LAN8820I-ABZJ RepresentativeLAN8820I-ABZJ Package Dimensions
Kho Linh Kiện›MICROCHIP›QFN-56-EP(8x8)›LAN8820I-ABZJ

LAN8820I-ABZJ

MFR#: LAN8820I-ABZJQFN-56-EP(8x8) · 57 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

LAN8820I-ABZJ (QFN-56-EP(8x8)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 56 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ 0°C to +70°C, tích hợp giao thức JTAG / SWD, RTC/CLK, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · LAN8820I-ABZJ (QFN-56-EP(8x8))1No Connect2TCK3TMS4Ethernet +125XI6Digital Core7VDD25IO8VDD12CORE9RXD010RXD111RXD212RXD313VDD12CORE14RXCTRL15HPD16nREST17IRQ18RXC19VDD25IO20VDD12CORE21NC22TXD323VDD12CORE24VDD25IO25TXD226TXD127TXD028TXCTRL29TXC57EP56VDD12A55TR3P54TR3N53VDD12A52TR2P51TR2N50VDD12PLL49VDD12BIAS48VDD12A47TR1P46TR1N45VDD12A44TR0P43TR0N42ETHRBIAS41MDIO40MDC39CONFIG038CONFIG137VDD25IO36VDD12CORE35CONFIG234CONFIG33310_LED32100_LED/HPD_311000_LED/RGM30VDD12COREGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.843.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657E=8.00mm · Pitch e=0.50mmD=8.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 8.00mm × 8.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (57/57)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1No ConnectI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi No Connect (General)
2TCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TCK (General)
3TMSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TMS (General)
4Ethernet +12V Port . PowerSupply Input FI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Ethernet +12V Port . PowerSupply Input F (General)
5XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
6Digital Core +12VPower . Supply InputI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Digital Core +12VPower . Supply Input (General)
7VDD25IOPowerChân cấp nguồn dương (VDD25IO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8VDD12COREPowerChân cấp nguồn dương (VDD12CORE — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9RXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 (UART)
10RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD1 (UART)
11RXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD2 (UART)
12RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
13VDD12COREPowerChân cấp nguồn dương (VDD12CORE — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14RXCTRLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXCTRL (General)
15HPDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HPD (General)
16nRESTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi nREST (General)
17IRQI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IRQ (General)
18RXCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXC (General)
19VDD25IOPowerChân cấp nguồn dương (VDD25IO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20VDD12COREPowerChân cấp nguồn dương (VDD12CORE — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
21NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
22TXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD3 (UART)
23VDD12COREPowerChân cấp nguồn dương (VDD12CORE — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
24VDD25IOPowerChân cấp nguồn dương (VDD25IO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
25TXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD2 (UART)
26TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD1 (UART)
27TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
28TXCTRLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXCTRL (General)
29TXCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXC (General)
30VDD12COREPowerChân cấp nguồn dương (VDD12CORE — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
311000_LED/RGMII_ID_MODEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 1000_LED/RGMII_ID_MODE (General)
32100_LED/HPD_MODEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 100_LED/HPD_MODE (General)
3310_LEDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 10_LED (General)
34CONFIG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CONFIG3 (General)
35CONFIG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CONFIG2 (General)
36VDD12COREPowerChân cấp nguồn dương (VDD12CORE — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
37VDD25IOPowerChân cấp nguồn dương (VDD25IO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
38CONFIG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CONFIG1 (General)
39CONFIG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CONFIG0 (General)
40MDCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDC (General)
41MDIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIO (General)
42ETHRBIASI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ETHRBIAS (General)
43TR0NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TR0N (General)
44TR0PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TR0P (General)
45VDD12APowerChân cấp nguồn dương (VDD12A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
46TR1NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TR1N (General)
47TR1PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TR1P (General)
48VDD12APowerChân cấp nguồn dương (VDD12A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
49VDD12BIASPowerChân cấp nguồn dương (VDD12BIAS — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
50VDD12PLLPowerChân cấp nguồn dương (VDD12PLL — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
51TR2NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TR2N (General)
52TR2PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TR2P (General)
53VDD12APowerChân cấp nguồn dương (VDD12A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
54TR3NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TR3N (General)
55TR3PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TR3P (General)
56VDD12APowerChân cấp nguồn dương (VDD12A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
57EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 No Connect
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi No Connect (General)
Lưu ý thiết kế: This pin must be left floating for normal device oper atio n .
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ LAN8820
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
LAN8820I-ABZJ - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
LAN8820I-ABZJ - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ QFN-56-EP(8x8) (57 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
LAN8820I-ABZJ - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
LAN8820I-ABZJ - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-56-EP(8x8) · 8.00×8.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
LAN8820I-ABZJ - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (57 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
LAN8820I-ABZJ - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip LAN8820
Trang 1 · p01_fig01376×200px
LAN8820I-ABZJ p01_fig01
RGMII 10/100/1000 Ethernet Transceiver
Trang 5 · p05_fig011698×1761px
LAN8820I-ABZJ p05_fig01
FIGURE 2-1: 56-QFN PIN ASSIGNMENTS (TOP VIEW)
Trang 5 · p05_fig01Trang 5
LAN8820I-ABZJ p05_fig01
Datasheet Page 5 (p05_fig01)
Trang 76 · p76_fig011778×2105px
LAN8820I-ABZJ p76_fig01
FIGURE 6-1: 56-QFN PACKAGE
Trang 76 · p76_fig021532×1185px
LAN8820I-ABZJ p76_fig02
FIGURE 6-1: 56-QFN PACKAGE
Trang 76 · p76_fig02Trang 76
LAN8820I-ABZJ p76_fig02
Datasheet Page 76 (p76_fig02)
Trang 77 · p77_fig011382×1191px
LAN8820I-ABZJ p77_fig01
FIGURE 6-2: 56-QFN RECOMMENDED PCB LAND PATTERN
Trang 77 · p77_fig01Trang 77
LAN8820I-ABZJ p77_fig01
Datasheet Page 77 (p77_fig01)
Trang 79 · p79_fig011778×2287px
LAN8820I-ABZJ p79_fig01
Revision Level & Date Section/Figure/Entry Correction

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

LAN8820I-ABZJ (QFN-56-EP(8x8)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 56 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ 0°C to +70°C, tích hợp giao thức JTAG / SWD, RTC/CLK, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
0°C to +70°C
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
25MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
8.00 × 8.00 × 0.85 mm (A1=0.04 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-56-EP(8x8))
Số lượng chân & Bước chânN / e
56 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
JTAG / SWD, RTC/CLK, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol57 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern57 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 6.10×6.10mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-56-EP(8x8))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
8.00 × 8.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.22 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
57P / 57Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — LAN8820I-ABZJ (QFN-56-EP(8x8), 57 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
57 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1No ConnectDigital_IOChân No Connect của LAN8820I-ABZJ
2TCKDigital_IOChân TCK của LAN8820I-ABZJ
3TMSDigital_IOChân TMS của LAN8820I-ABZJ
4Ethernet +12V Port . PowerSupply Input FDigital_IOChân Ethernet +12V Port . PowerSupply Input F của LAN8820I-ABZJ
5XIDigital_IOChân XI của LAN8820I-ABZJ
6Digital Core +12VPower . Supply InputDigital_IOChân Digital Core +12VPower . Supply Input của LAN8820I-ABZJ
7VDD25IOPower_InChân VDD25IO của LAN8820I-ABZJ
8VDD12COREPower_InChân VDD12CORE của LAN8820I-ABZJ
9RXD0Digital_IOChân RXD0 của LAN8820I-ABZJ
10RXD1Digital_IOChân RXD1 của LAN8820I-ABZJ
11RXD2Digital_IOChân RXD2 của LAN8820I-ABZJ
12RXD3Digital_IOChân RXD3 của LAN8820I-ABZJ
13VDD12COREPower_InChân VDD12CORE của LAN8820I-ABZJ
14RXCTRLDigital_IOChân RXCTRL của LAN8820I-ABZJ
15HPDDigital_IOChân HPD của LAN8820I-ABZJ
16nRESTDigital_IOChân nREST của LAN8820I-ABZJ
17IRQDigital_IOChân IRQ của LAN8820I-ABZJ
18RXCDigital_IOChân RXC của LAN8820I-ABZJ
19VDD25IOPower_InChân VDD25IO của LAN8820I-ABZJ
20VDD12COREPower_InChân VDD12CORE của LAN8820I-ABZJ
21NCNCChân NC của LAN8820I-ABZJ
22TXD3Digital_IOChân TXD3 của LAN8820I-ABZJ
23VDD12COREPower_InChân VDD12CORE của LAN8820I-ABZJ
24VDD25IOPower_InChân VDD25IO của LAN8820I-ABZJ
25TXD2Digital_IOChân TXD2 của LAN8820I-ABZJ
26TXD1Digital_IOChân TXD1 của LAN8820I-ABZJ
27TXD0Digital_IOChân TXD0 của LAN8820I-ABZJ
28TXCTRLDigital_IOChân TXCTRL của LAN8820I-ABZJ
29TXCDigital_IOChân TXC của LAN8820I-ABZJ
30VDD12COREPower_InChân VDD12CORE của LAN8820I-ABZJ
311000_LED/RGMII_ID_MODEDigital_IOChân 1000_LED/RGMII_ID_MODE của LAN8820I-ABZJ
32100_LED/HPD_MODEDigital_IOChân 100_LED/HPD_MODE của LAN8820I-ABZJ
3310_LEDDigital_IOChân 10_LED của LAN8820I-ABZJ
34CONFIG3Digital_IOChân CONFIG3 của LAN8820I-ABZJ
35CONFIG2Digital_IOChân CONFIG2 của LAN8820I-ABZJ
36VDD12COREPower_InChân VDD12CORE của LAN8820I-ABZJ
37VDD25IOPower_InChân VDD25IO của LAN8820I-ABZJ
38CONFIG1Digital_IOChân CONFIG1 của LAN8820I-ABZJ
39CONFIG0Digital_IOChân CONFIG0 của LAN8820I-ABZJ
40MDCDigital_IOChân MDC của LAN8820I-ABZJ
41MDIODigital_IOChân MDIO của LAN8820I-ABZJ
42ETHRBIASDigital_IOChân ETHRBIAS của LAN8820I-ABZJ
43TR0NDigital_IOChân TR0N của LAN8820I-ABZJ
44TR0PDigital_IOChân TR0P của LAN8820I-ABZJ
45VDD12APower_InChân VDD12A của LAN8820I-ABZJ
46TR1NDigital_IOChân TR1N của LAN8820I-ABZJ
47TR1PDigital_IOChân TR1P của LAN8820I-ABZJ
48VDD12APower_InChân VDD12A của LAN8820I-ABZJ
49VDD12BIASPower_InChân VDD12BIAS của LAN8820I-ABZJ
50VDD12PLLPower_InChân VDD12PLL của LAN8820I-ABZJ
51TR2NDigital_IOChân TR2N của LAN8820I-ABZJ
52TR2PDigital_IOChân TR2P của LAN8820I-ABZJ
53VDD12APower_InChân VDD12A của LAN8820I-ABZJ
54TR3NDigital_IOChân TR3N của LAN8820I-ABZJ
55TR3PDigital_IOChân TR3P của LAN8820I-ABZJ
56VDD12APower_InChân VDD12A của LAN8820I-ABZJ
57EPGNDChân EP của LAN8820I-ABZJ

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — LAN8820I-ABZJ (QFN-56-EP(8x8))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của LAN8820I-ABZJ (QFN-56-EP(8x8)) như thế nào?

Linh kiện LAN8820I-ABZJ do MICROCHIP sản xuất đóng gói kiểu QFN-56-EP(8x8) gồm 57 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (No Connect: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi No Connect (General)), Chân 2 (TCK: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TCK (General)), Chân 3 (TMS: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TMS (General)), Chân 4 (Ethernet +12V Port . PowerSupply Input F: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Ethernet +12V Port . PowerSupply Input F (General)), Chân 5 (XI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)), Chân 6 (Digital Core +12VPower . Supply Input: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Digital Core +12VPower . Supply Input (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của LAN8820I-ABZJ là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ LAN8820I-ABZJ (QFN-56-EP(8x8)) có kích thước danh định 8.00 × 8.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 57 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 6.10 × 6.10 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho LAN8820I-ABZJ ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của LAN8820I-ABZJ (MICROCHIP, QFN-56-EP(8x8)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).