STM32F103ZET6-HX RepresentativeSTM32F103ZET6-HX Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ZHHXDZ›LQFP-144(20x20)›STM32F103ZET6-HX

STM32F103ZET6-HX

MFR#: STM32F103ZET6-HXLQFP-144(20x20) · 144 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 144 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 20.00 × 20.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.0 V ~ 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG, USB. · Điện áp hoạt động (VCC): 2.0 V ~ 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20))1PE22PE33PE44PE55PE66VBAT7PC13 - TAMPE8PC14 OSC32 I9PC15 - OSC3210PF011PF112PF213海 PF314PF415珠 PF516VSS5_17VDD5_18PF619PF720PF821PF922PF1023OSC_IN24OSC_OUT25NRST26PC027PC128PC229PC330VSSA31VREF-32VREF+33VDDA34海 PA0WKUP 珠 35PA136PA237PA338VSS4_39VDD4_40PA441PA542PA643PA744PC445PC546海 PB047珠 PB148PB249PF1150PF1251VSS6_52VDD6_53PF1354PF1455PF1556PG057PG158PE759PE860PE961VSS7_62VDD7_63PE1064PE1165PE1266海 PE1367PE1468珠 PE1569PB1070PB1171VSS1_72VDD1_144VDD_3143VSS_3142PE1141PE0140PB9139PB8138BOOT0137珠 PB7136海 PB6135PB5134PB4133PB3132PG15131VDD11_130VSS11_129PG14128PG13127PG12126PG11125PG10124PG9123PD7122PD6121VDD10_120VSS10_119PD5118PD4117PD3116PD2115珠 PD1114海 PD0113PC12112PC11111PC10110PA15109PA14108VDD2_107VSS2_106-105PA13104PA12103PA11102PA10101珠 PA9100海 PA899PC998PC897PC796PC695VDD9_94VSS9_93PG892PG791PG690PG589PG488PG387PG286PD1585C84VDD8_83VSS8_82PD1381珠 PD1280PD1179海 PD1078PD977PD876PB1575PB1474PB1373PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.896.591.486.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4-91.4-96.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144E=20.00mm · Pitch e=0.50mmD=20.00mm-17-15-13-11-9-7-5-3-113579111315171715131197531-1-3-5-7-9-11-13-15-17mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 20.00mm × 20.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (144/144)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
2PE3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)
3PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)
4PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)
5PE6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)
6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
7PC13 - TAMPERRTC(4) -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - TAMPERRTC(4) - (General)
8PC14 OSC32 IN(4) -_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 OSC32 IN(4) -_ (RTC/CLK)
9PC15 - OSC32 OUT(4)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(4)_ (RTC/CLK)
10PF0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF0 (General)
11PF1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 (General)
12PF2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF2 (General)
13海 PF3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 海 PF3 (General)
14PF4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF4 (General)
15珠 PF5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 珠 PF5 (General)
16VSS5_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS5_)
17VDD5_PowerChân cấp nguồn dương (VDD5_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
18PF6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF6 (ADC)
19PF7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF7 (ADC)
20PF8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF8 (ADC)
21PF9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF9 (ADC)
22PF10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF10 (ADC)
23OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)
24OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)
25NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
26PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
27PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
28PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (ADC)
29PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (ADC)
30VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
31VREF-AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF- (General)
32VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
33VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
34海 PA0WKUP 珠 -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 海 PA0WKUP 珠 - (UART, ADC)
35PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC)
36PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC)
37PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC)
38VSS4_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS4_)
39VDD4_PowerChân cấp nguồn dương (VDD4_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
40PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC)
41PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC)
42PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC)
43PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC)
44PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (General)
45PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (ADC)
46海 PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 海 PB0 (ADC)
47珠 PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 珠 PB1 (ADC)
48PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
49PF11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF11 (General)
50PF12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF12 (General)
51VSS6_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS6_)
52VDD6_PowerChân cấp nguồn dương (VDD6_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
53PF13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF13 (General)
54PF14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF14 (General)
55PF15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF15 (General)
56PG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG0 (General)
57PG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG1 (General)
58PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (General)
59PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (General)
60PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (General)
61VSS7_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS7_)
62VDD7_PowerChân cấp nguồn dương (VDD7_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
63PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (General)
64PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (General)
65PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (General)
66海 PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 海 PE13 (General)
67PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (General)
68珠 PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 珠 PE15 (General)
69PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, I2C)
70PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, I2C)
71VSS1_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS1_)
72VDD1_PowerChân cấp nguồn dương (VDD1_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
73PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C)
74PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI)
75PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI)
76PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI)
77PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (General)
78PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (General)
79海 PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 海 PD10 (General)
80PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (General)
81珠 PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 珠 PD12 (General)
82PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (General)
83VSS8_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS8_)
84VDD8_PowerChân cấp nguồn dương (VDD8_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
85CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi C (General)
86PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (General)
87PG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG2 (General)
88PG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG3 (General)
89PG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG4 (General)
90PG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG5 (General)
91PG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG6 (General)
92PG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG7 (General)
93PG8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG8 (General)
94VSS9_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS9_)
95VDD9_PowerChân cấp nguồn dương (VDD9_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
96PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
97PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
98PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
99PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
100海 PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 海 PA8 (UART, RTC/CLK)
101珠 PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 珠 PA9 (UART)
102PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART)
103PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (USB, UART, CAN)
104PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (USB, UART, CAN)
105PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
106-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi - (General)
107VSS2_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS2_)
108VDD2_PowerChân cấp nguồn dương (VDD2_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
109PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
110PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (SPI, SWD/JTAG)
111PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART)
112PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
113PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART)
114海 PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 海 PD0 (RTC/CLK)
115珠 PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 珠 PD1 (RTC/CLK)
116PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
117PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
118PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
119PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
120VSS10_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS10_)
121VDD10_PowerChân cấp nguồn dương (VDD10_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
122PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
123PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (General)
124PG9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG9 (General)
125PG10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 (General)
126PG11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG11 (General)
127PG12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG12 (General)
128PG13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG13 (General)
129PG14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG14 (General)
130VSS11_GNDChân Mass Tham chiếu (VSS11_)
131VDD11_PowerChân cấp nguồn dương (VDD11_ — 3.3V VDD (Max 4.0V))
132PG15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG15 (General)
133PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SPI, SWD/JTAG)
134PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (SPI, SWD/JTAG)
135PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
136海 PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 海 PB6 (I2C)
137珠 PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 珠 PB7 (I2C)
138BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
139PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
140PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
141PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
142PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (General)
143VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
144VDD_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 PE2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
Lưu ý thiết kế: PE2 | Alt: TRACECK , SMC_A23
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 2 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F103
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F103ZET6-HX - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F103ZET6-HX - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-144(20x20) (144 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F103ZET6-HX - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F103ZET6-HX - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-144(20x20) · 20.00×20.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F103ZET6-HX - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (144 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F103ZET6-HX - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (2 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–2 trên tổng 2 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F103
Trang 50 · p50_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F103ZET6-HX p50_fig01
表45 LQFP144 封装数据
Trang 49 · p49_fig011698×666px
STM32F103ZET6-HX p49_fig01
图17 12 位缓冲/非缓冲DAC

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 144 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 20.00 × 20.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.0 V ~ 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG, USB.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
2.0 V ~ 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
16 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
20.00 × 20.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-144(20x20))
Số lượng chân & Bước chânN / e
144 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG, USB
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol144 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern144 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-144(20x20))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
20.00 × 20.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
144P / 144Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn số cho 3 cặp VDD_1..3 (Chân 24, 36, 48)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ bù năng lượng tổng nhánh VDD
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch lọc nguồn tương tự VDDA/VSSA (Chân 8, 9) cho ADC 12-bit
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Thạch anh chính HSE (Chân 5 PD0, Chân 6 PD1)
STM32F103CBT6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20))
GD32F103C8T6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20))
APM32F103C8T6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20))

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20), 144 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
144 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1PE2Digital_IOChân PE2 của STM32F103ZET6-HX
2PE3Digital_IOChân PE3 của STM32F103ZET6-HX
3PE4Digital_IOChân PE4 của STM32F103ZET6-HX
4PE5Digital_IOChân PE5 của STM32F103ZET6-HX
5PE6Digital_IOChân PE6 của STM32F103ZET6-HX
6VBATPower_InChân VBAT của STM32F103ZET6-HX
7PC13 - TAMPERRTC(4) -Digital_IOChân PC13 - TAMPERRTC(4) - của STM32F103ZET6-HX
8PC14 OSC32 IN(4) -_Digital_IOChân PC14 OSC32 IN(4) -_ của STM32F103ZET6-HX
9PC15 - OSC32 OUT(4)_Digital_IOChân PC15 - OSC32 OUT(4)_ của STM32F103ZET6-HX
10PF0Digital_IOChân PF0 của STM32F103ZET6-HX
11PF1Digital_IOChân PF1 của STM32F103ZET6-HX
12PF2Digital_IOChân PF2 của STM32F103ZET6-HX
13海 PF3Digital_IOChân 海 PF3 của STM32F103ZET6-HX
14PF4Digital_IOChân PF4 của STM32F103ZET6-HX
15珠 PF5Digital_IOChân 珠 PF5 của STM32F103ZET6-HX
16VSS5_GNDChân VSS5_ của STM32F103ZET6-HX
17VDD5_Power_InChân VDD5_ của STM32F103ZET6-HX
18PF6Digital_IOChân PF6 của STM32F103ZET6-HX
19PF7Digital_IOChân PF7 của STM32F103ZET6-HX
20PF8Digital_IOChân PF8 của STM32F103ZET6-HX
21PF9Digital_IOChân PF9 của STM32F103ZET6-HX
22PF10Digital_IOChân PF10 của STM32F103ZET6-HX
23OSC_INDigital_IOChân OSC_IN của STM32F103ZET6-HX
24OSC_OUTDigital_IOChân OSC_OUT của STM32F103ZET6-HX
25NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F103ZET6-HX
26PC0Digital_IOChân PC0 của STM32F103ZET6-HX
27PC1Digital_IOChân PC1 của STM32F103ZET6-HX
28PC2Digital_IOChân PC2 của STM32F103ZET6-HX
29PC3Digital_IOChân PC3 của STM32F103ZET6-HX
30VSSAGNDChân VSSA của STM32F103ZET6-HX
31VREF-AnalogChân VREF- của STM32F103ZET6-HX
32VREF+AnalogChân VREF+ của STM32F103ZET6-HX
33VDDAPower_InChân VDDA của STM32F103ZET6-HX
34海 PA0WKUP 珠 -Digital_IOChân 海 PA0WKUP 珠 - của STM32F103ZET6-HX
35PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F103ZET6-HX
36PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F103ZET6-HX
37PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F103ZET6-HX
38VSS4_GNDChân VSS4_ của STM32F103ZET6-HX
39VDD4_Power_InChân VDD4_ của STM32F103ZET6-HX
40PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F103ZET6-HX
41PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F103ZET6-HX
42PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F103ZET6-HX
43PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F103ZET6-HX
44PC4Digital_IOChân PC4 của STM32F103ZET6-HX
45PC5Digital_IOChân PC5 của STM32F103ZET6-HX
46海 PB0Digital_IOChân 海 PB0 của STM32F103ZET6-HX
47珠 PB1Digital_IOChân 珠 PB1 của STM32F103ZET6-HX
48PB2Digital_IOChân PB2 của STM32F103ZET6-HX
49PF11Digital_IOChân PF11 của STM32F103ZET6-HX
50PF12Digital_IOChân PF12 của STM32F103ZET6-HX
51VSS6_GNDChân VSS6_ của STM32F103ZET6-HX
52VDD6_Power_InChân VDD6_ của STM32F103ZET6-HX
53PF13Digital_IOChân PF13 của STM32F103ZET6-HX
54PF14Digital_IOChân PF14 của STM32F103ZET6-HX
55PF15Digital_IOChân PF15 của STM32F103ZET6-HX
56PG0Digital_IOChân PG0 của STM32F103ZET6-HX
57PG1Digital_IOChân PG1 của STM32F103ZET6-HX
58PE7Digital_IOChân PE7 của STM32F103ZET6-HX
59PE8Digital_IOChân PE8 của STM32F103ZET6-HX
60PE9Digital_IOChân PE9 của STM32F103ZET6-HX
61VSS7_GNDChân VSS7_ của STM32F103ZET6-HX
62VDD7_Power_InChân VDD7_ của STM32F103ZET6-HX
63PE10Digital_IOChân PE10 của STM32F103ZET6-HX
64PE11Digital_IOChân PE11 của STM32F103ZET6-HX

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20)) như thế nào?

Linh kiện STM32F103ZET6-HX do ZHHXDZ sản xuất đóng gói kiểu LQFP-144(20x20) gồm 144 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.0 V ~ 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)), Chân 6 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F103ZET6-HX là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F103ZET6-HX (LQFP-144(20x20)) có kích thước danh định 20.00 × 20.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 144 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F103ZET6-HX ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F103ZET6-HX (ZHHXDZ, LQFP-144(20x20)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).