Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-16-300mil)
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — PCF8574T (SOP-16-300mil)
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của PCF8574T (SOP-16-300mil) như thế nào?
Linh kiện PCF8574T do HGSEMI sản xuất đóng gói kiểu SOP-16-300mil gồm 16 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.5 to 6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (A0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0 (General)), Chân 2 (A1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1 (General)), Chân 3 (A2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2 (General)), Chân 4 (P0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P0 (General)), Chân 5 (P1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1 (General)), Chân 6 (P2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2 (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của PCF8574T là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ PCF8574T (SOP-16-300mil) có kích thước danh định 7.50 × 10.30 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho PCF8574T ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của PCF8574T (HGSEMI, SOP-16-300mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).







