⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
SN74HC595DR RepresentativeSN74HC595DR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›TI›SOIC-16›SN74HC595DR

SN74HC595DR

MFR#: SN74HC595DRSOIC-16 · 16 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

SN74HC595DR (SOIC-16) ist ein 16-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 2 V to 6 V Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Standard I/O / Passive Schnittstellen. · Điện áp hoạt động (VCC): 2 V to 6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · SN74HC595DR (SOIC-16)1Q B2Q C3Q D4Q E5Q F6Q G7Q H8GND16VCC15Q A14SER13OE12RCLK11SRCLK10SRCLR9Q H'Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.815.210.25.10-5.1-10.2-15.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=9.90mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 9.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (16/16)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1Q BI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q B (General)
2Q CI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q C (General)
3Q DI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q D (General)
4Q EI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q E (General)
5Q FI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q F (General)
6Q GI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q G (General)
7Q HI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q H (General)
8GNDGNDMasseanschluss (GND)
9Q H'I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q H' (General)
10SRCLRI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SRCLR (General)
11SRCLKI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SRCLK (General)
12RCLKI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RCLK (General)
13OEI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin OE (General)
14SERI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SER (General)
15Q AI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q A (General)
16VCCPowerVersorgungsspannungseingang (VCC — 2 V to 6 V)
PIN 1 Q B
I/O
Multiplex-I/O- & Peripherie-Pin Q B (General)
Lưu ý thiết kế: Q Output B
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 14 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã SN74HC595DR (SOIC-16)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
SN74HC595DR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
SN74HC595DR - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOIC-16 · 3.90×9.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
SN74HC595DR - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (16 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
SN74HC595DR - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 16 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
SN74HC595DR - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (14 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 14 hình đúng phiên bản SN74HC595DR
Trang 4 · p04_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
SN74HC595DR p04_fig01
6 Pin Configuration and Functions
Trang 4 · p04_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
SN74HC595DR p04_fig02
Pin Functions
Trang 1 · p01_fig01837×1141px
SN74HC595DR p01_fig01
the end of the data sheet. • LED Displays • Servers
Trang 4 · p04_fig02Trang 4
SN74HC595DR p04_fig02
Datasheet Page 4 (p04_fig02)
Trang 14 · p14_fig011197×1014px
SN74HC595DR p14_fig01
Figure 5. Typical Application Schematic
Trang 14 · p14_fig01Trang 14
SN74HC595DR p14_fig01
Datasheet Page 14 (p14_fig01)
Trang 15 · p15_fig01850×810px
SN74HC595DR p15_fig01
Figure 6. SN75HC595 tpd vs. VCC
Trang 16 · p16_fig011609×364px
SN74HC595DR p16_fig01
Figure 7. Layout Diagram
Trang 24 · p24_fig011850×1977px
SN74HC595DR p24_fig01
MECHANICAL DATA - FK (S-CQCC-N**) LEADLESS CERAMIC CHIP CARRIER - eee
Trang 25 · p25_fig011711×2217px
SN74HC595DR p25_fig01
MECHANICAL DATA - ) (R-PDSO-G16) PLASTIC SMALL OUTLINE - « »
Trang 25 · p25_fig01Trang 25
SN74HC595DR p25_fig01
Datasheet Page 25 (p25_fig01)
Trang 26 · p26_fig011704×1706px
SN74HC595DR p26_fig01
LAND PATTERN DATA - D _(R-PDSO-Gi16) PLASTIC SMALL OUTLINE - =| =-16x0,55

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

SN74HC595DR (SOIC-16) ist ein 16-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 2 V to 6 V Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Standard I/O / Passive Schnittstellen.
Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
2 V to 6 V
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
9.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: SOIC (SOIC-16)
Pinanzahl & RastermaßN / e
16 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
Standard I/O / Passive
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol16 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern16 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOIC-16)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
16P / 16Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — SN74HC595DR (SOIC-16)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của SN74HC595DR (SOIC-16) như thế nào?

Linh kiện SN74HC595DR do TI sản xuất đóng gói kiểu SOIC-16 gồm 16 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2 V to 6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (Q B: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Q B (General)), Chân 2 (Q C: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Q C (General)), Chân 3 (Q D: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Q D (General)), Chân 4 (Q E: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Q E (General)), Chân 5 (Q F: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Q F (General)), Chân 6 (Q G: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Q G (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của SN74HC595DR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ SN74HC595DR (SOIC-16) có kích thước danh định 3.90 × 9.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho SN74HC595DR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của SN74HC595DR (TI, SOIC-16) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).