STM32F105RCT6 RepresentativeSTM32F105RCT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-64(10x10)›STM32F105RCT6

STM32F105RCT6

MFR#: STM32F105RCT6LQFP-64(10x10) · 64 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32F105RCT6 (LQFP-64(10x10)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F105RCT6 (LQFP-64(10x10))1VBAT2PC13TAMPER -3PC14 - OSC324PC15 - OSC325OSC_IN6OSC_OUT7NRST8PC09PC110PC211PC312VSSA13VDDA14PA0WKUP -15PA116PA217PA318VSS_419VDD_420PA421PA522PA623PA724PC425PC526PB027PB128PB229PB1030PB1131VSS_132VDD_164VDD_363VSS_362PB961PB860BOOT059PB758PB657PB556PB455PB354PD253PC1252PC1151PC1050PA1549PA1448VDD_247VSS_246PA1345PA1244PA1143PA1042PA941PA840PC939PC838PC737PC636PB1535PB1434PB1333PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PC13TAMPER - - RTCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13TAMPER - - RTC (RTC/CLK)
3PC14 - OSC32 IN(5)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(5)_ (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32 OUT(5)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(5)_ (RTC/CLK)
5OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)
6OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
9PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
10PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (ADC)
11PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (ADC)
12VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
13VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
14PA0WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0WKUP - (UART, ADC, PWM)
15PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC)
16PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC)
17PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC)
18VSS_4GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_4)
19VDD_4PowerChân cấp nguồn dương (VDD_4 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
20PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (SPI, DAC)
21PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC)
22PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC)
23PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC)
24PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (UART, ADC)
25PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (UART, ADC)
26PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (UART, ADC)
27PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (UART, ADC)
28PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
29PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, I2C)
30PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, I2C)
31VSS_1GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_1)
32VDD_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
33PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C, CAN)
34PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, CAN)
35PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI)
36PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI)
37PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
38PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
39PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
40PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
41PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, RTC/CLK)
42PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART)
43PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART)
44PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (UART, CAN)
45PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (UART, CAN)
46PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
47VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
48VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
49PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
50PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (SPI, SWD/JTAG)
51PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART)
52PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART)
53PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART)
54PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
55PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SPI, SWD/JTAG)
56PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (SPI, SWD/JTAG)
57PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C)
58PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (I2C)
59PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (I2C)
60BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
61PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
62PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
63VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
64VDD_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: VBAT
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F105 / STM32F107
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F105RCT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F105RCT6 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-64(10x10) (64 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F105RCT6 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F105RCT6 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F105RCT6 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F105RCT6 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F105 / STM32F107
Trang 25 · p25_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F105RCT6 p25_fig01
Figure 4. STM32F105xxx and STM32F107xxx connectivity line LQFP64 pinout
Trang 86 · p86_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F105RCT6 p86_fig01
Figure 43. LQFP64 - 64 pin low-profile quad flat
Trang 1 · p01_fig01881×420px
STM32F105RCT6 p01_fig01
• Memories - 64 to 256 Kbytes of Flash memory - 64 Kbytes of general-purpose SRAM
Trang 25 · p25_fig01Trang 25
STM32F105RCT6 p25_fig01
Datasheet Page 25 (p25_fig01)
Trang 34 · p34_fig011546×1237px
STM32F105RCT6 p34_fig01
Figure 8. Power supply scheme
Trang 34 · p34_fig021540×740px
STM32F105RCT6 p34_fig02
Figure 9. Current consumption measurement scheme
Trang 34 · p34_fig01Trang 34
STM32F105RCT6 p34_fig01
Datasheet Page 34 (p34_fig01)
Trang 48 · p48_fig011546×509px
STM32F105RCT6 p48_fig01
Figure 16. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 77 · p77_fig011543×842px
STM32F105RCT6 p77_fig01
Figure 34. ADC accuracy characteristics
Trang 77 · p77_fig021546×598px
STM32F105RCT6 p77_fig02
Figure 35. Typical connection diagram using the ADC
Trang 84 · p84_fig011540×603px
STM32F105RCT6 p84_fig01
Figure 40. Recommended PCB design rules (0.80/0.75 mm pitch BGA)
Trang 86 · p86_fig01Trang 86
STM32F105RCT6 p86_fig01
Datasheet Page 86 (p86_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F105RCT6 (LQFP-64(10x10)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
72 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
10.00 × 10.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-64(10x10))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.27 × 1.20 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F105RCT6 (LQFP-64(10x10), 64 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
64 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VBATPower_InChân VBAT của STM32F105RCT6
2PC13TAMPER - - RTCDigital_IOChân PC13TAMPER - - RTC của STM32F105RCT6
3PC14 - OSC32 IN(5)_Digital_IOChân PC14 - OSC32 IN(5)_ của STM32F105RCT6
4PC15 - OSC32 OUT(5)_Digital_IOChân PC15 - OSC32 OUT(5)_ của STM32F105RCT6
5OSC_INDigital_IOChân OSC_IN của STM32F105RCT6
6OSC_OUTDigital_IOChân OSC_OUT của STM32F105RCT6
7NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F105RCT6
8PC0Digital_IOChân PC0 của STM32F105RCT6
9PC1Digital_IOChân PC1 của STM32F105RCT6
10PC2Digital_IOChân PC2 của STM32F105RCT6
11PC3Digital_IOChân PC3 của STM32F105RCT6
12VSSAGNDChân VSSA của STM32F105RCT6
13VDDAPower_InChân VDDA của STM32F105RCT6
14PA0WKUP -Digital_IOChân PA0WKUP - của STM32F105RCT6
15PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F105RCT6
16PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F105RCT6
17PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F105RCT6
18VSS_4GNDChân VSS_4 của STM32F105RCT6
19VDD_4Power_InChân VDD_4 của STM32F105RCT6
20PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F105RCT6
21PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F105RCT6
22PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F105RCT6
23PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F105RCT6
24PC4Digital_IOChân PC4 của STM32F105RCT6
25PC5Digital_IOChân PC5 của STM32F105RCT6
26PB0Digital_IOChân PB0 của STM32F105RCT6
27PB1Digital_IOChân PB1 của STM32F105RCT6
28PB2Digital_IOChân PB2 của STM32F105RCT6
29PB10Digital_IOChân PB10 của STM32F105RCT6
30PB11Digital_IOChân PB11 của STM32F105RCT6
31VSS_1GNDChân VSS_1 của STM32F105RCT6
32VDD_1Power_InChân VDD_1 của STM32F105RCT6
33PB12Digital_IOChân PB12 của STM32F105RCT6
34PB13Digital_IOChân PB13 của STM32F105RCT6
35PB14Digital_IOChân PB14 của STM32F105RCT6
36PB15Digital_IOChân PB15 của STM32F105RCT6
37PC6Digital_IOChân PC6 của STM32F105RCT6
38PC7Digital_IOChân PC7 của STM32F105RCT6
39PC8Digital_IOChân PC8 của STM32F105RCT6
40PC9Digital_IOChân PC9 của STM32F105RCT6
41PA8Digital_IOChân PA8 của STM32F105RCT6
42PA9Digital_IOChân PA9 của STM32F105RCT6
43PA10Digital_IOChân PA10 của STM32F105RCT6
44PA11Digital_IOChân PA11 của STM32F105RCT6
45PA12Digital_IOChân PA12 của STM32F105RCT6
46PA13Digital_IOChân PA13 của STM32F105RCT6
47VSS_2GNDChân VSS_2 của STM32F105RCT6
48VDD_2Power_InChân VDD_2 của STM32F105RCT6
49PA14Digital_IOChân PA14 của STM32F105RCT6
50PA15Digital_IOChân PA15 của STM32F105RCT6
51PC10Digital_IOChân PC10 của STM32F105RCT6
52PC11Digital_IOChân PC11 của STM32F105RCT6
53PC12Digital_IOChân PC12 của STM32F105RCT6
54PD2Digital_IOChân PD2 của STM32F105RCT6
55PB3Digital_IOChân PB3 của STM32F105RCT6
56PB4Digital_IOChân PB4 của STM32F105RCT6
57PB5Digital_IOChân PB5 của STM32F105RCT6
58PB6Digital_IOChân PB6 của STM32F105RCT6
59PB7Digital_IOChân PB7 của STM32F105RCT6
60BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32F105RCT6
61PB8Digital_IOChân PB8 của STM32F105RCT6
62PB9Digital_IOChân PB9 của STM32F105RCT6
63VSS_3GNDChân VSS_3 của STM32F105RCT6
64VDD_3Power_InChân VDD_3 của STM32F105RCT6

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F105RCT6 (LQFP-64(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F105RCT6 (LQFP-64(10x10)) như thế nào?

Linh kiện STM32F105RCT6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(10x10) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13TAMPER - - RTC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13TAMPER - - RTC (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32 IN(5)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(5)_ (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32 OUT(5)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(5)_ (RTC/CLK)), Chân 5 (OSC_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)), Chân 6 (OSC_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F105RCT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F105RCT6 (LQFP-64(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F105RCT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F105RCT6 (ST, LQFP-64(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).