Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOIC-18-300mil)
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — MCP2515-I/SO (SOIC-18-300mil)
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của MCP2515-I/SO (SOIC-18-300mil) như thế nào?
Linh kiện MCP2515-I/SO do MICROCHIP sản xuất đóng gói kiểu SOIC-18-300mil gồm 18 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.7V – 5.5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (TXCAN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXCAN (General)), Chân 2 (RXCAN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXCAN (General)), Chân 3 (CLKOUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CLKOUT (General)), Chân 4 (TX0RTS: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TX0RTS (General)), Chân 5 (TX1RTS: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TX1RTS (General)), Chân 6 (TX2RTS: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TX2RTS (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của MCP2515-I/SO là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ MCP2515-I/SO (SOIC-18-300mil) có kích thước danh định 7.50 × 11.55 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 18 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho MCP2515-I/SO ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của MCP2515-I/SO (MICROCHIP, SOIC-18-300mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).












