STM32F101T4U6ATR RepresentativeSTM32F101T4U6ATR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ST›VFQFPN-36(6x6)›STM32F101T4U6ATR

STM32F101T4U6ATR

MFR#: STM32F101T4U6ATRVFQFPN-36(6x6) · 37 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

STM32F101T4U6ATR (VFQFPN-36(6x6)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 36 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.00 × 6.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · STM32F101T4U6ATR (VFQFPN-36(6x6))1VDD_32PD03PD14NRST5VSSA6VDDA7PA0WKUP -8PA19PA210PA311PA412PA513PA614PA715PB016PB117PB218VSS_119VDD_137EP36VSS_335BOOT034PB733PB632PB531PB430PB329PA1528PA1427VDD_226VSS_225PA1324PA1223PA1122PA1021PA920PA8Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.830.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637E=6.00mm · Pitch e=0.50mmD=6.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 6.00mm × 6.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (37/37)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VDD_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
2PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (RTC/CLK)
3PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (RTC/CLK)
4NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
5VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
6VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))
7PA0WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0WKUP - (UART, ADC)
8PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC)
9PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC)
10PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC)
11PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC)
12PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC)
13PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC)
14PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC)
15PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC)
16PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC)
17PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
18VSS_1GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_1)
19VDD_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
20PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, RTC/CLK)
21PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART)
22PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART)
23PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (UART)
24PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (UART)
25PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
26VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
27VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
28PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
29PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (SWD/JTAG)
30PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SWD/JTAG)
31PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (SWD/JTAG)
32PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (I2C)
33PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (I2C)
34PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (I2C)
35BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
36VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
37EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 VDD_3
Power
Chân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V VDD (Max 4.0V))
Lưu ý thiết kế: VDD_3
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 16 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F101
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
STM32F101T4U6ATR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
STM32F101T4U6ATR - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ VFQFPN-36(6x6) (37 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
STM32F101T4U6ATR - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
STM32F101T4U6ATR - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
VFQFPN-36(6x6) · 6.00×6.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
STM32F101T4U6ATR - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (37 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
STM32F101T4U6ATR - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (16 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 16 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip STM32F101
Trang 71 · p71_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F101T4U6ATR p71_fig01
Figure 35. VFQFPN36 - 36-pin, 6x6 mm, 0.5 mm pitch very thin profile fine pitch
Trang 73 · p73_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
STM32F101T4U6ATR p73_fig01
Figure 36. VFQFPN36 - 36-pin, 6x6 mm, 0.5 mm pitch very thin profile fine pitch
Trang 1 · p01_fig01881×489px
STM32F101T4U6ATR p01_fig01
• Up to 4 communication interfaces - 1 x I2C interface (SMBus/PMBus) - Up to 2 USARTs (ISO 7816 interface, LIN, IrDA capability, modem control) - 1 × SPI (18 Mbit/s)
Trang 22 · p22_fig011546×883px
STM32F101T4U6ATR p22_fig01
Figure 5. STM32F101xx Low-density access line UFQPFN48 pinout
Trang 22 · p22_fig021546×1236px
STM32F101T4U6ATR p22_fig02
Figure 6. STM32F101xx Low-density access line VFQPFN36 pinout
Trang 22 · p22_fig02Trang 22
STM32F101T4U6ATR p22_fig02
Datasheet Page 22 (p22_fig02)
Trang 29 · p29_fig011744×758px
STM32F101T4U6ATR p29_fig01
Figure 8. Pin loading conditions Figure 9. Pin input voltage
Trang 29 · p29_fig021546×1237px
STM32F101T4U6ATR p29_fig02
Figure 10. Power supply scheme
Trang 29 · p29_fig01Trang 29
STM32F101T4U6ATR p29_fig01
Datasheet Page 29 (p29_fig01)
Trang 45 · p45_fig011546×567px
STM32F101T4U6ATR p45_fig01
Figure 20. Typical application with an 8 MHz crystal
Trang 69 · p69_fig011546×619px
STM32F101T4U6ATR p69_fig01
Figure 33. Typical connection diagram using the ADC
Trang 69 · p69_fig021546×938px
STM32F101T4U6ATR p69_fig02
Figure 34. Power supply and reference decoupling

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

STM32F101T4U6ATR (VFQFPN-36(6x6)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 36 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.00 × 6.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
36 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
6.00 × 6.00 × 0.90 mm (A1=0.04 mm)
Họ đóng gói: QFN (VFQFPN-36(6x6))
Số lượng chân & Bước chânN / e
36 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, I2C, ADC, PWM, JTAG / SWD, IrDA, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol37 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern37 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.70×3.70mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (VFQFPN-36(6x6))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.00 × 6.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.27 × 0.95 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
37P / 37Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — STM32F101T4U6ATR (VFQFPN-36(6x6), 37 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
37 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VDD_3Power_InChân VDD_3 của STM32F101T4U6ATR
2PD0Digital_IOChân PD0 của STM32F101T4U6ATR
3PD1Digital_IOChân PD1 của STM32F101T4U6ATR
4NRSTDigital_IOChân NRST của STM32F101T4U6ATR
5VSSAGNDChân VSSA của STM32F101T4U6ATR
6VDDAPower_InChân VDDA của STM32F101T4U6ATR
7PA0WKUP -Digital_IOChân PA0WKUP - của STM32F101T4U6ATR
8PA1Digital_IOChân PA1 của STM32F101T4U6ATR
9PA2Digital_IOChân PA2 của STM32F101T4U6ATR
10PA3Digital_IOChân PA3 của STM32F101T4U6ATR
11PA4Digital_IOChân PA4 của STM32F101T4U6ATR
12PA5Digital_IOChân PA5 của STM32F101T4U6ATR
13PA6Digital_IOChân PA6 của STM32F101T4U6ATR
14PA7Digital_IOChân PA7 của STM32F101T4U6ATR
15PB0Digital_IOChân PB0 của STM32F101T4U6ATR
16PB1Digital_IOChân PB1 của STM32F101T4U6ATR
17PB2Digital_IOChân PB2 của STM32F101T4U6ATR
18VSS_1GNDChân VSS_1 của STM32F101T4U6ATR
19VDD_1Power_InChân VDD_1 của STM32F101T4U6ATR
20PA8Digital_IOChân PA8 của STM32F101T4U6ATR
21PA9Digital_IOChân PA9 của STM32F101T4U6ATR
22PA10Digital_IOChân PA10 của STM32F101T4U6ATR
23PA11Digital_IOChân PA11 của STM32F101T4U6ATR
24PA12Digital_IOChân PA12 của STM32F101T4U6ATR
25PA13Digital_IOChân PA13 của STM32F101T4U6ATR
26VSS_2GNDChân VSS_2 của STM32F101T4U6ATR
27VDD_2Power_InChân VDD_2 của STM32F101T4U6ATR
28PA14Digital_IOChân PA14 của STM32F101T4U6ATR
29PA15Digital_IOChân PA15 của STM32F101T4U6ATR
30PB3Digital_IOChân PB3 của STM32F101T4U6ATR
31PB4Digital_IOChân PB4 của STM32F101T4U6ATR
32PB5Digital_IOChân PB5 của STM32F101T4U6ATR
33PB6Digital_IOChân PB6 của STM32F101T4U6ATR
34PB7Digital_IOChân PB7 của STM32F101T4U6ATR
35BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của STM32F101T4U6ATR
36VSS_3GNDChân VSS_3 của STM32F101T4U6ATR
37EPGNDChân EP của STM32F101T4U6ATR

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — STM32F101T4U6ATR (VFQFPN-36(6x6))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của STM32F101T4U6ATR (VFQFPN-36(6x6)) như thế nào?

Linh kiện STM32F101T4U6ATR do ST sản xuất đóng gói kiểu VFQFPN-36(6x6) gồm 37 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDD_3: Chân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V VDD (Max 4.0V))), Chân 2 (PD0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (RTC/CLK)), Chân 3 (PD1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (RTC/CLK)), Chân 4 (NRST: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)), Chân 5 (VSSA: Chân Mass Tham chiếu (VSSA)), Chân 6 (VDDA: Chân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD (Max 4.0V))).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của STM32F101T4U6ATR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ STM32F101T4U6ATR (VFQFPN-36(6x6)) có kích thước danh định 6.00 × 6.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 37 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.70 × 3.70 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho STM32F101T4U6ATR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của STM32F101T4U6ATR (ST, VFQFPN-36(6x6)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).