Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-176(24x24))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F407IGT6 (LQFP-176(24x24), 176 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| 1 | PE2 | Digital_IO | Chân PE2 của STM32F407IGT6 |
| 2 | PE3 | Digital_IO | Chân PE3 của STM32F407IGT6 |
| 3 | PE4 | Digital_IO | Chân PE4 của STM32F407IGT6 |
| 4 | PE5 | Digital_IO | Chân PE5 của STM32F407IGT6 |
| 5 | PE6 | Digital_IO | Chân PE6 của STM32F407IGT6 |
| 6 | VBAT | Power_In | Chân VBAT của STM32F407IGT6 |
| 7 | PI8 | Digital_IO | Chân PI8 của STM32F407IGT6 |
| 8 | PC13 | Digital_IO | Chân PC13 của STM32F407IGT6 |
| 9 | PC14/OSC32_IN (PC14) | Digital_IO | Chân PC14/OSC32_IN (PC14) của STM32F407IGT6 |
| 10 | PC15/ OSC32_OUT (PC15) | Digital_IO | Chân PC15/ OSC32_OUT (PC15) của STM32F407IGT6 |
| 11 | PI9 | Digital_IO | Chân PI9 của STM32F407IGT6 |
| 12 | PI10 | Digital_IO | Chân PI10 của STM32F407IGT6 |
| 13 | PI11 | Digital_IO | Chân PI11 của STM32F407IGT6 |
| 14 | VSS | GND | Chân VSS của STM32F407IGT6 |
| 15 | VDD | Power_In | Chân VDD của STM32F407IGT6 |
| 16 | PF0 | Digital_IO | Chân PF0 của STM32F407IGT6 |
| 17 | PF1 | Digital_IO | Chân PF1 của STM32F407IGT6 |
| 18 | PF2 | Digital_IO | Chân PF2 của STM32F407IGT6 |
| 19 | PF3 | Digital_IO | Chân PF3 của STM32F407IGT6 |
| 20 | PF4 | Digital_IO | Chân PF4 của STM32F407IGT6 |
| 21 | PF5 | Digital_IO | Chân PF5 của STM32F407IGT6 |
| 22 | VSS | GND | Chân VSS của STM32F407IGT6 |
| 23 | VDD | Power_In | Chân VDD của STM32F407IGT6 |
| 24 | PF6 | Digital_IO | Chân PF6 của STM32F407IGT6 |
| 25 | PF7 | Digital_IO | Chân PF7 của STM32F407IGT6 |
| 26 | PF8 | Digital_IO | Chân PF8 của STM32F407IGT6 |
| 27 | PF9 | Digital_IO | Chân PF9 của STM32F407IGT6 |
| 28 | PF10 | Digital_IO | Chân PF10 của STM32F407IGT6 |
| 29 | PH0/OSC_IN (PH0) | Digital_IO | Chân PH0/OSC_IN (PH0) của STM32F407IGT6 |
| 30 | PH1/OSC_OUT (PH1) | Digital_IO | Chân PH1/OSC_OUT (PH1) của STM32F407IGT6 |
| 31 | NRST | Digital_IO | Chân NRST của STM32F407IGT6 |
| 32 | PC0 | Digital_IO | Chân PC0 của STM32F407IGT6 |
| 33 | PC1 | Digital_IO | Chân PC1 của STM32F407IGT6 |
| 34 | PC2 | Digital_IO | Chân PC2 của STM32F407IGT6 |
| 35 | PC3 | Digital_IO | Chân PC3 của STM32F407IGT6 |
| 36 | VDD | Power_In | Chân VDD của STM32F407IGT6 |
| 37 | VSSA | GND | Chân VSSA của STM32F407IGT6 |
| 38 | VREF+ | Analog | Chân VREF+ của STM32F407IGT6 |
| 39 | VDDA | Power_In | Chân VDDA của STM32F407IGT6 |
| 40 | PA0/WKUP (PA0) | Digital_IO | Chân PA0/WKUP (PA0) của STM32F407IGT6 |
| 41 | PA1 | Digital_IO | Chân PA1 của STM32F407IGT6 |
| 42 | PA2 | Digital_IO | Chân PA2 của STM32F407IGT6 |
| 43 | PH2 | Digital_IO | Chân PH2 của STM32F407IGT6 |
| 44 | PH3 | Digital_IO | Chân PH3 của STM32F407IGT6 |
| 45 | PH4 | Digital_IO | Chân PH4 của STM32F407IGT6 |
| 46 | PH5 | Digital_IO | Chân PH5 của STM32F407IGT6 |
| 47 | PA3 | Digital_IO | Chân PA3 của STM32F407IGT6 |
| 48 | BYPASS_REG | Digital_IO | Chân BYPASS_REG của STM32F407IGT6 |
| 49 | VDD | Power_In | Chân VDD của STM32F407IGT6 |
| 50 | PA4 | Digital_IO | Chân PA4 của STM32F407IGT6 |
| 51 | PA5 | Digital_IO | Chân PA5 của STM32F407IGT6 |
| 52 | PA6 | Digital_IO | Chân PA6 của STM32F407IGT6 |
| 53 | PA7 | Digital_IO | Chân PA7 của STM32F407IGT6 |
| 54 | PC4 | Digital_IO | Chân PC4 của STM32F407IGT6 |
| 55 | PC5 | Digital_IO | Chân PC5 của STM32F407IGT6 |
| 56 | PB0 | Digital_IO | Chân PB0 của STM32F407IGT6 |
| 57 | PB1 | Digital_IO | Chân PB1 của STM32F407IGT6 |
| 58 | PB2/BOOT1 (PB2) | Digital_IO | Chân PB2/BOOT1 (PB2) của STM32F407IGT6 |
| 59 | PF11 | Digital_IO | Chân PF11 của STM32F407IGT6 |
| 60 | PF12 | Digital_IO | Chân PF12 của STM32F407IGT6 |
| 61 | VSS | GND | Chân VSS của STM32F407IGT6 |
| 62 | VDD | Power_In | Chân VDD của STM32F407IGT6 |
| 63 | PF13 | Digital_IO | Chân PF13 của STM32F407IGT6 |
| 64 | PF14 | Digital_IO | Chân PF14 của STM32F407IGT6 |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F407IGT6 (LQFP-176(24x24))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F407IGT6 (LQFP-176(24x24)) như thế nào?
Linh kiện STM32F407IGT6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-176(24x24) gồm 176 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.8 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (UART)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)), Chân 6 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F407IGT6 là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F407IGT6 (LQFP-176(24x24)) có kích thước danh định 24.00 × 24.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 176 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F407IGT6 ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F407IGT6 (ST, LQFP-176(24x24)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).












