⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
STM32F103VET6 RepresentativeSTM32F103VET6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›LQFP-100(14x14)›STM32F103VET6

STM32F103VET6

MFR#: STM32F103VET6LQFP-100(14x14) · 100 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 13.90 × 13.90 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14))1PE22PE33PE44PE55PE66VBAT7PC13TAMPER -8PC14 - OSC329PC15 - OSC3210VSS_511VDD_512OSC_IN13OSC_OUT14NRST15PC016PC117PC218PC319VSSA20VREF-21VREF+22VDDA23PA0WKUP -24PA125PA226PA327VSS_428VDD_429PA430PA531PA632PA733PC434PC535PB036PB137PB238PE739PE840PE941PE1042PE1143PE1244PE1345PE1446PE1547PB1048PB1149VSS_150VDD_1100VDD_399VSS_398PE197PE096PB995PB894BOOT093PB792PB691PB590PB489PB388PD787PD686PD585PD484PD383PD282PD181PD080PC1279PC1178PC1077PA1576PA1475VDD_274VSS_273Notconnected72PA1371PA1270PA1169PA1068PA967PA866PC965PC864PC763PC662PD1561PD1460PD1359PD1258PD1157PD1056PD955PD854PB1553PB1452PB1351PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.868.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100E=13.90mm · Pitch e=0.50mmD=13.90mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 13.90mm × 13.90mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (100/100)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
2PE3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)
3PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)
4PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)
5PE6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)
6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
7PC13TAMPER - - RTCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13TAMPER - - RTC (RTC/CLK)
8PC14 - OSC32 IN(5)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(5)_ (RTC/CLK)
9PC15 - OSC32 OUT(5)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(5)_ (RTC/CLK)
10VSS_5GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_5)
11VDD_5PowerChân cấp nguồn dương (VDD_5 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
12OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)
13OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)
14NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
15PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
16PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
17PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (ADC)
18PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (ADC)
19VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
20VREF-AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF- (General)
21VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
22VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
23PA0WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0WKUP - (UART, ADC, PWM)
24PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC)
25PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
26PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, PWM)
27VSS_4GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_4)
28VDD_4PowerChân cấp nguồn dương (VDD_4 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
29PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (SPI, ADC, DAC)
30PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, DAC)
31PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC)
32PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC)
33PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (ADC)
34PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (ADC)
35PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
36PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC, PWM)
37PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
38PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (General)
39PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (General)
40PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (General)
41PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (General)
42PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (General)
43PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (General)
44PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE13 (General)
45PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (General)
46PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE15 (General)
47PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, I2C)
48PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, I2C)
49VSS_1GNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (VSS_1)
50VDD_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
51PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C)
52PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, PWM)
53PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, PWM)
54PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI)
55PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (General)
56PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (General)
57PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (General)
58PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (General)
59PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (General)
60PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (General)
61PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (General)
62PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (General)
63PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
64PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
65PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
66PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
67PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, RTC/CLK)
68PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART)
69PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART)
70PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (USB, UART, CAN)
71PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (USB, UART, CAN)
72PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
73NotconnectedI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Notconnected (General)
74VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
75VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
76PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
77PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (SPI, SWD/JTAG)
78PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART)
79PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART)
80PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART)
81PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (RTC/CLK)
82PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (RTC/CLK)
83PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
84PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
85PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
86PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
87PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
88PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (General)
89PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SPI, SWD/JTAG)
90PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (SPI, SWD/JTAG)
91PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C)
92PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (I2C)
93PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (I2C)
94BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
95PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
96PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
97PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
98PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (General)
99VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
100VDD_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 PE2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
Lưu ý thiết kế: PE2 | Alt: TRACECK/FSMC_A23
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 14 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F103VET6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F103VET6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-100(14x14) · 13.90×13.90mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F103VET6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (100 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
STM32F103VET6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 100 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F103VET6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (14 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 14 hình đúng phiên bản STM32F103VET6
Trang 28 · p28_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
STM32F103VET6 p28_fig01
Figure 6. STM32F103xC/D/E performance line LQFP100 pinout
Trang 109 · p109_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
STM32F103VET6 p109_fig02
Figure 59. Power supply and reference decoupling (VREF+ not connected to VDDA)
Trang 126 · p126_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
STM32F103VET6 p126_fig01
Figure 73. LQFP100 – 14 x 14 mm 100 pin low-profile quad flat package outline 3%!4).'0,!.%
Trang 1 · p01_fig011355×686px
STM32F103VET6 p01_fig01
High-density performance line Arm®-based 32-bit MCU with 256 to 512KB
Trang 28 · p28_fig01Trang 28
STM32F103VET6 p28_fig01
Datasheet Page 28 (p28_fig01)
Trang 42 · p42_fig012378×1820px
STM32F103VET6 p42_fig01
Figure 12. Power supply scheme sd
Trang 42 · p42_fig022369×1138px
STM32F103VET6 p42_fig02
Figure 13. Current consumption measurement scheme
Trang 42 · p42_fig01Trang 42
STM32F103VET6 p42_fig01
Datasheet Page 42 (p42_fig01)
Trang 60 · p60_fig012378×742px
STM32F103VET6 p60_fig01
Figure 22. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 109 · p109_fig012377×901px
STM32F103VET6 p109_fig01
Figure 58. Typical connection diagram using the ADC
Trang 109 · p109_fig02Trang 109
STM32F103VET6 p109_fig02
Datasheet Page 109 (p109_fig02)
Trang 118 · p118_fig012378×780px
STM32F103VET6 p118_fig01
Figure 66. LFBGA100 – 100-ball low profile fine pitch ball grid array, 10 x 10 mm,

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 13.90 × 13.90 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
72 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
13.90 × 13.90 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-100(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol100 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern100 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-100(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
13.90 × 13.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.32 × 1.30 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
100P / 100Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn số cho 3 cặp VDD_1..3 (Chân 24, 36, 48)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ bù năng lượng tổng nhánh VDD
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch lọc nguồn tương tự VDDA/VSSA (Chân 8, 9) cho ADC 12-bit
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Thạch anh chính HSE (Chân 5 PD0, Chân 6 PD1)
STM32F103CBT6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14))
GD32F103C8T6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14))
APM32F103C8T6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14))

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14)) như thế nào?

Linh kiện STM32F103VET6 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-100(14x14) gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)), Chân 6 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F103VET6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F103VET6 (LQFP-100(14x14)) có kích thước danh định 13.90 × 13.90 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 100 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F103VET6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F103VET6 (ST, LQFP-100(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).