STM32F303CCT6 RepresentativeSTM32F303CCT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-48(7x7)›STM32F303CCT6

STM32F303CCT6

MFR#: STM32F303CCT6LQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32F303CCT6 (LQFP-48(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.0 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 2.0 V to 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F303CCT6 (LQFP-48(7x7))1VBAT2PC133PC14(2) OSC34PC15(2) OSC35PF0 - OSC_IN6PF1 - OSC_OU7NRST8VSSA/ VREF -9VDDA/ VREF+10PA011PA112PA213PA314PA415PA516PA617PA718PB019PB120PB221PB1022PB1123VSS24VDD48VDD47VSS46PB945PB844BOOT043PB742PB641PB540PB439PB338PA1537PA1436VDD35VSS34PA1333PA1232PA1131PA1030PA929PA828PB1527PB1426PB1325PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.835.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (PWM, RTC/CLK)
3PC14(2) OSC32_IN (PC14)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14(2) OSC32_IN (PC14) (RTC/CLK)
4PC15(2) OSC32_ OUT (PC15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15(2) OSC32_ OUT (PC15) (RTC/CLK)
5PF0 - OSC_IN (PF0)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 - OSC_IN (PF0) (PWM, RTC/CLK)
6PF1 - OSC_OUT (PF1)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 - OSC_OUT (PF1) (I2C, RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8VSSA/ VREF -GNDChân Mass Tham chiếu (VSSA/ VREF -)
9VDDA/ VREF+PowerChân cấp nguồn dương (VDDA/ VREF+ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
10PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, ADC, PWM, RTC/CLK)
11PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC)
12PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC)
13PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC)
14PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, PWM)
15PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC)
16PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC)
17PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC)
18PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
19PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC, PWM)
20PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (ADC)
21PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART)
22PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART)
23VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
24VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
25PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, ADC)
26PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, ADC)
27PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, PWM)
28PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, ADC, PWM)
29PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, I2C)
30PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, I2C, PWM)
31PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (I2C, PWM)
32PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (UART, PWM, CAN)
33PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (UART, CAN)
34PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (UART)
35VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
36VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
37PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (I2C, PWM)
38PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (UART, SPI, I2C)
39PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SPI, PWM)
40PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (SPI, PWM)
41PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (UART, SPI, PWM)
42PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (I2C, PWM)
43PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (I2C, PWM)
44BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
45PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (I2C, PWM)
46PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (I2C, PWM)
47VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
48VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Alt: Backuppowersupply
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F303
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F303CCT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F303CCT6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-48(7x7) (48 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F303CCT6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F303CCT6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F303CCT6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F303CCT6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F303
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F303CCT6 p01_fig01
ARM®-based Cortex®-M4 32b MCU+FPU, up to 256KB Flash+ 48KB SRAM, 4 ADCs, 2 DAC ch., 7 comp, 4 PGA, timers, 2.0-3.6 V | Datasheet - production data | LQFP64 (10 × 10 mm) LQFP100 (14 × 14 mm) | LQFP48 (7 × 7 mm) | WLCSP100 (0.4 mm pitch)
Trang 31 · p31_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F303CCT6 p31_fig01
Figure 4. STM32F303xB/STM32F303xC LQFP48 pinout
Trang 131 · p131_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F303CCT6 p131_fig01
Figure 45. LQFP48 - 7 x 7 mm, low-profile quad flat package outline 3%!4).' 0,!.%
Trang 132 · p132_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F303CCT6 p132_fig01
Figure 46. LQFP48 - 7 x 7 mm, low-profile quad flat package recommended footprint
Trang 31 · p31_fig01Trang 31
STM32F303CCT6 p31_fig01
Datasheet Page 31 (p31_fig01)
Trang 77 · p77_fig011550×707px
STM32F303CCT6 p77_fig01
Figure 16. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 77 · p77_fig01Trang 77
STM32F303CCT6 p77_fig01
Datasheet Page 77 (p77_fig01)
Trang 116 · p116_fig011751×913px
STM32F303CCT6 p116_fig01
Figure 34. ADC accuracy characteristics 9''$   RUGHSHQGLQJRQSDFNDJH
Trang 116 · p116_fig021546×754px
STM32F303CCT6 p116_fig02
Figure 35. Typical connection diagram using the ADC
Trang 131 · p131_fig01Trang 131
STM32F303CCT6 p131_fig01
Datasheet Page 131 (p131_fig01)
Trang 132 · p132_fig01Trang 132
STM32F303CCT6 p132_fig01
Datasheet Page 132 (p132_fig01)
Trang 136 · p136_fig011548×1276px
STM32F303CCT6 p136_fig01
Figure 49. WLCSP100 - 100L, 4.166 x 4.628 mm 0.4 mm pitch wafer level chip scale

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F303CCT6 (LQFP-48(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.0 V to 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
2.0 V to 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
72 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
17 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.27 × 1.30 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F303CCT6 (LQFP-48(7x7), 48 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
48 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VBATPower_InChân VBAT của STM32F303CCT6
2PC13Digital_IOChân PC13 của STM32F303CCT6
3PC14(2) OSC32_IN (PC14)Digital_IOChân PC14(2) OSC32_IN (PC14) của STM32F303CCT6
4PC15(2) OSC32_ OUT (PC15)Digital_IOChân PC15(2) OSC32_ OUT (PC15) của STM32F303CCT6
5PF0 - OSC_IN (PF0)Digital_IOChân PF0 - OSC_IN (PF0) của STM32F303CCT6
6PF1 - OSC_OUT (PF1)Digital_IOChân PF1 - OSC_OUT (PF1) của STM32F303CCT6
7NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F303CCT6
8VSSA/ VREF -GNDChân VSSA/ VREF - của STM32F303CCT6
9VDDA/ VREF+Power_InChân VDDA/ VREF+ của STM32F303CCT6
10PA0Digital_IOChân PA0 của STM32F303CCT6
11PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F303CCT6
12PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F303CCT6
13PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F303CCT6
14PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F303CCT6
15PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F303CCT6
16PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F303CCT6
17PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F303CCT6
18PB0Digital_IOChân PB0 của STM32F303CCT6
19PB1Digital_IOChân PB1 của STM32F303CCT6
20PB2Digital_IOChân PB2 của STM32F303CCT6
21PB10Digital_IOChân PB10 của STM32F303CCT6
22PB11Digital_IOChân PB11 của STM32F303CCT6
23VSSGNDChân VSS của STM32F303CCT6
24VDDPower_InChân VDD của STM32F303CCT6
25PB12Digital_IOChân PB12 của STM32F303CCT6
26PB13Digital_IOChân PB13 của STM32F303CCT6
27PB14Digital_IOChân PB14 của STM32F303CCT6
28PB15Digital_IOChân PB15 của STM32F303CCT6
29PA8Digital_IOChân PA8 của STM32F303CCT6
30PA9Digital_IOChân PA9 của STM32F303CCT6
31PA10Digital_IOChân PA10 của STM32F303CCT6
32PA11Digital_IOChân PA11 của STM32F303CCT6
33PA12Digital_IOChân PA12 của STM32F303CCT6
34PA13Digital_IOChân PA13 của STM32F303CCT6
35VSSGNDChân VSS của STM32F303CCT6
36VDDPower_InChân VDD của STM32F303CCT6
37PA14Digital_IOChân PA14 của STM32F303CCT6
38PA15Digital_IOChân PA15 của STM32F303CCT6
39PB3Digital_IOChân PB3 của STM32F303CCT6
40PB4Digital_IOChân PB4 của STM32F303CCT6
41PB5Digital_IOChân PB5 của STM32F303CCT6
42PB6Digital_IOChân PB6 của STM32F303CCT6
43PB7Digital_IOChân PB7 của STM32F303CCT6
44BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32F303CCT6
45PB8Digital_IOChân PB8 của STM32F303CCT6
46PB9Digital_IOChân PB9 của STM32F303CCT6
47VSSGNDChân VSS của STM32F303CCT6
48VDDPower_InChân VDD của STM32F303CCT6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F303CCT6 (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F303CCT6 (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện STM32F303CCT6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.0 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (PWM, RTC/CLK)), Chân 3 (PC14(2) OSC32_IN (PC14): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14(2) OSC32_IN (PC14) (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15(2) OSC32_ OUT (PC15): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15(2) OSC32_ OUT (PC15) (RTC/CLK)), Chân 5 (PF0 - OSC_IN (PF0): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 - OSC_IN (PF0) (PWM, RTC/CLK)), Chân 6 (PF1 - OSC_OUT (PF1): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 - OSC_OUT (PF1) (I2C, RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F303CCT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F303CCT6 (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F303CCT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F303CCT6 (ST, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).