STM32F103C8T6-TD RepresentativeSTM32F103C8T6-TD Package Dimensions
Kho Linh Kiện›TDSEMIC›LQFP-48(7x7)›STM32F103C8T6-TD

STM32F103C8T6-TD

MFR#: STM32F103C8T6-TDLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7)) 是一款 48 引脚的嵌入式微控制器芯片 (MCU),机械封装尺寸为 7.00 × 7.00 × 1.40 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 ADC, CAN, I2C, PWM, RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, UART, USB 通信接口。

HỌ CHIP & DATASHEET CHUNG

Họ STM32F103 — Chọn nhanh 3D, Footprint & Sơ đồ chân trên cùng 1 trang (2 biến thể · 1 kiểu vỏ)

Nhấn vào bất kỳ kiểu đóng gói hoặc mã linh kiện bên dưới để chuyển đổi tức thì Mô hình 3D, Footprint 2D, Ký hiệu Symbol, Sơ đồ chân và file CAD (.kicad_mod / .lbr / .STEP) ngay trên trang này
STM32F103C8T6-TDĐANG CHỌN
STM32F103C8T6-TD 3D3D LQFP-48(7x7)
STM32F103C8T6-TD FootprintFootprint
STM32F103C8T6-TD PinoutPinout
LQFP-48(7x7) · 48 chân · e=0.50mm
STM32F103CBT6-TDLQFP-48(7x7)
STM32F103CBT6-TD 3D3D LQFP-48(7x7)
STM32F103CBT6-TD FootprintFootprint
STM32F103CBT6-TD PinoutPinout
LQFP-48(7x7) · 48 chân · e=0.50mm
Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7))1VBAT2PC133PC14-OSC32_I4PC15-OSC32_O5PD0-OSC_IN6PD1-OSC_OUT7NRST8VSSA9VDDA10PA0-WKUP11PA112PA213PA314PA415PA516PA617PA718PB019PB120PB2/BOOT121PB1022PB1123VSS_124VDD_148VDD_347VSS_346PB945PB844BOOT043PB742PB641PB540PB439PB338PA1537PA1436VDD_235VSS_234PA1333PA1232PA1131PA1030PA929PA828PB1527PB1426PB1325PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.835.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1VBATPower正电源供电引脚 (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PC13I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PC13 (RTC/CLK)
3PC14-OSC32_INI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PC14-OSC32_IN (RTC/CLK)
4PC15-OSC32_OUTI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PC15-OSC32_OUT (RTC/CLK)
5PD0-OSC_INI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PD0-OSC_IN (RTC/CLK)
6PD1-OSC_OUTI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PD1-OSC_OUT (RTC/CLK)
7NRSTI系统复位 / 芯片使能引脚 (NRST)
8VSSAGND电源参考地引脚 (VSSA)
9VDDAPower正电源供电引脚 (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
10PA0-WKUPI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA0-WKUP (UART, ADC, PWM)
11PA1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA1 (UART, ADC, PWM)
12PA2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA2 (UART, ADC, PWM)
13PA3I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA3 (UART, ADC, PWM)
14PA4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA4 (UART, SPI, ADC)
15PA5I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA5 (SPI, ADC)
16PA6I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA6 (SPI, ADC, PWM)
17PA7I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA7 (SPI, ADC, PWM)
18PB0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB0 (ADC, PWM)
19PB1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB1 (ADC, PWM)
20PB2/BOOT1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB2/BOOT1 (General)
21PB10I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB10 (UART, I2C, PWM)
22PB11I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB11 (UART, I2C, PWM)
23VSS_1GND电源参考地引脚 (VSS_1)
24VDD_1Power正电源供电引脚 (VDD_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
25PB12I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB12 (UART, SPI, I2C)
26PB13I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB13 (UART, SPI, PWM)
27PB14I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB14 (UART, SPI, PWM)
28PB15I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB15 (SPI, PWM)
29PA8I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA8 (UART, PWM, RTC/CLK)
30PA9I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA9 (UART, PWM)
31PA10I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA10 (UART, PWM)
32PA11I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA11 (USB, UART, PWM, CAN)
33PA12I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA12 (USB, UART, CAN)
34PA13I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA13 (SWD/JTAG)
35VSS_2GND电源参考地引脚 (VSS_2)
36VDD_2Power正电源供电引脚 (VDD_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
37PA14I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA14 (SWD/JTAG)
38PA15I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA15 (SPI, PWM, SWD/JTAG)
39PB3I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB3 (SPI, PWM, SWD/JTAG)
40PB4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB4 (SPI, PWM, SWD/JTAG)
41PB5I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB5 (SPI, I2C, PWM)
42PB6I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB6 (UART, I2C, PWM)
43PB7I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB7 (UART, I2C, PWM)
44BOOT0I仅输入引脚 BOOT0 (General)
45PB8I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB8 (I2C, PWM, CAN)
46PB9I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB9 (I2C, PWM, CAN)
47VSS_3GND电源参考地引脚 (VSS_3)
48VDD_3Power正电源供电引脚 (VDD_3 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
PIN 1 VBAT
Power
正电源供电引脚 (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: Backup power supply for RTC and backup registers (1.8V ~ 3.6V)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F103
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F103C8T6-TD - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F103C8T6-TD - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-48(7x7) (48 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F103C8T6-TD - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F103C8T6-TD - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F103C8T6-TD - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F103C8T6-TD - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F103
Trang 1 · p01_fig012150×3041px
STM32F103C8T6-TD p01_fig01
STM32F103C8T6-TD
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
STM32F103C8T6-TD p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 2 · p02_fig012150×2937px
STM32F103C8T6-TD p02_fig01
TDSIEMIC ————EEEEEEEEE 32F103x4x6x8 ——— Datasheet 32F103x4x6x8 2EF Arm®Cortex®-M3 AKA 32 ArH Hill BE WWW.TDSEMIC.COM Page 1 BES
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
STM32F103C8T6-TD p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 53 · p53_fig012150×2938px
STM32F103C8T6-TD p53_fig01
EEE 32F103x4x6x8 —_—_— AT RARE E Beh 46 Hh ADI HE MED tits Pens ‘mi 52 ETE | RMU See Le cMu [ (LAU hE | RCM | Sh Pas St | EINT iW} 10 | @Pio S25 10 | AFIO we I a | wuPT Bibs SAG D1 Ae IS a | IWOT i te I a | WWDT rae | THR CRC Fill a | CRC H
Trang 55 · p55_fig012150×2938px
STM32F103C8T6-TD p55_fig01
————————————————————————————— 32F103x4x6x8 ——_—— 7 Fa HY AFH AR 2S IT TERA. BBS RISER. REPEL. IRIE BURR ILR, A 2S HRA BOLUS SEC TE ESAS FED ASA REFN A Zp SB AS, LF Re BS (DAE “FEL” ) ELAS SBE AS AAT Re FAL A a AAS BE SARA AS A ih 1. BRUT As
Trang 56 · p56_fig012150×2938px
STM32F103C8T6-TD p56_fig01
Hình trích xuất trang 56 (p56_fig01)
Trang 57 · p57_fig012150×2938px
STM32F103C8T6-TD p57_fig01
ee 32F103x4x6x8 —— Pe TG PA DYE ER APRA AE CLARE ASE Ze MA AS, BRP = Hy HL MYA), wa TATE PB A RA BE ET, ET AE AS ZS] AEA wee. 8, AB A FAAP FEL LIA CAS AT AAS WWW.TDSEMIC.COM Page 57 Pie

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7)) 是一款 48 引脚的嵌入式微控制器芯片 (MCU),机械封装尺寸为 7.00 × 7.00 × 1.40 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 ADC, CAN, I2C, PWM, RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, UART, USB 通信接口。
嵌入式微控制器芯片 (MCU)
工作电源电压范围V_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
ARM Cortex-M3 72 MHz (HSE 8 MHz / LSE 32.768 kHz)
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
包含 21 个 5V 耐压 (FT) 引脚
机械封装外廓尺寸D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
封装类型:LQFP (LQFP-48(7x7))
引脚总数与中心间距N / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
ADC, CAN, I2C, PWM, RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, UART, USB
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: 启动配置引脚警告 (PB2/BOOT1, BOOT0):上电复位期间请勿外接冲突的强上拉或下拉电阻。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ STM32F103 (2 mã)

Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet TDSEMIC
2 VARIANTS

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn số cho 3 cặp VDD_1..3 (Chân 24, 36, 48)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ bù năng lượng tổng nhánh VDD
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch lọc nguồn tương tự VDDA/VSSA (Chân 8, 9) cho ADC 12-bit
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Thạch anh chính HSE (Chân 5 PD0, Chân 6 PD1)
STM32F103CBT6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7))
GD32F103C8T6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7))
APM32F103C8T6
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7))

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7), 48 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
48 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VBATPower_InChân VBAT của STM32F103C8T6-TD
2PC13Digital_IOChân PC13 của STM32F103C8T6-TD
3PC14-OSC32_INDigital_IOChân PC14-OSC32_IN của STM32F103C8T6-TD
4PC15-OSC32_OUTDigital_IOChân PC15-OSC32_OUT của STM32F103C8T6-TD
5PD0-OSC_INDigital_IOChân PD0-OSC_IN của STM32F103C8T6-TD
6PD1-OSC_OUTDigital_IOChân PD1-OSC_OUT của STM32F103C8T6-TD
7NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F103C8T6-TD
8VSSAGNDChân VSSA của STM32F103C8T6-TD
9VDDAPower_InChân VDDA của STM32F103C8T6-TD
10PA0-WKUPAnalogChân PA0-WKUP của STM32F103C8T6-TD
11PA1AnalogChân PA1 của STM32F103C8T6-TD
12PA2AnalogChân PA2 của STM32F103C8T6-TD
13PA3AnalogChân PA3 của STM32F103C8T6-TD
14PA4AnalogChân PA4 của STM32F103C8T6-TD
15PA5AnalogChân PA5 của STM32F103C8T6-TD
16PA6AnalogChân PA6 của STM32F103C8T6-TD
17PA7AnalogChân PA7 của STM32F103C8T6-TD
18PB0AnalogChân PB0 của STM32F103C8T6-TD
19PB1AnalogChân PB1 của STM32F103C8T6-TD
20PB2/BOOT1Digital_IOChân PB2/BOOT1 của STM32F103C8T6-TD
21PB10Digital_IOChân PB10 của STM32F103C8T6-TD
22PB11Digital_IOChân PB11 của STM32F103C8T6-TD
23VSS_1GNDChân VSS_1 của STM32F103C8T6-TD
24VDD_1Power_InChân VDD_1 của STM32F103C8T6-TD
25PB12Digital_IOChân PB12 của STM32F103C8T6-TD
26PB13Digital_IOChân PB13 của STM32F103C8T6-TD
27PB14Digital_IOChân PB14 của STM32F103C8T6-TD
28PB15Digital_IOChân PB15 của STM32F103C8T6-TD
29PA8Digital_IOChân PA8 của STM32F103C8T6-TD
30PA9Digital_IOChân PA9 của STM32F103C8T6-TD
31PA10Digital_IOChân PA10 của STM32F103C8T6-TD
32PA11Digital_IOChân PA11 của STM32F103C8T6-TD
33PA12Digital_IOChân PA12 của STM32F103C8T6-TD
34PA13Digital_IOChân PA13 của STM32F103C8T6-TD
35VSS_2GNDChân VSS_2 của STM32F103C8T6-TD
36VDD_2Power_InChân VDD_2 của STM32F103C8T6-TD
37PA14Digital_IOChân PA14 của STM32F103C8T6-TD
38PA15Digital_IOChân PA15 của STM32F103C8T6-TD
39PB3Digital_IOChân PB3 của STM32F103C8T6-TD
40PB4Digital_IOChân PB4 của STM32F103C8T6-TD
41PB5Digital_IOChân PB5 của STM32F103C8T6-TD
42PB6Digital_IOChân PB6 của STM32F103C8T6-TD
43PB7Digital_IOChân PB7 của STM32F103C8T6-TD
44BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32F103C8T6-TD
45PB8Digital_IOChân PB8 của STM32F103C8T6-TD
46PB9Digital_IOChân PB9 của STM32F103C8T6-TD
47VSS_3GNDChân VSS_3 của STM32F103C8T6-TD
48VDD_3Power_InChân VDD_3 của STM32F103C8T6-TD

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện STM32F103C8T6-TD do TDSEMIC sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PC13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14-OSC32_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14-OSC32_IN (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15-OSC32_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15-OSC32_OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (PD0-OSC_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0-OSC_IN (RTC/CLK)), Chân 6 (PD1-OSC_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1-OSC_OUT (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F103C8T6-TD là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F103C8T6-TD (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F103C8T6-TD ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F103C8T6-TD (TDSEMIC, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).