STM32F407ZGT6J RepresentativeSTM32F407ZGT6J Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-144(20x20)›STM32F407ZGT6J

STM32F407ZGT6J

MFR#: STM32F407ZGT6JLQFP-144(20x20) · 144 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

STM32F407ZGT6J (LQFP-144(20x20)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 144 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 20.00 × 20.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, CAN, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.8 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F407ZGT6J (LQFP-144(20x20))1PE22PE33PE44PE55PE66VBAT7PC138PC14/OSC32_I9PC15/ OSC32_10PF011PF112PF213PF314PF415PF516VSS17VDD18PF619PF720PF821PF922PF1023PH0/OSC_IN (24PH1/OSC_OUT 25NRST26PC027PC128PC229PC330VDD31VSSA32VREF+33VDDA34PA0/WKUP (PA35PA136PA237PA338VSS39VDD40PA441PA542PA643PA744PC445PC546PB047PB148PB2/BOOT1 (P49PF1150PF1251VSS52VDD53PF1354PF1455PF1556PG057PG158PE759PE860PE961VSS62VDD63PE1064PE1165PE1266PE1367PE1468PE1569PB1070PB1171VCAP_172VDD144P144143P143142PE1141PE0140PB9139PB8138BOOT0137PB7136PB6135PB5134PB4 (NJTRST)133PB3 (JTDO/ T132PG15131VDD130VSS129PG14128PG13127PG12126PG11125PG10124PG9123PD7122PD6121VDD120VSS119PD5118PD4117PD3116PD2115PD1114PD0113PC12112PC11111PC10110PA15 (JTDI)109PA14 (JTCK/S108VDD107VSS106VCAP_2105PA13 (JTMSSW104PA12103PA11102PA10101PA9100PA899PC998PC897PC796PC695VDD94VSS93PG892PG791PG690PG589PG488PG387PG286PD1585PD1484VDD83VSS82PD1381PD1280PD1179PD1078PD977PD876PB1575PB1474PB1373PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.896.591.486.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4-91.4-96.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144E=20.00mm · Pitch e=0.50mmD=20.00mm-17-15-13-11-9-7-5-3-113579111315171715131197531-1-3-5-7-9-11-13-15-17mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 20.00mm × 20.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (144/144)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART)
2PE3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)
3PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)
4PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)
5PE6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)
6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
7PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)
8PC14/OSC32_IN (PC14)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/OSC32_IN (PC14) (RTC/CLK)
9PC15/ OSC32_OUT (PC15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/ OSC32_OUT (PC15) (RTC/CLK)
10PF0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 (I2C)
11PF1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 (I2C)
12PF2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF2 (I2C)
13PF3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF3 (ADC)
14PF4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF4 (ADC)
15PF5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF5 (ADC)
16VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
17VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
18PF6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF6 (ADC)
19PF7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF7 (ADC)
20PF8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF8 (ADC)
21PF9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF9 (ADC)
22PF10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF10 (ADC)
23PH0/OSC_IN (PH0)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0/OSC_IN (PH0) (RTC/CLK)
24PH1/OSC_OUT (PH1)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1/OSC_OUT (PH1) (RTC/CLK)
25NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
26PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
27PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
28PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (SPI, ADC)
29PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (SPI, ADC)
30VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
31VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
32VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
33VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
34PA0/WKUP (PA0)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0/WKUP (PA0) (UART, ADC)
35PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC)
36PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC)
37PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC)
38VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
39VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
40PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
41PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC)
42PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC, PWM)
43PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC)
44PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (ADC)
45PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (ADC)
46PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (UART, ADC)
47PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (UART, ADC)
48PB2/BOOT1 (PB2)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2/BOOT1 (PB2) (General)
49PF11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF11 (General)
50PF12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF12 (General)
51VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
52VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
53PF13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF13 (General)
54PF14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF14 (General)
55PF15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF15 (General)
56PG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG0 (General)
57PG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG1 (General)
58PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (General)
59PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (General)
60PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (General)
61VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
62VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
63PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (General)
64PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (General)
65PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (General)
66PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE13 (General)
67PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (General)
68PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE15 (General)
69PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, SPI, I2C)
70PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, I2C)
71VCAP_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP_1 (General)
72VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
73PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C, CAN)
74PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, CAN)
75PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI)
76PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, PWM, RTC/CLK)
77PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (UART)
78PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (UART)
79PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (UART)
80PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (UART)
81PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (UART)
82PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (General)
83VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
84VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
85PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (General)
86PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (General)
87PG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG2 (General)
88PG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG3 (General)
89PG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG4 (General)
90PG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG5 (General)
91PG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG6 (General)
92PG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG7 (UART)
93PG8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG8 (UART)
94VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
95VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
96PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (UART)
97PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (UART)
98PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (UART)
99PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (I2C, RTC/CLK)
100PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, I2C, RTC/CLK)
101PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, I2C)
102PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART)
103PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (UART, CAN)
104PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (UART, CAN)
105PA13 (JTMSSWDIO) -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (JTMSSWDIO) - (SWD/JTAG)
106VCAP_2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP_2 (General)
107VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
108VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
109PA14 (JTCK/SWCLK)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (JTCK/SWCLK) (SWD/JTAG)
110PA15 (JTDI)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (JTDI) (SPI, PWM, SWD/JTAG)
111PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART, SPI)
112PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART, SPI)
113PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART, SPI)
114PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (CAN)
115PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (CAN)
116PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
117PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (UART)
118PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (UART)
119PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (UART)
120VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
121VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
122PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (UART)
123PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (UART)
124PG9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG9 (UART)
125PG10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 (General)
126PG11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG11 (General)
127PG12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG12 (UART)
128PG13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG13 (UART)
129PG14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG14 (UART)
130VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
131VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
132PG15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG15 (UART)
133PB3 (JTDO/ TRACESWO)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (JTDO/ TRACESWO) (SPI, SWD/JTAG)
134PB4 (NJTRST)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (NJTRST) (SPI, SWD/JTAG)
135PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C, PWM, CAN)
136PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART, I2C, CAN)
137PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART, I2C)
138BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
139PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (UART, I2C, CAN)
140PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (SPI, I2C, CAN)
141PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
142PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (General)
143P143I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P143 (General)
144P144I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P144 (General)
PIN 1 PE2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART)
Lưu ý thiết kế: Alt: TRACECLK/FSMC A23/_ ETH MII TXD3/__ EVENTOUT
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F405 / STM32F407
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F407ZGT6J - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F407ZGT6J - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-144(20x20) (144 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F407ZGT6J - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F407ZGT6J - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-144(20x20) · 20.00×20.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F407ZGT6J - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (144 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F407ZGT6J - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F405 / STM32F407
Trang 43 · p43_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F407ZGT6J p43_fig01
Figure 14. STM32F40xxx LQFP144 pinout
Trang 175 · p175_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F407ZGT6J p175_fig01
Figure 85. LQFP144 - 144-pin,20 x 20 mm low-profile quad flat package
Trang 1 · p01_fig01886×635px
STM32F407ZGT6J p01_fig01
Arm® Cortex®-M4 32b MCU+FPU, 210DMIPS, up to 1MB Flash/192+4KB RAM,
Trang 43 · p43_fig01Trang 43
STM32F407ZGT6J p43_fig01
Datasheet Page 43 (p43_fig01)
Trang 77 · p77_fig011751×1451px
STM32F407ZGT6J p77_fig01
Figure 21. Power supply scheme
Trang 77 · p77_fig01Trang 77
STM32F407ZGT6J p77_fig01
Datasheet Page 77 (p77_fig01)
Trang 166 · p166_fig011550×1036px
STM32F407ZGT6J p166_fig01
Figure 77. WLCSP90 marking example (package top view)
Trang 166 · p166_fig02335×192px
STM32F407ZGT6J p166_fig02
Revision code Date code Y WW
Trang 166 · p166_fig01Trang 166
STM32F407ZGT6J p166_fig01
Datasheet Page 166 (p166_fig01)
Trang 175 · p175_fig01Trang 175
STM32F407ZGT6J p175_fig01
Datasheet Page 175 (p175_fig01)
Trang 200 · p200_fig011548×2317px
STM32F407ZGT6J p200_fig01
Revision history STM32F405xx, STM32F407xx

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F407ZGT6J (LQFP-144(20x20)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 144 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 20.00 × 20.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, CAN, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
168 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
112 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
20.00 × 20.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-144(20x20))
Số lượng chân & Bước chânN / e
144 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, CAN, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2/BOOT1 (PB2), BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol144 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern144 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-144(20x20))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
20.00 × 20.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.35 × 1.35 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
144P / 144Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F407ZGT6J (LQFP-144(20x20), 144 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
144 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1PE2Digital_IOChân PE2 của STM32F407ZGT6J
2PE3Digital_IOChân PE3 của STM32F407ZGT6J
3PE4Digital_IOChân PE4 của STM32F407ZGT6J
4PE5Digital_IOChân PE5 của STM32F407ZGT6J
5PE6Digital_IOChân PE6 của STM32F407ZGT6J
6VBATPower_InChân VBAT của STM32F407ZGT6J
7PC13Digital_IOChân PC13 của STM32F407ZGT6J
8PC14/OSC32_IN (PC14)Digital_IOChân PC14/OSC32_IN (PC14) của STM32F407ZGT6J
9PC15/ OSC32_OUT (PC15)Digital_IOChân PC15/ OSC32_OUT (PC15) của STM32F407ZGT6J
10PF0Digital_IOChân PF0 của STM32F407ZGT6J
11PF1Digital_IOChân PF1 của STM32F407ZGT6J
12PF2Digital_IOChân PF2 của STM32F407ZGT6J
13PF3Digital_IOChân PF3 của STM32F407ZGT6J
14PF4Digital_IOChân PF4 của STM32F407ZGT6J
15PF5Digital_IOChân PF5 của STM32F407ZGT6J
16VSSGNDChân VSS của STM32F407ZGT6J
17VDDPower_InChân VDD của STM32F407ZGT6J
18PF6Digital_IOChân PF6 của STM32F407ZGT6J
19PF7Digital_IOChân PF7 của STM32F407ZGT6J
20PF8Digital_IOChân PF8 của STM32F407ZGT6J
21PF9Digital_IOChân PF9 của STM32F407ZGT6J
22PF10Digital_IOChân PF10 của STM32F407ZGT6J
23PH0/OSC_IN (PH0)Digital_IOChân PH0/OSC_IN (PH0) của STM32F407ZGT6J
24PH1/OSC_OUT (PH1)Digital_IOChân PH1/OSC_OUT (PH1) của STM32F407ZGT6J
25NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F407ZGT6J
26PC0Digital_IOChân PC0 của STM32F407ZGT6J
27PC1Digital_IOChân PC1 của STM32F407ZGT6J
28PC2Digital_IOChân PC2 của STM32F407ZGT6J
29PC3Digital_IOChân PC3 của STM32F407ZGT6J
30VDDPower_InChân VDD của STM32F407ZGT6J
31VSSAGNDChân VSSA của STM32F407ZGT6J
32VREF+AnalogChân VREF+ của STM32F407ZGT6J
33VDDAPower_InChân VDDA của STM32F407ZGT6J
34PA0/WKUP (PA0)Digital_IOChân PA0/WKUP (PA0) của STM32F407ZGT6J
35PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F407ZGT6J
36PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F407ZGT6J
37PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F407ZGT6J
38VSSGNDChân VSS của STM32F407ZGT6J
39VDDPower_InChân VDD của STM32F407ZGT6J
40PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F407ZGT6J
41PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F407ZGT6J
42PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F407ZGT6J
43PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F407ZGT6J
44PC4Digital_IOChân PC4 của STM32F407ZGT6J
45PC5Digital_IOChân PC5 của STM32F407ZGT6J
46PB0Digital_IOChân PB0 của STM32F407ZGT6J
47PB1Digital_IOChân PB1 của STM32F407ZGT6J
48PB2/BOOT1 (PB2)Digital_IOChân PB2/BOOT1 (PB2) của STM32F407ZGT6J
49PF11Digital_IOChân PF11 của STM32F407ZGT6J
50PF12Digital_IOChân PF12 của STM32F407ZGT6J
51VSSGNDChân VSS của STM32F407ZGT6J
52VDDPower_InChân VDD của STM32F407ZGT6J
53PF13Digital_IOChân PF13 của STM32F407ZGT6J
54PF14Digital_IOChân PF14 của STM32F407ZGT6J
55PF15Digital_IOChân PF15 của STM32F407ZGT6J
56PG0Digital_IOChân PG0 của STM32F407ZGT6J
57PG1Digital_IOChân PG1 của STM32F407ZGT6J
58PE7Digital_IOChân PE7 của STM32F407ZGT6J
59PE8Digital_IOChân PE8 của STM32F407ZGT6J
60PE9Digital_IOChân PE9 của STM32F407ZGT6J
61VSSGNDChân VSS của STM32F407ZGT6J
62VDDPower_InChân VDD của STM32F407ZGT6J
63PE10Digital_IOChân PE10 của STM32F407ZGT6J
64PE11Digital_IOChân PE11 của STM32F407ZGT6J

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F407ZGT6J (LQFP-144(20x20))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F407ZGT6J (LQFP-144(20x20)) như thế nào?

Linh kiện STM32F407ZGT6J do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-144(20x20) gồm 144 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.8 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)), Chân 6 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F407ZGT6J là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F407ZGT6J (LQFP-144(20x20)) có kích thước danh định 20.00 × 20.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 144 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F407ZGT6J ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F407ZGT6J (ST, LQFP-144(20x20)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).