⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
NE555P RepresentativeNE555P Package Dimensions
Kho Linh Kiện›TI›DIP-8›NE555P

NE555P

MFR#: NE555PDIP-8 · 8 chân · Pitch 2.54mmPURE_PDF_IPC7351★ 5.0 (0)

NE555P (DIP-8) is a 8-pin interface bridge / precision clock & timer ic featuring a 9.62 × 6.35 × 4.20 mm mechanical envelope (lead pitch e = 2.54 mm). Rated for 4.5 V to 16 V supply operation across 55°C to 125°C with integrated Standard I/O / Passive interfaces. · Điện áp hoạt động (VCC): 4.5 V to 16 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · NE555P (DIP-8)1GND2TRIG3OUT4RESET8VCC7DISCH6THRES5CONTGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.210.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678E=6.35mm · Pitch e=2.54mmD=9.62mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 6.35mm × 9.62mm · Pitch: 2.54mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (8/8)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1GNDGNDGround Reference Pin (GND)
2TRIGAnalogNE555 Precision Timer Terminal (TRIG)
3OUTONE555 Precision Timer Terminal (OUT)
4RESETISystem Enable & Hardware Reset (RESET)
5CONTAnalogNE555 Precision Timer Terminal (CONT)
6THRESAnalogNE555 Precision Timer Terminal (THRES)
7DISCHONE555 Precision Timer Terminal (DISCH)
8VCCPowerPower Supply Input (VCC — 4.5V ~ 16.0V VCC)
PIN 1 GND
GND
Ground Reference Pin (GND)
Lưu ý thiết kế: Ground reference voltage level (0V)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 28 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã NE555P (DIP-8)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
NE555P - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
NE555P - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
DIP-8 · 6.35×9.62mm · Pitch 2.54mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
NE555P - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (8 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
NE555P - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 8 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
NE555P - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (28 hình · Trang 1/3)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 28 hình đúng phiên bản NE555P
Trang 1 · p01_fig021491×994px
NE555P p01_fig02
4 Simplified Schematic
Trang 3 · p03_fig011915×1029px
NE555P p03_fig01
6 Pin Configuration and Functions
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
NE555P p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 3 · p03_fig02Trang 3
NE555P p03_fig02
Datasheet Page 3 (p03_fig02)
Trang 13 · p13_fig011488×1112px
NE555P p13_fig01
Figure 16. Circuit for Missing-Pulse Detector
Trang 14 · p14_fig011503×2836px
NE555P p14_fig01
Typical Applications (continued)
Trang 15 · p15_fig011425×1503px
NE555P p15_fig01
Figure 19. Pulse-Width-Modulation Waveforms
Trang 15 · p15_fig021280×473px
NE555P p15_fig02
Voltage − 2 V/div
Trang 15 · p15_fig031259×490px
NE555P p15_fig03
Figure 19. Pulse-Width-Modulation Waveforms
Trang 16 · p16_fig011479×1035px
NE555P p16_fig01
Typical Applications (continued)
Trang 16 · p16_fig01Trang 16
NE555P p16_fig01
Datasheet Page 16 (p16_fig01)
Trang 17 · p17_fig011337×1420px
NE555P p17_fig01
Figure 21. Pulse-Position-Modulation Waveforms

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

NE555P (DIP-8) is a 8-pin interface bridge / precision clock & timer ic featuring a 9.62 × 6.35 × 4.20 mm mechanical envelope (lead pitch e = 2.54 mm). Rated for 4.5 V to 16 V supply operation across 55°C to 125°C with integrated Standard I/O / Passive interfaces.
Interface Bridge / Precision Clock & Timer IC
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
4.5 V to 16 V
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
55°C to 125°C
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
Timer / PWM Oscillator up to 500 kHz
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_sink/source = ±200 mA | I_CC = 3 ~ 10 mA
3 5V-tolerant (FT) pins detected
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
9.62 × 6.35 × 4.20 mm (A1=0.00 mm)
Package family: DIP (DIP-8)
Pin Count & Lead PitchN / e
8 Pins | Pitch e = 2.54 mm (100.0 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
Standard I/O / Passive
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Verify Pin-1 chamfer orientation on Top Silkscreen prior to SMT pick-and-place assembly.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol8 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern8 pads · Pitch 2.54mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (DIP-8)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.62 × 6.35 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=4.20mm · e=2.54mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.60 × 1.60 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
8P / 8Pad (THT_DIP)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ chống nhiễu ngưỡng so sánh 2/3 VCC tại chân CONT (Chân 5)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc xung dòng chuyển mạch (Shoot-through ~150mA) tại chân VCC (Chân 8)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạng định thời RC nối vào DISCH (Chân 7), THRES (Chân 6) và TRIG (Chân 2)
SA555P / SE555P
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho NE555P (DIP-8)
TLC555CP / LMC555CN
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho NE555P (DIP-8)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — NE555P (DIP-8)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của NE555P (DIP-8) như thế nào?

Linh kiện NE555P do TI sản xuất đóng gói kiểu DIP-8 gồm 8 chân với bước chân (pitch) 2.54 mm, dải điện áp hoạt động VCC 4.5 V to 16 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (TRIG: Ngõ vào Bộ so sánh Kích khởi (TRIG — Ngưỡng 1/3 VCC)), Chân 3 (OUT: Ngõ ra Xung Định thời Đẩy–Kéo (OUT — Dòng 200mA)), Chân 4 (RESET: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET)), Chân 5 (CONT: Chân Điện áp Điều khiển Ngưỡng 2/3 VCC (CONT)), Chân 6 (THRES: Ngõ vào Bộ so sánh Ngưỡng Trên (THRES — Ngưỡng 2/3 VCC)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của NE555P là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ NE555P (DIP-8) có kích thước danh định 6.35 × 9.62 mm, bước chân e = 2.54 mm, tổng số 8 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho NE555P ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của NE555P (TI, DIP-8) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).