⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
MCP1700T-3302E/TT(MS) RepresentativeMCP1700T-3302E/TT(MS) Package Dimensions
Kho Linh Kiện›MSKSEMI›SOT-23›MCP1700T-3302E/TT(MS)

MCP1700T-3302E/TT(MS)

MFR#: MCP1700T-3302E/TT(MS)SOT-23 · 3 chân · Pitch 1.90mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

MCP1700T-3302E/TT(MS) (SOT-23) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 3 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.90 × 1.30 × 1.10 mm (bước chân e = 1.90 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · MCP1700T-3302E/TT(MS) (SOT-23)1GND2VOUT3VINGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.310.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123E=2.90mm · Pitch e=1.90mmD=1.30mm-3-2-101233210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 2.90mm × 1.30mm · Pitch: 1.90mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (3/3)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2VOUTPowerNgõ ra nguồn ổn áp (VOUT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3VINPowerChân cấp nguồn dương (VIN — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 18 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã MCP1700T-3302E/TT(MS) (SOT-23)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
MCP1700T-3302E/TT(MS) - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
MCP1700T-3302E/TT(MS) - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOT-23 · 2.90×1.30mm · Pitch 1.90mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
MCP1700T-3302E/TT(MS) - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (3 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
MCP1700T-3302E/TT(MS) - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 3 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
MCP1700T-3302E/TT(MS) - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (18 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 18 hình đúng phiên bản MCP1700T-3302E/TT(MS)
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
MCP1700T-3302E/TT(MS) p02_fig01
MCP1700T-XX02E/TT(MS) | \ | SOT-23 Pin Configurations | 产品描述 | MCP1700T-XX02E/TT(MS) 系列是一组低压差(LDO)转换器,具有1.2V 至5.5V 宽电压输入范围、低压差、低功耗和 | 小型化封装的等特性。 | MCP1700T-XX02E/TT(MS) 低至2uA 低静态电流特性,特别适合用于电池供电、长时间待机系统设备应用,能帮助降低系 | 统设备的待机功耗,有效延长待机时间和电池使用寿命。
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
MCP1700T-3302E/TT(MS) p02_fig02
SOT-23 Pin Configurations
Trang 2 · p02_fig03ĐÚNG BIẾN THỂ
MCP1700T-3302E/TT(MS) p02_fig03
SOT-23 Pin Configurations
Trang 1 · p01_fig011856×268px
MCP1700T-3302E/TT(MS) p01_fig01
Hình trích xuất trang 1 (p01_fig01)
Trang 1 · p01_fig022184×299px
MCP1700T-3302E/TT(MS) p01_fig02
Hình trích xuất trang 1 (p01_fig02)
Trang 1 · p01_fig032842×1888px
MCP1700T-3302E/TT(MS) p01_fig03
MCP1700T-XX02E/TT(MS) | Product specification
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
MCP1700T-3302E/TT(MS) p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 2 · p02_fig03Trang 2
MCP1700T-3302E/TT(MS) p02_fig03
Datasheet Page 2 (p02_fig03)
Trang 3 · p03_fig012604×2168px
MCP1700T-3302E/TT(MS) p03_fig01
产品信息
Trang 4 · p04_fig011158×704px
MCP1700T-3302E/TT(MS) p04_fig01
图1:固定输出应用电路
Trang 4 · p04_fig021500×722px
MCP1700T-3302E/TT(MS) p04_fig02
图1:固定输出应用电路
Trang 4 · p04_fig031464×678px
MCP1700T-3302E/TT(MS) p04_fig03
图2: 带使能脚的固定输出应用电路

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

MCP1700T-3302E/TT(MS) (SOT-23) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 3 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.90 × 1.30 × 1.10 mm (bước chân e = 1.90 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
1kHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
2.90 × 1.30 × 1.10 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: SOT23 (SOT-23)
Số lượng chân & Bước chânN / e
3 Pins | Pitch e = 1.90 mm (74.8 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Standard I/O / Passive
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol3 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern3 pads · Pitch 1.90mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOT-23)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
2.90 × 1.30 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.10mm · e=1.90mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.65 × 1.00 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
3P / 3Pad (SOT_SMALL)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — MCP1700T-3302E/TT(MS) (SOT-23)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của MCP1700T-3302E/TT(MS) (SOT-23) như thế nào?

Linh kiện MCP1700T-3302E/TT(MS) do MSKSEMI sản xuất đóng gói kiểu SOT-23 gồm 3 chân với bước chân (pitch) 1.90 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (VOUT: Ngõ ra nguồn ổn áp (VOUT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (VIN: Chân cấp nguồn dương (VIN — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của MCP1700T-3302E/TT(MS) là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ MCP1700T-3302E/TT(MS) (SOT-23) có kích thước danh định 1.30 × 2.90 mm, bước chân e = 1.90 mm, tổng số 3 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho MCP1700T-3302E/TT(MS) ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của MCP1700T-3302E/TT(MS) (MSKSEMI, SOT-23) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).