STM32F103RDY6TR RepresentativeSTM32F103RDY6TR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›WLCSP-64(4.5x4.5)›STM32F103RDY6TR

STM32F103RDY6TR

MFR#: STM32F103RDY6TRWLCSP-64(4.5x4.5) · 64 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.50 × 4.50 × 0.58 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5))A1VDD_2A2PC10A3PD2A4PB3A5PB5A6BOOT0A7VSS_3A8VDD_3B1VSS_2B2PA14B3PC11B4PB4B5PB6B6PB9B7PC15 - OSC32B8PC14 - OSC32C1PA11C2PA12C3PA15C4PC12C5PB7C6VBATC7NRSTC8PC13TAMPER -D1PC9D2PA9D3PA10D4PA13D5PB8D6PC2D7PD1D8PD0H8PA2H7PA4H6PC4H5PC5H4PB0H3PB2H2VSS_1H1VDD_1G8VDDAG7PA3G6VDD_4G5PA6G4PA7G3PB10G2PB12G1PB13F8PC1F7VREF+F6PA0WKUP -F5VSS_4F4PB1F3PB11F2PB14F1PB15E8PC0E7VSSAE6PA1E5PA5E4PA8E3PC8E2PC7E1PC6Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
A1B1C1D1E1F1G1H1A2B2C2D2E2F2G2H2A3B3C3D3E3F3G3H3A4B4C4D4E4F4G4H4A5B5C5D5E5F5G5H5A6B6C6D6E6F6G6H6A7B7C7D7E7F7G7H7A8B8C8D8E8F8G8H8E=4.50mm · Pitch e=0.50mmD=4.50mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.50mm × 4.50mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
A1VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
A2PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART)
A3PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
A4PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SPI, SWD/JTAG)
A5PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C)
A6BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
A7VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
A8VDD_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
B1VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
B2PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
B3PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART)
B4PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (SPI, SWD/JTAG)
B5PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (I2C)
B6PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
B7PC15 - OSC32 OUT(5)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(5)_ (RTC/CLK)
B8PC14 - OSC32 IN(5)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(5)_ (RTC/CLK)
C1PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (USB, UART, CAN)
C2PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (USB, UART, CAN)
C3PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (SPI, SWD/JTAG)
C4PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART)
C5PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (I2C)
C6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
C7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
C8PC13TAMPER - - RTCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13TAMPER - - RTC (RTC/CLK)
D1PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
D2PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART)
D3PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART)
D4PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
D5PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
D6PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (ADC)
D7PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (RTC/CLK)
D8PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (RTC/CLK)
E1PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
E2PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
E3PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
E4PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, RTC/CLK)
E5PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, DAC)
E6PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC)
E7VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
E8PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
F1PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI)
F2PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, PWM)
F3PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, I2C)
F4PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC, PWM)
F5VSS_4GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_4)
F6PA0WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0WKUP - (UART, ADC, PWM)
F7VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
F8PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
G1PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, PWM)
G2PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C)
G3PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, I2C)
G4PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC)
G5PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC)
G6VDD_4PowerChân cấp nguồn dương (VDD_4 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
G7PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, PWM)
G8VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
H1VDD_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
H2VSS_1GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_1)
H3PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
H4PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
H5PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (ADC)
H6PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (ADC)
H7PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (SPI, ADC, DAC)
H8PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
PIN A1 VDD_2
Power
Chân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: VDD_2
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F103
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F103RDY6TR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F103RDY6TR - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ WLCSP-64(4.5x4.5) (64 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F103RDY6TR - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F103RDY6TR - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
WLCSP-64(4.5x4.5) · 4.50×4.50mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F103RDY6TR - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F103RDY6TR - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F103
Trang 30 · p30_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F103RDY6TR p30_fig01
Figure 8. STM32F103xC/D/E performance line
Trang 120 · p120_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F103RDY6TR p120_fig01
Figure 68. WLCSP, 64-ball 4.466 × 4.395 mm, 0.500 mm pitch, wafer-level chip-scale
Trang 121 · p121_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F103RDY6TR p121_fig01
Figure 69. WLCSP64 - 64-ball, 4.4757 x 4.4049 mm, 0.5 mm pitch wafer level chip scale
Trang 1 · p01_fig01881×446px
STM32F103RDY6TR p01_fig01
High-density performance line Arm®-based 32-bit MCU with 256 to 512KB
Trang 30 · p30_fig01Trang 30
STM32F103RDY6TR p30_fig01
Datasheet Page 30 (p30_fig01)
Trang 60 · p60_fig011546×483px
STM32F103RDY6TR p60_fig01
Figure 22. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 60 · p60_fig01Trang 60
STM32F103RDY6TR p60_fig01
Datasheet Page 60 (p60_fig01)
Trang 120 · p120_fig01Trang 120
STM32F103RDY6TR p120_fig01
Datasheet Page 120 (p120_fig01)
Trang 121 · p121_fig01Trang 121
STM32F103RDY6TR p121_fig01
Datasheet Page 121 (p121_fig01)
Trang 139 · p139_fig011546×2177px
STM32F103RDY6TR p139_fig01
STM32F103xC, STM32F103xD, STM32F103xE Revision history
Trang 141 · p141_fig011546×2187px
STM32F103RDY6TR p141_fig01
STM32F103xC, STM32F103xD, STM32F103xE Revision history
Trang 122 · p122_fig01KIỂU VỎ CÙNG HỌ
STM32F103RDY6TR p122_fig01
Figure 70. LQFP144 - 144-pin, 20 x 20 mm low-profile quad flat package outline 6($7,1* 3/$1( &

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.50 × 4.50 × 0.58 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
72 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.50 × 4.50 × 0.58 mm (A1=0.23 mm)
Họ đóng gói: WLCSP (WLCSP-64(4.5x4.5))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, IrDA, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0, PB2): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (WLCSP-64(4.5x4.5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.50 × 4.50 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.58mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.26 × 0.26 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (BGA_GRID)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn số cho 3 cặp VDD_1..3 (Chân 24, 36, 48)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ bù năng lượng tổng nhánh VDD
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch lọc nguồn tương tự VDDA/VSSA (Chân 8, 9) cho ADC 12-bit
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Thạch anh chính HSE (Chân 5 PD0, Chân 6 PD1)
STM32F103CBT6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5))
GD32F103C8T6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5))
APM32F103C8T6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5))

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5), 64 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
64 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
A1VDD_2Power_InChân VDD_2 của STM32F103RDY6TR
A2PC10Digital_IOChân PC10 của STM32F103RDY6TR
A3PD2Digital_IOChân PD2 của STM32F103RDY6TR
A4PB3Digital_IOChân PB3 của STM32F103RDY6TR
A5PB5Digital_IOChân PB5 của STM32F103RDY6TR
A6BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32F103RDY6TR
A7VSS_3GNDChân VSS_3 của STM32F103RDY6TR
A8VDD_3Power_InChân VDD_3 của STM32F103RDY6TR
B1VSS_2GNDChân VSS_2 của STM32F103RDY6TR
B2PA14Digital_IOChân PA14 của STM32F103RDY6TR
B3PC11Digital_IOChân PC11 của STM32F103RDY6TR
B4PB4Digital_IOChân PB4 của STM32F103RDY6TR
B5PB6Digital_IOChân PB6 của STM32F103RDY6TR
B6PB9Digital_IOChân PB9 của STM32F103RDY6TR
B7PC15 - OSC32 OUT(5)_Digital_IOChân PC15 - OSC32 OUT(5)_ của STM32F103RDY6TR
B8PC14 - OSC32 IN(5)_Digital_IOChân PC14 - OSC32 IN(5)_ của STM32F103RDY6TR
C1PA11Digital_IOChân PA11 của STM32F103RDY6TR
C2PA12Digital_IOChân PA12 của STM32F103RDY6TR
C3PA15Digital_IOChân PA15 của STM32F103RDY6TR
C4PC12Digital_IOChân PC12 của STM32F103RDY6TR
C5PB7Digital_IOChân PB7 của STM32F103RDY6TR
C6VBATPower_InChân VBAT của STM32F103RDY6TR
C7NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F103RDY6TR
C8PC13TAMPER - - RTCDigital_IOChân PC13TAMPER - - RTC của STM32F103RDY6TR
D1PC9Digital_IOChân PC9 của STM32F103RDY6TR
D2PA9Digital_IOChân PA9 của STM32F103RDY6TR
D3PA10Digital_IOChân PA10 của STM32F103RDY6TR
D4PA13Digital_IOChân PA13 của STM32F103RDY6TR
D5PB8Digital_IOChân PB8 của STM32F103RDY6TR
D6PC2Digital_IOChân PC2 của STM32F103RDY6TR
D7PD1Digital_IOChân PD1 của STM32F103RDY6TR
D8PD0Digital_IOChân PD0 của STM32F103RDY6TR
E1PC6Digital_IOChân PC6 của STM32F103RDY6TR
E2PC7Digital_IOChân PC7 của STM32F103RDY6TR
E3PC8Digital_IOChân PC8 của STM32F103RDY6TR
E4PA8Digital_IOChân PA8 của STM32F103RDY6TR
E5PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F103RDY6TR
E6PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F103RDY6TR
E7VSSAGNDChân VSSA của STM32F103RDY6TR
E8PC0Digital_IOChân PC0 của STM32F103RDY6TR
F1PB15Digital_IOChân PB15 của STM32F103RDY6TR
F2PB14Digital_IOChân PB14 của STM32F103RDY6TR
F3PB11Digital_IOChân PB11 của STM32F103RDY6TR
F4PB1Digital_IOChân PB1 của STM32F103RDY6TR
F5VSS_4GNDChân VSS_4 của STM32F103RDY6TR
F6PA0WKUP -Digital_IOChân PA0WKUP - của STM32F103RDY6TR
F7VREF+AnalogChân VREF+ của STM32F103RDY6TR
F8PC1Digital_IOChân PC1 của STM32F103RDY6TR
G1PB13Digital_IOChân PB13 của STM32F103RDY6TR
G2PB12Digital_IOChân PB12 của STM32F103RDY6TR
G3PB10Digital_IOChân PB10 của STM32F103RDY6TR
G4PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F103RDY6TR
G5PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F103RDY6TR
G6VDD_4Power_InChân VDD_4 của STM32F103RDY6TR
G7PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F103RDY6TR
G8VDDAPower_InChân VDDA của STM32F103RDY6TR
H1VDD_1Power_InChân VDD_1 của STM32F103RDY6TR
H2VSS_1GNDChân VSS_1 của STM32F103RDY6TR
H3PB2Digital_IOChân PB2 của STM32F103RDY6TR
H4PB0Digital_IOChân PB0 của STM32F103RDY6TR
H5PC5Digital_IOChân PC5 của STM32F103RDY6TR
H6PC4Digital_IOChân PC4 của STM32F103RDY6TR
H7PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F103RDY6TR
H8PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F103RDY6TR

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5)) như thế nào?

Linh kiện STM32F103RDY6TR do ST sản xuất đóng gói kiểu WLCSP-64(4.5x4.5) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (VDD_2: Chân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân A2 (PC10: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART)), Chân A3 (PD2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)), Chân A4 (PB3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SPI, SWD/JTAG)), Chân A5 (PB5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C)), Chân A6 (BOOT0: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F103RDY6TR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5)) có kích thước danh định 4.50 × 4.50 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F103RDY6TR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F103RDY6TR (ST, WLCSP-64(4.5x4.5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).