Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TO-263-5)
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5)
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5) như thế nào?
Linh kiện LM2596S-5.0/NOPB do TI sản xuất đóng gói kiểu TO-263-5 gồm 6 chân với bước chân (pitch) 1.70 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (V IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V IN (General)), Chân 2 (Output: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Output (General)), Chân 3 (Ground: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Ground (General)), Chân 4 (Feedback: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Feedback (General)), Chân 5 (ON/OFF: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ON/OFF (General)), Chân 6 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của LM2596S-5.0/NOPB là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ LM2596S-5.0/NOPB (TO-263-5) có kích thước danh định 9.00 × 10.10 mm, bước chân e = 1.70 mm, tổng số 6 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 8.71 × 10.59 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho LM2596S-5.0/NOPB ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của LM2596S-5.0/NOPB (TI, TO-263-5) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).













