⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
LM317DCYR RepresentativeLM317DCYR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›TI›SOT-223-4›LM317DCYR

LM317DCYR

MFR#: LM317DCYRSOT-223-4 · 4 chân · Pitch 2.30mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

LM317DCYR (SOT-223-4) 부품은 4핀 저전압 강하 선형 레귤레이터 (LDO)로, 패키지 외형 치수는 6.50 × 3.50 × 1.80 mm (핀 피치 e = 0.00 mm)입니다. 동작 전압 1.25 V to 37 V, 동작 온도 0°C to 125°C 및 Standard I/O / Passive 인터페이스를 지원합니다. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.25 V to 37 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · LM317DCYR (SOT-223-4)1ADJUST2OUTPUT/24OUTPUT3INPUTGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.210.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234E=6.50mm · Pitch e=2.30mmD=3.50mm-5-4-3-2-10123456543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 6.50mm × 3.50mm · Pitch: 2.30mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (4/4)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1ADJUSTI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 ADJUST (General)
2OUTPUT/2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 OUTPUT/2 (General)
3INPUTI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 INPUT (General)
4OUTPUTI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 OUTPUT (General)
PIN 1 ADJUST
I/O
다중화 I/O 및 주변장치 핀 ADJUST (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal ADJUST (I/O, 1.25 V to 37 V domain). Multiplexed alternate functions: ADJUST. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã LM317DCYR (SOT-223-4)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
LM317DCYR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
LM317DCYR - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOT-223-4 · 6.50×3.50mm · Pitch 2.30mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
LM317DCYR - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (4 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
LM317DCYR - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 4 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
LM317DCYR - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình đúng phiên bản LM317DCYR
Trang 23 · p23_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
LM317DCYR p23_fig01
MPDS094A – APRIL 2001 – REVISED JUNE 2002
Trang 1 · p01_fig011224×671px
LM317DCYR p01_fig01
R1 240 W | R2 2.4 kW | INPUT OUTPUT | ADJUST | LM317 | VI | RS 0.2 W | (1) For all available packages, see the orderable addendum at • EV HEV Charger: Level 1, 2, and 3 the end of the data sheet. • Electronic Shelf Label
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
LM317DCYR p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 10 · p10_fig012394×1145px
LM317DCYR p10_fig01
9.2 Typical Application
Trang 10 · p10_fig01Trang 10
LM317DCYR p10_fig01
Datasheet Page 10 (p10_fig01)
Trang 11 · p11_fig012934×1530px
LM317DCYR p11_fig01
Figure 10. Line-Transient Response Figure 11. Line-Transient Response
Trang 12 · p12_fig011839×741px
LM317DCYR p12_fig01
Figure 13. Adjustable Regulator Circuit with Improved Ripple Rejection
Trang 12 · p12_fig021494×414px
LM317DCYR p12_fig02
Figure 14. Precision Current-Limiter Circuit
Trang 12 · p12_fig031829×1228px
LM317DCYR p12_fig03
Figure 15. Tracking Preregulator Circuit
Trang 19 · p19_fig011179×279px
LM317DCYR p19_fig01
www.ti.com 7-Mar-2014
Trang 23 · p23_fig01Trang 23
LM317DCYR p23_fig01
Datasheet Page 23 (p23_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

LM317DCYR (SOT-223-4) 부품은 4핀 저전압 강하 선형 레귤레이터 (LDO)로, 패키지 외형 치수는 6.50 × 3.50 × 1.80 mm (핀 피치 e = 0.00 mm)입니다. 동작 전압 1.25 V to 37 V, 동작 온도 0°C to 125°C 및 Standard I/O / Passive 인터페이스를 지원합니다.
저전압 강하 선형 레귤레이터 (LDO)
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.25 V to 37 V
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
0°C to 125°C
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
10 kHz
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
1.5 A
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
6.50 × 3.50 × 1.80 mm (A1=0.00 mm)
패키지 패밀리: SOT223 (SOT-223-4)
핀 수 및 리드 피치N / e
4 Pins
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
Standard I/O / Passive
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol4 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern4 pads · Pitch 2.30mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOT-223-4)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.50 × 3.50 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=2.30mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.95 × 1.65 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
4P / 4Pad (SOT_TAB)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — LM317DCYR (SOT-223-4)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của LM317DCYR (SOT-223-4) như thế nào?

Linh kiện LM317DCYR do TI sản xuất đóng gói kiểu SOT-223-4 gồm 4 chân với bước chân (pitch) 2.30 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.25 V to 37 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (ADJUST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ADJUST (General)), Chân 2 (OUTPUT/2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OUTPUT/2 (General)), Chân 3 (INPUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INPUT (General)), Chân 4 (OUTPUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OUTPUT (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của LM317DCYR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ LM317DCYR (SOT-223-4) có kích thước danh định 3.50 × 6.50 mm, bước chân e = 2.30 mm, tổng số 4 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho LM317DCYR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của LM317DCYR (TI, SOT-223-4) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).