STM32F429IGT6 RepresentativeSTM32F429IGT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-176(24x24)›STM32F429IGT6

STM32F429IGT6

MFR#: STM32F429IGT6LQFP-176(24x24) · 176 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

STM32F429IGT6 (LQFP-176(24x24)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 176 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 24.00 × 24.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, CAN, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.8 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F429IGT6 (LQFP-176(24x24))1PE22PE33PE44PE55PE66VBAT7PI88PC139PC14 - OSC3210PC15 - OSC3211PI912PI1013PI1114VSS15VDD16PF017PF118PF219PF320PF421PF522VSS23VDD24PF625PF726PF827PF928PF1029PH0OSC IN -_30PH1 - OSC_OU31NRST32PC033PC134PC235PC336VDD37VSSA38VREF+39VDDA40PA0WKUP - (P41PA142PA243PH244PH345PH446PH547PA348BYPASS_ REG49VDD50PA451PA552PA653PA754PC455PC556PB057PB158PB2BOOT1 - (59PF1160PF1261VSS62VDD63PF1364PF1465PF1566PG067PG168PE769PE870PE971VSS72VDD73PE1074PE1175PE1276PE1377PE1478PE1579PB1080PB1181VCAP_182VDD83PH684PH785PH886PH987PH1088PH11176PI7175PI6174PI5173PI4172VDD171PDR_ON170PE1169PE0168PB9167PB8166BOOT0165PB7164PB6163PB5162PB4 (NJTRST)161PB3 (JTDO/ T160PG15159VDD158VSS157PG14156PG13155PG12154PG11153PG10152PG9151PD7150PD6149VDD148VSS147PD5146PD4145PD3144PD2143PD1142PD0141PC12140PC11139PC10138PA15 (JTDI)137PA14 (JTCK -136VDD135VSS134PI3133PI2132PI1131PI0130PH15129PH14128PH13127VDD126VSS125VCAP_2124PA13 (JTMS -123PA12122PA11121PA10120PA9119PA8118PC9117PC8116PC7115PC6114VDD113VSS112PG8111PG7110PG6109PG5108PG4107PG3106PG2105PD15104PD14103VDD102VSS101PD13100PD1299PD1198PD1097PD996PD895PB1594PB1493PB1392PB1291VDD90VSS89PH12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.8116.8111.8106.7101.696.591.486.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4-91.4-96.5-101.6-106.7-111.8-116.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150151152153154155156157158159160161162163164165166167168169170171172173174175176E=24.00mm · Pitch e=0.50mmD=24.00mm-20-18-16-14-12-10-8-6-4-20246810121416182020181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 24.00mm × 24.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (176/176)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (SPI)
2PE3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)
3PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (SPI)
4PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (SPI)
5PE6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (SPI)
6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
7PI8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI8 (General)
8PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (General)
9PC14 - OSC32_IN (PC14)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (PC14) (RTC/CLK)
10PC15 - OSC32_OUT (PC15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (PC15) (RTC/CLK)
11PI9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI9 (CAN)
12PI10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI10 (General)
13PI11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI11 (General)
14VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
15VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
16PF0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 (I2C)
17PF1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 (I2C)
18PF2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF2 (I2C)
19PF3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF3 (ADC)
20PF4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF4 (ADC)
21PF5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF5 (ADC)
22VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
23VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
24PF6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF6 (ADC)
25PF7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF7 (UART, ADC)
26PF8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF8 (SPI, ADC)
27PF9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF9 (SPI, ADC)
28PF10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF10 (ADC)
29PH0OSC IN -_ (PH0)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0OSC IN -_ (PH0) (RTC/CLK)
30PH1 - OSC_OUT (PH1)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_OUT (PH1) (RTC/CLK)
31NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
32PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
33PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
34PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (SPI, ADC)
35PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (SPI, ADC)
36VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
37VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
38VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
39VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
40PA0WKUP - (PA0)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0WKUP - (PA0) (UART, ADC, PWM)
41PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM)
42PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (ADC, PWM)
43PH2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH2 (General)
44PH3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH3 (General)
45PH4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH4 (I2C)
46PH5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH5 (I2C)
47PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (ADC, PWM)
48BYPASS_ REGI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BYPASS_ REG (General)
49VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
50PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
51PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (ADC, DAC, PWM)
52PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (ADC)
53PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (ADC, PWM)
54PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (UART, ADC)
55PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (UART, ADC)
56PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
57PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC, PWM)
58PB2BOOT1 - (PB2)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2BOOT1 - (PB2) (General)
59PF11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF11 (SPI)
60PF12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF12 (General)
61VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
62VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
63PF13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF13 (General)
64PF14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF14 (General)
65PF15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF15 (General)
66PG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG0 (General)
67PG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG1 (General)
68PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (General)
69PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (PWM)
70PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (PWM)
71VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
72VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
73PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (PWM)
74PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (PWM)
75PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (PWM)
76PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE13 (PWM)
77PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (PWM)
78PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE15 (General)
79PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, SPI, PWM)
80PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, PWM)
81VCAP_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP_1 (General)
82VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
83PH6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH6 (I2C)
84PH7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH7 (I2C)
85PH8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH8 (I2C)
86PH9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH9 (I2C)
87PH10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH10 (PWM)
88PH11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH11 (PWM)
89PH12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH12 (PWM)
90VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
91VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
92PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI)
93PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, PWM)
94PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, PWM)
95PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, PWM, RTC/CLK)
96PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (UART)
97PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (UART)
98PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (UART)
99PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (UART)
100PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (UART, PWM)
101PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (PWM)
102VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
103VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
104PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (PWM)
105PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (PWM)
106PG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG2 (General)
107PG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG3 (General)
108PG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG4 (General)
109PG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG5 (General)
110PG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG6 (General)
111PG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG7 (UART)
112PG8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG8 (UART, SPI)
113VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
114VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
115PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (PWM)
116PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (PWM)
117PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (UART, PWM)
118PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (PWM, RTC/CLK)
119PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (I2C, RTC/CLK)
120PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, PWM)
121PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (PWM)
122PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (UART, PWM, CAN)
123PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (UART)
124PA13 (JTMS - SWDIO)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (JTMS - SWDIO) (SWD/JTAG)
125VCAP_2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP_2 (General)
126VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
127VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
128PH13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH13 (PWM)
129PH14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH14 (PWM)
130PH15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH15 (PWM)
131PI0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI0 (SPI)
132PI1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI1 (SPI)
133PI2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI2 (PWM)
134PI3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI3 (SPI)
135VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
136VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
137PA14 (JTCK - SWCLK)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (JTCK - SWCLK) (SWD/JTAG)
138PA15 (JTDI)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (JTDI) (SPI, SWD/JTAG)
139PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART, SPI)
140PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART)
141PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART, SPI)
142PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (CAN)
143PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (CAN)
144PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
145PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (UART, SPI)
146PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (UART)
147PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (UART)
148VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
149VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
150PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (UART, SPI, I2C)
151PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (UART)
152PG9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG9 (UART)
153PG10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 (General)
154PG11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG11 (General)
155PG12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG12 (UART, SPI)
156PG13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG13 (UART, SPI)
157PG14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG14 (UART, SPI)
158VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
159VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
160PG15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG15 (UART)
161PB3 (JTDO/ TRACESWO)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (JTDO/ TRACESWO) (SPI, PWM, SWD/JTAG)
162PB4 (NJTRST)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (NJTRST) (SPI, SWD/JTAG)
163PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, PWM, CAN)
164PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART, PWM)
165PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART, PWM)
166BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
167PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (I2C, PWM)
168PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (SPI, I2C, PWM, CAN)
169PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
170PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (UART)
171PDR_ONI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PDR_ON (General)
172VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
173PI4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI4 (General)
174PI5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI5 (PWM)
175PI6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI6 (PWM)
176PI7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PI7 (PWM)
PIN 1 PE2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (SPI)
Lưu ý thiết kế: Alt: TRACECLK SPI4 SCK ,_ , SAI1_MCLKA_ , ETH_MIITXD3_ , FMC_A23EVENTOUT ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F427 / STM32F429
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F429IGT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F429IGT6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-176(24x24) (176 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F429IGT6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F429IGT6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-176(24x24) · 24.00×24.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F429IGT6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (176 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F429IGT6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F427 / STM32F429
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F429IGT6 p01_fig01
ARM Cortex-M4 32b MCU+FPU, 225DMIPS, up to 2MB Flash/256+4KB RAM, USB
Trang 1 · p01_fig02ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F429IGT6 p01_fig02
May 2013 Doc ID 023140 Rev 2 1/102
Trang 41 · p41_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F429IGT6 p41_fig01
Figure 14. STM32F42x LQFP176 pinout 0% 0% 0" 0" "//4 
Trang 88 · p88_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F429IGT6 p88_fig01
Figure 24. LQFP176 24 x 24 mm, 176-pin low-profile quad flat package outline
Trang 89 · p89_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F429IGT6 p89_fig01
Figure 25. LQFP176 recommended footprint
Trang 41 · p41_fig01Trang 41
STM32F429IGT6 p41_fig01
Datasheet Page 41 (p41_fig01)
Trang 83 · p83_fig011546×1158px
STM32F429IGT6 p83_fig01
Figure 20. LQPF100 recommended footprint
Trang 88 · p88_fig01Trang 88
STM32F429IGT6 p88_fig01
Datasheet Page 88 (p88_fig01)
Trang 89 · p89_fig01Trang 89
STM32F429IGT6 p89_fig01
Datasheet Page 89 (p89_fig01)
Trang 90 · p90_fig011751×2439px
STM32F429IGT6 p90_fig01
Figure 26. LQFP208, 28 x 28 mm, 208-pin low-profile quad flat package outline 3EATINGPLANE #
Trang 91 · p91_fig011752×1536px
STM32F429IGT6 p91_fig01
Figure 27. LQFP208 recommended footprint   

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F429IGT6 (LQFP-176(24x24)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 176 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 24.00 × 24.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, CAN, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
180 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
139 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
24.00 × 24.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-176(24x24))
Số lượng chân & Bước chânN / e
176 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, CAN, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2BOOT1 - (PB2), BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol176 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern176 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-176(24x24))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
24.00 × 24.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.27 × 1.30 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
176P / 176Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F429IGT6 (LQFP-176(24x24), 176 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
176 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1PE2Digital_IOChân PE2 của STM32F429IGT6
2PE3Digital_IOChân PE3 của STM32F429IGT6
3PE4Digital_IOChân PE4 của STM32F429IGT6
4PE5Digital_IOChân PE5 của STM32F429IGT6
5PE6Digital_IOChân PE6 của STM32F429IGT6
6VBATPower_InChân VBAT của STM32F429IGT6
7PI8Digital_IOChân PI8 của STM32F429IGT6
8PC13Digital_IOChân PC13 của STM32F429IGT6
9PC14 - OSC32_IN (PC14)Digital_IOChân PC14 - OSC32_IN (PC14) của STM32F429IGT6
10PC15 - OSC32_OUT (PC15)Digital_IOChân PC15 - OSC32_OUT (PC15) của STM32F429IGT6
11PI9Digital_IOChân PI9 của STM32F429IGT6
12PI10Digital_IOChân PI10 của STM32F429IGT6
13PI11Digital_IOChân PI11 của STM32F429IGT6
14VSSGNDChân VSS của STM32F429IGT6
15VDDPower_InChân VDD của STM32F429IGT6
16PF0Digital_IOChân PF0 của STM32F429IGT6
17PF1Digital_IOChân PF1 của STM32F429IGT6
18PF2Digital_IOChân PF2 của STM32F429IGT6
19PF3Digital_IOChân PF3 của STM32F429IGT6
20PF4Digital_IOChân PF4 của STM32F429IGT6
21PF5Digital_IOChân PF5 của STM32F429IGT6
22VSSGNDChân VSS của STM32F429IGT6
23VDDPower_InChân VDD của STM32F429IGT6
24PF6Digital_IOChân PF6 của STM32F429IGT6
25PF7Digital_IOChân PF7 của STM32F429IGT6
26PF8Digital_IOChân PF8 của STM32F429IGT6
27PF9Digital_IOChân PF9 của STM32F429IGT6
28PF10Digital_IOChân PF10 của STM32F429IGT6
29PH0OSC IN -_ (PH0)Digital_IOChân PH0OSC IN -_ (PH0) của STM32F429IGT6
30PH1 - OSC_OUT (PH1)Digital_IOChân PH1 - OSC_OUT (PH1) của STM32F429IGT6
31NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F429IGT6
32PC0Digital_IOChân PC0 của STM32F429IGT6
33PC1Digital_IOChân PC1 của STM32F429IGT6
34PC2Digital_IOChân PC2 của STM32F429IGT6
35PC3Digital_IOChân PC3 của STM32F429IGT6
36VDDPower_InChân VDD của STM32F429IGT6
37VSSAGNDChân VSSA của STM32F429IGT6
38VREF+AnalogChân VREF+ của STM32F429IGT6
39VDDAPower_InChân VDDA của STM32F429IGT6
40PA0WKUP - (PA0)Digital_IOChân PA0WKUP - (PA0) của STM32F429IGT6
41PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F429IGT6
42PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F429IGT6
43PH2Digital_IOChân PH2 của STM32F429IGT6
44PH3Digital_IOChân PH3 của STM32F429IGT6
45PH4Digital_IOChân PH4 của STM32F429IGT6
46PH5Digital_IOChân PH5 của STM32F429IGT6
47PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F429IGT6
48BYPASS_ REGDigital_IOChân BYPASS_ REG của STM32F429IGT6
49VDDPower_InChân VDD của STM32F429IGT6
50PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F429IGT6
51PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F429IGT6
52PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F429IGT6
53PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F429IGT6
54PC4Digital_IOChân PC4 của STM32F429IGT6
55PC5Digital_IOChân PC5 của STM32F429IGT6
56PB0Digital_IOChân PB0 của STM32F429IGT6
57PB1Digital_IOChân PB1 của STM32F429IGT6
58PB2BOOT1 - (PB2)Digital_IOChân PB2BOOT1 - (PB2) của STM32F429IGT6
59PF11Digital_IOChân PF11 của STM32F429IGT6
60PF12Digital_IOChân PF12 của STM32F429IGT6
61VSSGNDChân VSS của STM32F429IGT6
62VDDPower_InChân VDD của STM32F429IGT6
63PF13Digital_IOChân PF13 của STM32F429IGT6
64PF14Digital_IOChân PF14 của STM32F429IGT6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F429IGT6 (LQFP-176(24x24))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F429IGT6 (LQFP-176(24x24)) như thế nào?

Linh kiện STM32F429IGT6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-176(24x24) gồm 176 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.8 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (SPI)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (SPI)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (SPI)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (SPI)), Chân 6 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F429IGT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F429IGT6 (LQFP-176(24x24)) có kích thước danh định 24.00 × 24.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 176 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F429IGT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F429IGT6 (ST, LQFP-176(24x24)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).