⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
LM2596S-5.0/NOPB RepresentativeLM2596S-5.0/NOPB Package Dimensions
Kho Linh Kiện›TI›TO-263-5›LM2596S-5.0/NOPB

LM2596S-5.0/NOPB

MFR#: LM2596S-5.0/NOPBTO-263-5 · 6 chân · Pitch 1.70mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5) ist ein 5-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 10.10 × 9.00 × 4.50 mm (Pin-Raster e = 1.70 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Standard I/O / Passive Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5)1V IN2Output3Ground6GND5ON/OFF4FeedbackGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.810.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456E=9.00mm · Pitch e=1.70mmD=10.10mm-14-12-10-8-6-4-2024681097531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 9.00mm × 10.10mm · Pitch: 1.70mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (6/6)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1V INI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin V IN (General)
2OutputI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Output (General)
3GroundI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Ground (General)
4FeedbackI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin Feedback (General)
5ON/OFFI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin ON/OFF (General)
6GNDGNDMasseanschluss (GND)
PIN 1 V IN
I/O
Multiplex-I/O- & Peripherie-Pin V IN (General)
Lưu ý thiết kế: ThisisthepositiveinputsupplyfortheICswitchingregulator Asuitableinputbypass . capacitormustbepresentatthispintominimizevoltagetransientsandtosupplythe switchingcurrentsrequiredbytheregulator .
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 18 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
LM2596S-5.0/NOPB - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
LM2596S-5.0/NOPB - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TO-263-5 · 9.00×10.10mm · Pitch 1.70mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
LM2596S-5.0/NOPB - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (6 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
LM2596S-5.0/NOPB - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 6 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
LM2596S-5.0/NOPB - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (18 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 18 hình đúng phiên bản LM2596S-5.0/NOPB
Trang 3 · p03_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
LM2596S-5.0/NOPB p03_fig02
7-Pin TO-263 Top View
Trang 42 · p42_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
LM2596S-5.0/NOPB p42_fig01
KTT0005B
Trang 1 · p01_fig011212×293px
LM2596S-5.0/NOPB p01_fig01
Typical Application
Trang 3 · p03_fig02Trang 3
LM2596S-5.0/NOPB p03_fig02
Datasheet Page 3 (p03_fig02)
Trang 10 · p10_fig011376×812px
LM2596S-5.0/NOPB p10_fig01
8.2 Functional Block Diagram
Trang 19 · p19_fig011760×1438px
LM2596S-5.0/NOPB p19_fig01
Application Information (continued)
Trang 19 · p19_fig02610×591px
LM2596S-5.0/NOPB p19_fig02
Figure 27. LM2596-3.3 Figure 28. LM2596-5.0
Trang 19 · p19_fig03608×586px
LM2596S-5.0/NOPB p19_fig03
Figure 27. LM2596-3.3 Figure 28. LM2596-5.0
Trang 19 · p19_fig04608×586px
LM2596S-5.0/NOPB p19_fig04
Figure 29. LM2596-12 Figure 30. LM2596-ADJ
Trang 19 · p19_fig05606×592px
LM2596S-5.0/NOPB p19_fig05
Figure 29. LM2596-12 Figure 30. LM2596-ADJ
Trang 22 · p22_fig011157×394px
LM2596S-5.0/NOPB p22_fig01
9.2 Typical Applications
Trang 22 · p22_fig01Trang 22
LM2596S-5.0/NOPB p22_fig01
Datasheet Page 22 (p22_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5) ist ein 5-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 10.10 × 9.00 × 4.50 mm (Pin-Raster e = 1.70 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Standard I/O / Passive Schnittstellen.
Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
150 kHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
80 µA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
10.10 × 9.00 × 4.50 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: TO263 (TO-263-5)
Pinanzahl & RastermaßN / e
5 Pins | Pitch e = 1.70 mm (66.9 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
Standard I/O / Passive
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol6 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern6 pads · Pitch 1.70mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 8.71×10.59mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TO-263-5)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.10 × 9.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=4.50mm · e=1.70mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.02 × 3.50 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
6P / 6Pad (SOT_TAB)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5) như thế nào?

Linh kiện LM2596S-5.0/NOPB do TI sản xuất đóng gói kiểu TO-263-5 gồm 6 chân với bước chân (pitch) 1.70 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (V IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V IN (General)), Chân 2 (Output: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Output (General)), Chân 3 (Ground: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Ground (General)), Chân 4 (Feedback: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Feedback (General)), Chân 5 (ON/OFF: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ON/OFF (General)), Chân 6 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của LM2596S-5.0/NOPB là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5) có kích thước danh định 9.00 × 10.10 mm, bước chân e = 1.70 mm, tổng số 6 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 8.71 × 10.59 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho LM2596S-5.0/NOPB ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của LM2596S-5.0/NOPB (TI, TO-263-5) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).