Kích thước Cơ khí & Land Pattern (WLCSP-64(4.5x4.5))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Tụ lọc nguồn số cho 3 cặp VDD_1..3 (Chân 24, 36, 48) |
| C2 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Tụ bù năng lượng tổng nhánh VDD |
| C3 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Mạch lọc nguồn tương tự VDDA/VSSA (Chân 8, 9) cho ADC 12-bit |
| C4 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Thạch anh chính HSE (Chân 5 PD0, Chân 6 PD1) |
| STM32F103CBT6 Alternative | PIN-TO-PIN | Thay thế tương đương cho STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5)) |
| GD32F103C8T6 Alternative | PIN-TO-PIN | Thay thế tương đương cho STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5)) |
| APM32F103C8T6 Alternative | PIN-TO-PIN | Thay thế tương đương cho STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5)) |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5), 64 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| A1 | VDD_2 | Power_In | Chân VDD_2 của STM32F103RDY6TR |
| A2 | PC10 | Digital_IO | Chân PC10 của STM32F103RDY6TR |
| A3 | PD2 | Digital_IO | Chân PD2 của STM32F103RDY6TR |
| A4 | PB3 | Digital_IO | Chân PB3 của STM32F103RDY6TR |
| A5 | PB5 | Digital_IO | Chân PB5 của STM32F103RDY6TR |
| A6 | BOOT0 | Digital_IO | Chân BOOT0 của STM32F103RDY6TR |
| A7 | VSS_3 | GND | Chân VSS_3 của STM32F103RDY6TR |
| A8 | VDD_3 | Power_In | Chân VDD_3 của STM32F103RDY6TR |
| B1 | VSS_2 | GND | Chân VSS_2 của STM32F103RDY6TR |
| B2 | PA14 | Digital_IO | Chân PA14 của STM32F103RDY6TR |
| B3 | PC11 | Digital_IO | Chân PC11 của STM32F103RDY6TR |
| B4 | PB4 | Digital_IO | Chân PB4 của STM32F103RDY6TR |
| B5 | PB6 | Digital_IO | Chân PB6 của STM32F103RDY6TR |
| B6 | PB9 | Digital_IO | Chân PB9 của STM32F103RDY6TR |
| B7 | PC15 - OSC32 OUT(5)_ | Digital_IO | Chân PC15 - OSC32 OUT(5)_ của STM32F103RDY6TR |
| B8 | PC14 - OSC32 IN(5)_ | Digital_IO | Chân PC14 - OSC32 IN(5)_ của STM32F103RDY6TR |
| C1 | PA11 | Digital_IO | Chân PA11 của STM32F103RDY6TR |
| C2 | PA12 | Digital_IO | Chân PA12 của STM32F103RDY6TR |
| C3 | PA15 | Digital_IO | Chân PA15 của STM32F103RDY6TR |
| C4 | PC12 | Digital_IO | Chân PC12 của STM32F103RDY6TR |
| C5 | PB7 | Digital_IO | Chân PB7 của STM32F103RDY6TR |
| C6 | VBAT | Power_In | Chân VBAT của STM32F103RDY6TR |
| C7 | NRST | Digital_IO | Chân NRST của STM32F103RDY6TR |
| C8 | PC13TAMPER - - RTC | Digital_IO | Chân PC13TAMPER - - RTC của STM32F103RDY6TR |
| D1 | PC9 | Digital_IO | Chân PC9 của STM32F103RDY6TR |
| D2 | PA9 | Digital_IO | Chân PA9 của STM32F103RDY6TR |
| D3 | PA10 | Digital_IO | Chân PA10 của STM32F103RDY6TR |
| D4 | PA13 | Digital_IO | Chân PA13 của STM32F103RDY6TR |
| D5 | PB8 | Digital_IO | Chân PB8 của STM32F103RDY6TR |
| D6 | PC2 | Digital_IO | Chân PC2 của STM32F103RDY6TR |
| D7 | PD1 | Digital_IO | Chân PD1 của STM32F103RDY6TR |
| D8 | PD0 | Digital_IO | Chân PD0 của STM32F103RDY6TR |
| E1 | PC6 | Digital_IO | Chân PC6 của STM32F103RDY6TR |
| E2 | PC7 | Digital_IO | Chân PC7 của STM32F103RDY6TR |
| E3 | PC8 | Digital_IO | Chân PC8 của STM32F103RDY6TR |
| E4 | PA8 | Digital_IO | Chân PA8 của STM32F103RDY6TR |
| E5 | PA5 | Digital_IO | Chân PA5 của STM32F103RDY6TR |
| E6 | PA1 | Digital_IO | Chân PA1 của STM32F103RDY6TR |
| E7 | VSSA | GND | Chân VSSA của STM32F103RDY6TR |
| E8 | PC0 | Digital_IO | Chân PC0 của STM32F103RDY6TR |
| F1 | PB15 | Digital_IO | Chân PB15 của STM32F103RDY6TR |
| F2 | PB14 | Digital_IO | Chân PB14 của STM32F103RDY6TR |
| F3 | PB11 | Digital_IO | Chân PB11 của STM32F103RDY6TR |
| F4 | PB1 | Digital_IO | Chân PB1 của STM32F103RDY6TR |
| F5 | VSS_4 | GND | Chân VSS_4 của STM32F103RDY6TR |
| F6 | PA0WKUP - | Digital_IO | Chân PA0WKUP - của STM32F103RDY6TR |
| F7 | VREF+ | Analog | Chân VREF+ của STM32F103RDY6TR |
| F8 | PC1 | Digital_IO | Chân PC1 của STM32F103RDY6TR |
| G1 | PB13 | Digital_IO | Chân PB13 của STM32F103RDY6TR |
| G2 | PB12 | Digital_IO | Chân PB12 của STM32F103RDY6TR |
| G3 | PB10 | Digital_IO | Chân PB10 của STM32F103RDY6TR |
| G4 | PA7 | Digital_IO | Chân PA7 của STM32F103RDY6TR |
| G5 | PA6 | Digital_IO | Chân PA6 của STM32F103RDY6TR |
| G6 | VDD_4 | Power_In | Chân VDD_4 của STM32F103RDY6TR |
| G7 | PA3 | Digital_IO | Chân PA3 của STM32F103RDY6TR |
| G8 | VDDA | Power_In | Chân VDDA của STM32F103RDY6TR |
| H1 | VDD_1 | Power_In | Chân VDD_1 của STM32F103RDY6TR |
| H2 | VSS_1 | GND | Chân VSS_1 của STM32F103RDY6TR |
| H3 | PB2 | Digital_IO | Chân PB2 của STM32F103RDY6TR |
| H4 | PB0 | Digital_IO | Chân PB0 của STM32F103RDY6TR |
| H5 | PC5 | Digital_IO | Chân PC5 của STM32F103RDY6TR |
| H6 | PC4 | Digital_IO | Chân PC4 của STM32F103RDY6TR |
| H7 | PA4 | Digital_IO | Chân PA4 của STM32F103RDY6TR |
| H8 | PA2 | Digital_IO | Chân PA2 của STM32F103RDY6TR |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5)) như thế nào?
Linh kiện STM32F103RDY6TR do ST sản xuất đóng gói kiểu WLCSP-64(4.5x4.5) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (VDD_2: Chân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân A2 (PC10: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART)), Chân A3 (PD2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)), Chân A4 (PB3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SPI, SWD/JTAG)), Chân A5 (PB5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C)), Chân A6 (BOOT0: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F103RDY6TR là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F103RDY6TR (WLCSP-64(4.5x4.5)) có kích thước danh định 4.50 × 4.50 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F103RDY6TR ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F103RDY6TR (ST, WLCSP-64(4.5x4.5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).












