⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
STM32F411CEU6 RepresentativeSTM32F411CEU6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›UFQFPN-48(7x7)›STM32F411CEU6

STM32F411CEU6

MFR#: STM32F411CEU6UFQFPN-48(7x7) · 49 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32F411CEU6 (UFQFPN-48(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.05 × 7.05 × 0.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.7 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.7 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F411CEU6 (UFQFPN-48(7x7))1VBAT2PC13 - ANTI_3PC14 - OSC324PC15 - OSC325PH0 OSC IN -6PH1 - OSC_OU7NRST8VSSA9VREF+10PA0WKUP -11PA112PA213PA314PA415PA516PA617PA718PB019PB120PB221PB1022VCAP123VSS24VDD25PB1249EPAD/GND48VDD47VSS46PB945PB844BOOT043PB742PB641PB540PB439PB338PA1537PA1436VDD35VSS34PA1333PA1232PA1131PA1030PA929PA828PB1527PB1426PB13Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.838.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849E=7.05mm · Pitch e=0.50mmD=7.05mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.05mm × 7.05mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PC13 - ANTI_TAMPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - ANTI_TAMP (RTC/CLK)
3PC14 - OSC32_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (RTC/CLK)
5PH0 OSC IN -_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 OSC IN -_ (RTC/CLK)
6PH1 - OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_OUT (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
9VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
10PA0WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0WKUP - (UART, ADC, PWM)
11PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, SPI, ADC, PWM)
12PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
13PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
14PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC)
15PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC)
16PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC, PWM)
17PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
18PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (SPI, ADC, PWM)
19PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (SPI, ADC, PWM)
20PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
21PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (SPI, I2C, PWM)
22VCAP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP1 (General)
23VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
24VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
25PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (SPI, I2C)
26PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (SPI, PWM)
27PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (SPI, PWM)
28PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, PWM, RTC/CLK)
29PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (USB, UART, I2C, RTC/CLK)
30PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (USB, UART, I2C, PWM)
31PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (USB, UART, SPI, PWM)
32PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (USB, UART, SPI, PWM)
33PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (USB, UART, SPI)
34PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
35VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
36VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
37PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
38PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (UART, SPI, SWD/JTAG)
39PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (UART, SPI, I2C, PWM, SWD/JTAG)
40PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (SPI, I2C)
41PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C, PWM)
42PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART, I2C, PWM)
43PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART, I2C, PWM)
44BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
45PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (SPI, I2C, PWM)
46PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (SPI, I2C, PWM)
47VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
48VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
49EPAD/GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EPAD/GND)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 3.3V VDD (Max 4.0V) domain (Max rating: 4.0V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 15 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã STM32F411CEU6 (UFQFPN-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F411CEU6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F411CEU6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
UFQFPN-48(7x7) · 7.05×7.05mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F411CEU6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
STM32F411CEU6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 49 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F411CEU6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (15 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 15 hình đúng phiên bản STM32F411CEU6
Trang 34 · p34_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
STM32F411CEU6 p34_fig01
Figure 10. STM32F411xC/xE UFQFPN48 pinout
Trang 124 · p124_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
STM32F411CEU6 p124_fig01
Figure 49. UFQFPN48, 7 x 7 mm, 0.5 mm pitch, package outline
Trang 124 · p124_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
STM32F411CEU6 p124_fig02
124/146 DocID026289 Rev 4 | 3. There is an exposed die pad on the underside of the UFQFPN package. It is recommended to connect and solder this back-side pad to PCB ground. | Table 81. UFQFPN48, 7 x 7 mm, 0.5 mm pitch, package mechanical da
Trang 125 · p125_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
STM32F411CEU6 p125_fig01
Figure 50. UFQFPN48 recommended footprint
Trang 1 · p01_fig011355×891px
STM32F411CEU6 p01_fig01
ARM® Cortex®-M4 32b MCU+FPU, 125 DMIPS, 512KB Flash, 128KB RAM, USB OTG FS, 11 TIMs, 1 ADC, 13 comm. interfaces | Datasheet - production data | timers (independent and window) and a SysTick timer | WLCSP49 | WLCSP49 | LQFP100 (14 × 14 mm) |
Trang 33 · p33_fig012379×2186px
STM32F411CEU6 p33_fig01
Figure 9. STM32F411xC/xE WLCSP49 pinout
Trang 34 · p34_fig01Trang 34
STM32F411CEU6 p34_fig01
Datasheet Page 34 (p34_fig01)
Trang 59 · p59_fig012693×2250px
STM32F411CEU6 p59_fig01
Figure 17. Power supply scheme
Trang 59 · p59_fig01Trang 59
STM32F411CEU6 p59_fig01
Datasheet Page 59 (p59_fig01)
Trang 84 · p84_fig012378×811px
STM32F411CEU6 p84_fig01
Figure 24. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 123 · p123_fig012378×1281px
STM32F411CEU6 p123_fig01
Figure 48. Example of WLCSP49 marking (top view)
Trang 124 · p124_fig01Trang 124
STM32F411CEU6 p124_fig01
Datasheet Page 124 (p124_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F411CEU6 (UFQFPN-48(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.05 × 7.05 × 0.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.7 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.7 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
100 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
33 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.05 × 7.05 × 0.60 mm (A1=0.12 mm)
Họ đóng gói: QFN (UFQFPN-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.70×5.70mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (UFQFPN-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.05 × 7.05 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.20 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 49Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F411CEU6 (UFQFPN-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F411CEU6 (UFQFPN-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện STM32F411CEU6 do ST sản xuất đóng gói kiểu UFQFPN-48(7x7) gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.7 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13 - ANTI_TAMP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - ANTI_TAMP (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32_IN (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32_OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (PH0 OSC IN -_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0 OSC IN -_ (RTC/CLK)), Chân 6 (PH1 - OSC_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 - OSC_OUT (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F411CEU6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F411CEU6 (UFQFPN-48(7x7)) có kích thước danh định 7.05 × 7.05 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.70 × 5.70 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F411CEU6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F411CEU6 (ST, UFQFPN-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).