3 của STM32F723IET6
12VSSAGNDChân VSSA của STM32F723IET6
13VREF+AnalogChân VREF+ của STM32F723IET6
14PA0WKUP -Digital_IOChân PA0WKUP - của STM32F723IET6
15PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F723IET6
16PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F723IET6
17PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F723IET6
18VSSGNDChân VSS của STM32F723IET6
19VDDPower_InChân VDD của STM32F723IET6
20PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F723IET6
21PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F723IET6
22PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F723IET6
23PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F723IET6
24PC4Digital_IOChân PC4 của STM32F723IET6
25PB0Digital_IOChân PB0 của STM32F723IET6
26PB1Digital_IOChân PB1 của STM32F723IET6
27PB2Digital_IOChân PB2 của STM32F723IET6
28PB10Digital_IOChân PB10 của STM32F723IET6
29PB11Digital_IOChân PB11 của STM32F723IET6
30VCAP_1Digital_IOChân VCAP_1 của STM32F723IET6
31VSSGNDChân VSS của STM32F723IET6
32VDDPower_InChân VDD của STM32F723IET6
33PB12Digital_IOChân PB12 của STM32F723IET6
34PB13Digital_IOChân PB13 của STM32F723IET6
35PB14Digital_IOChân PB14 của STM32F723IET6
36PB15Digital_IOChân PB15 của STM32F723IET6
37PC6Digital_IOChân PC6 của STM32F723IET6
38PC7Digital_IOChân PC7 của STM32F723IET6
39PC8Digital_IOChân PC8 của STM32F723IET6
40PC9Digital_IOChân PC9 của STM32F723IET6
41PA8Digital_IOChân PA8 của STM32F723IET6
42PA9Digital_IOChân PA9 của STM32F723IET6
43PA10Digital_IOChân PA10 của STM32F723IET6
44PA11Digital_IOChân PA11 của STM32F723IET6
45PA12Digital_IOChân PA12 của STM32F723IET6
46PA13(JTMS - SWDIO)Digital_IOChân PA13(JTMS - SWDIO) của STM32F723IET6
47VSSGNDChân VSS của STM32F723IET6
48VDDPower_InChân VDD của STM32F723IET6
49PA14(JTCK - SWCLK)Digital_IOChân PA14(JTCK - SWCLK) của STM32F723IET6
50PA15(JTDI)Digital_IOChân PA15(JTDI) của STM32F723IET6
51PC10Digital_IOChân PC10 của STM32F723IET6
52PC11Digital_IOChân PC11 của STM32F723IET6
53PC12Digital_IOChân PC12 của STM32F723IET6
54PD2Digital_IOChân PD2 của STM32F723IET6
55PB3(JTDO/TRA CESWO)Digital_IOChân PB3(JTDO/TRA CESWO) của STM32F723IET6
56PB4(NJTRST)Digital_IOChân PB4(NJTRST) của STM32F723IET6
57PB5Digital_IOChân PB5 của STM32F723IET6
58PB6Digital_IOChân PB6 của STM32F723IET6
59PB7Digital_IOChân PB7 của STM32F723IET6
60BOOTDigital_IOChân BOOT của STM32F723IET6
61PB8Digital_IOChân PB8 của STM32F723IET6
62PB9Digital_IOChân PB9 của STM32F723IET6
63VSSGNDChân VSS của STM32F723IET6
64VDDPower_InChân VDD của STM32F723IET6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F723IET6 (LQFP-176(24x24))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F723IET6 (LQFP-176(24x24)) như thế nào?

Linh kiện STM32F723IET6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-176(24x24) gồm 176 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.7 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32 IN(PC1_ 4): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(PC1_ 4) (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32 OUT(P_ C15): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(P_ C15) (RTC/CLK)), Chân 5 (PH0OSC IN -_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0OSC IN -_ (RTC/CLK)), Chân 6 (PH1OSC OUT -_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1OSC OUT -_ (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F723IET6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F723IET6 (LQFP-176(24x24)) có kích thước danh định 24.00 × 24.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 176 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F723IET6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F723IET6 (ST, LQFP-176(24x24)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).