Kích thước Cơ khí & Land Pattern (PBGA-256(27x27))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — OR2T15B7BA256I-DB (PBGA-256(27x27), 272 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| A1 | PA1 | Digital_IO | Chân PA1 của OR2T15B7BA256I-DB |
| A2 | L PT1A | Digital_IO | Chân L PT1A của OR2T15B7BA256I-DB |
| A3 | PT1C | Digital_IO | Chân PT1C của OR2T15B7BA256I-DB |
| A4 | PT2A | Digital_IO | Chân PT2A của OR2T15B7BA256I-DB |
| A5 | PT3A | Digital_IO | Chân PT3A của OR2T15B7BA256I-DB |
| A6 | PT3D | Digital_IO | Chân PT3D của OR2T15B7BA256I-DB |
| A7 | PT4B | Digital_IO | Chân PT4B của OR2T15B7BA256I-DB |
| A8 | PT5A | Digital_IO | Chân PT5A của OR2T15B7BA256I-DB |
| A9 | PT6A | Digital_IO | Chân PT6A của OR2T15B7BA256I-DB |
| A10 | PT7A | Digital_IO | Chân PT7A của OR2T15B7BA256I-DB |
| A11 | PT7B | Digital_IO | Chân PT7B của OR2T15B7BA256I-DB |
| A12 | PT8A | Digital_IO | Chân PT8A của OR2T15B7BA256I-DB |
| A13 | PT9A | Digital_IO | Chân PT9A của OR2T15B7BA256I-DB |
| A14 | PT9C | Digital_IO | Chân PT9C của OR2T15B7BA256I-DB |
| A15 | PT10B | Digital_IO | Chân PT10B của OR2T15B7BA256I-DB |
| A16 | PT11A | Digital_IO | Chân PT11A của OR2T15B7BA256I-DB |
| A17 | PT11D | Digital_IO | Chân PT11D của OR2T15B7BA256I-DB |
| A18 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| A19 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| A20 | RD_CFGN | Digital_IO | Chân RD_CFGN của OR2T15B7BA256I-DB |
| B1 | VDD | Power_In | Chân VDD của OR2T15B7BA256I-DB |
| B2 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| B3 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| B4 | PT1D | Digital_IO | Chân PT1D của OR2T15B7BA256I-DB |
| B5 | PT2B | Digital_IO | Chân PT2B của OR2T15B7BA256I-DB |
| B6 | PT3B | Digital_IO | Chân PT3B của OR2T15B7BA256I-DB |
| B7 | PT4A | Digital_IO | Chân PT4A của OR2T15B7BA256I-DB |
| B8 | PT4D | Digital_IO | Chân PT4D của OR2T15B7BA256I-DB |
| B9 | PT5D | Digital_IO | Chân PT5D của OR2T15B7BA256I-DB |
| B10 | PT6D | Digital_IO | Chân PT6D của OR2T15B7BA256I-DB |
| B11 | PT7D | Digital_IO | Chân PT7D của OR2T15B7BA256I-DB |
| B12 | PT8B | Digital_IO | Chân PT8B của OR2T15B7BA256I-DB |
| B13 | PT9B | Digital_IO | Chân PT9B của OR2T15B7BA256I-DB |
| B14 | L PT9D | Digital_IO | Chân L PT9D của OR2T15B7BA256I-DB |
| B15 | PT10C | Digital_IO | Chân PT10C của OR2T15B7BA256I-DB |
| B16 | PT11B | Digital_IO | Chân PT11B của OR2T15B7BA256I-DB |
| B17 | PT12C | Digital_IO | Chân PT12C của OR2T15B7BA256I-DB |
| B18 | PT12D | Digital_IO | Chân PT12D của OR2T15B7BA256I-DB |
| B19 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| B20 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| C1 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| C2 | PL1D | Digital_IO | Chân PL1D của OR2T15B7BA256I-DB |
| C3 | RD DATA/TDO_ | Digital_IO | Chân RD DATA/TDO_ của OR2T15B7BA256I-DB |
| C4 | E — | Digital_IO | Chân E — của OR2T15B7BA256I-DB |
| C5 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| C6 | PT2C | Digital_IO | Chân PT2C của OR2T15B7BA256I-DB |
| C7 | PT3C | Digital_IO | Chân PT3C của OR2T15B7BA256I-DB |
| C8 | PT4C | Digital_IO | Chân PT4C của OR2T15B7BA256I-DB |
| C9 | PT5C | Digital_IO | Chân PT5C của OR2T15B7BA256I-DB |
| C10 | PT6C | Digital_IO | Chân PT6C của OR2T15B7BA256I-DB |
| C11 | PT7C | Digital_IO | Chân PT7C của OR2T15B7BA256I-DB |
| C12 | PT8C | Digital_IO | Chân PT8C của OR2T15B7BA256I-DB |
| C13 | E — | Digital_IO | Chân E — của OR2T15B7BA256I-DB |
| C14 | PT10A | Digital_IO | Chân PT10A của OR2T15B7BA256I-DB |
| C15 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| C16 | PT11C | Digital_IO | Chân PT11C của OR2T15B7BA256I-DB |
| C17 | PT12B | Digital_IO | Chân PT12B của OR2T15B7BA256I-DB |
| C18 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| C19 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| C20 | PR1B | Digital_IO | Chân PR1B của OR2T15B7BA256I-DB |
| D1 | — | Digital_IO | Chân — của OR2T15B7BA256I-DB |
| D2 | PL1C | Digital_IO | Chân PL1C của OR2T15B7BA256I-DB |
| D3 | PL1B | Digital_IO | Chân PL1B của OR2T15B7BA256I-DB |
| D4 | VSS | GND | Chân VSS của OR2T15B7BA256I-DB |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — OR2T15B7BA256I-DB (PBGA-256(27x27))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của OR2T15B7BA256I-DB (PBGA-256(27x27)) như thế nào?
Linh kiện OR2T15B7BA256I-DB do Lattice sản xuất đóng gói kiểu PBGA-256(27x27) gồm 272 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.0 V to 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (PA1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (General)), Chân A2 (L PT1A: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi L PT1A (General)), Chân A3 (PT1C: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PT1C (General)), Chân A4 (PT2A: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PT2A (General)), Chân A5 (PT3A: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PT3A (General)), Chân A6 (PT3D: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PT3D (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của OR2T15B7BA256I-DB là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ OR2T15B7BA256I-DB (PBGA-256(27x27)) có kích thước danh định 27.00 × 27.00 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 272 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho OR2T15B7BA256I-DB ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của OR2T15B7BA256I-DB (Lattice, PBGA-256(27x27)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).









