⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
PCA9685PW,118 RepresentativePCA9685PW,118 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›NXP›TSSOP-28›PCA9685PW,118

PCA9685PW,118

MFR#: PCA9685PW,118TSSOP-28 · 28 chân · Pitch 0.65mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

PCA9685PW,118 (TSSOP-28) is a 28-pin standard electronic & interconnect component featuring a 9.70 × 4.40 × 1.20 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.65 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated I2C interfaces.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · PCA9685PW,118 (TSSOP-28)1A02A13A24A35A46LED07LED18LED29LED310LED411LED512LED613LED714VSS28VDD27SDA26SCL25EXTCLK24A523OE#22LED1521LED1420LED1319LED1218LED1117LED1016LED915LED8Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.822.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728E=4.40mm · Pitch e=0.65mmD=9.70mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.40mm × 9.70mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (28/28)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1A0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin A0 (General)
2A1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin A1 (General)
3A2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin A2 (General)
4A3I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin A3 (General)
5A4I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin A4 (General)
6LED0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED0 (General)
7LED1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED1 (General)
8LED2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED2 (General)
9LED3I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED3 (General)
10LED4I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED4 (General)
11LED5I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED5 (General)
12LED6I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED6 (General)
13LED7I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED7 (General)
14VSSGNDGround Reference Pin (VSS)
15LED8I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED8 (General)
16LED9I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED9 (General)
17LED10I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED10 (General)
18LED11I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED11 (General)
19LED12I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED12 (General)
20LED13I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED13 (General)
21LED14I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED14 (General)
22LED15I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LED15 (General)
23OE#I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin OE# (General)
24A5I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin A5 (General)
25EXTCLKI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin EXTCLK (General)
26SCLI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SCL (I2C)
27SDAI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SDA (I2C)
28VDDPowerPower Supply Input (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 A0
I/O
Multiplexed I/O & Peripheral Pin A0 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal A0 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: A0. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã PCA9685PW,118 (TSSOP-28)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
PCA9685PW,118 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
PCA9685PW,118 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TSSOP-28 · 4.40×9.70mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
PCA9685PW,118 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (28 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
PCA9685PW,118 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 28 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
PCA9685PW,118 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

PCA9685PW,118 (TSSOP-28) is a 28-pin standard electronic & interconnect component featuring a 9.70 × 4.40 × 1.20 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.65 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated I2C interfaces.
Standard Electronic & Interconnect Component
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
9.70 × 4.40 × 1.20 mm (A1=0.00 mm)
Package family: TSSOP (TSSOP-28)
Pin Count & Lead PitchN / e
28 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
I2C
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Verify Pin-1 chamfer orientation on Top Silkscreen prior to SMT pick-and-place assembly.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol28 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern28 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-28)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.70 × 4.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.00mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.45 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
28P / 28Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — PCA9685PW,118 (TSSOP-28)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của PCA9685PW,118 (TSSOP-28) như thế nào?

Linh kiện PCA9685PW,118 do NXP sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-28 gồm 28 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (A0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0 (General)), Chân 2 (A1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1 (General)), Chân 3 (A2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2 (General)), Chân 4 (A3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A3 (General)), Chân 5 (A4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A4 (General)), Chân 6 (LED0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED0 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của PCA9685PW,118 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ PCA9685PW,118 (TSSOP-28) có kích thước danh định 4.40 × 9.70 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 28 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho PCA9685PW,118 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của PCA9685PW,118 (NXP, TSSOP-28) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).